Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 18:22:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,683,982,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 bằng tận dụng + đổ đi | Theo quy chuẩn hiện hành | 10.968,95 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C4 đổ đi | Theo quy chuẩn hiện hành | 1.088,86 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường đá dăm đổ đi | Theo quy chuẩn hiện hành | 155,62 | m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường đổ đi, đá cấp 3 | Theo quy chuẩn hiện hành | 519,14 | m3 |
| 5 | Đào vét đất hữu cơ đổ đi | Theo quy chuẩn hiện hành | 539,39 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp 3 đổ đi | Theo quy chuẩn hiện hành | 1.473,14 | m3 |
| 7 | Đào đánh cấp đất cấp 3 đổ đi | Theo quy chuẩn hiện hành | 434,49 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường tận dụng từ đào nền, K>0.98 | Theo quy chuẩn hiện hành | 1.889,94 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường tận dụng từ đào nền, K>0.95 | Theo quy chuẩn hiện hành | 790,32 | m3 |
| 10 | Lu xử lý nền đường đào K>0,98 | Theo quy chuẩn hiện hành | 16.037,16 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K>=0,95 | Theo quy chuẩn hiện hành | 1.793,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 1,0 km ( 2546,88 x 1,2849) | Theo quy chuẩn hiện hành | 3.272,48 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) gia cố XM 5% dày 15cm | Theo quy chuẩn hiện hành | 2.546,88 | m3 |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng phạm vi mặt đường BTXM | Theo quy chuẩn hiện hành | 15.406,14 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo quy chuẩn hiện hành | 1.716,32 | m2 |
| 6 | Bêtông mặt đường, M350#, đá 1*2. | Theo quy chuẩn hiện hành | 3.697,47 | m3 |
| 7 | Làm khe co mặt đường bêtông ximăng | Theo quy chuẩn hiện hành | 2.042,18 | m |
| 8 | Khe co không có thanh truyền lực | Theo quy chuẩn hiện hành | 1.543,53 | m |
| 9 | Làm khe giãn | Theo quy chuẩn hiện hành | 258,33 | m |
| 10 | Làm khe dọc mặt đường bêtông ximăng | Theo quy chuẩn hiện hành | 2.329,86 | m |
| 11 | Làm khe tiếp giáp KC khác và khe mép cống | Theo quy chuẩn hiện hành | 158,25 | m |
| 12 | Khe giả lớp CPĐD gia cố xi măng | Theo quy chuẩn hiện hành | 3.844,04 | m |
| 13 | Sơn vạch phân làn xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo quy chuẩn hiện hành | 259,86 | m2 |
| 14 | Sơn vạch gờ giảm tốc bằng Sơn dẻo nhiệt, dày 5mm | Theo quy chuẩn hiện hành | 165,6 | m2 |
| 15 | SXLĐ trụ đỡ biển báo, vữa M150#, đá 1*2, lắp đặt biển báo tam giác, A=90 cm(loại TG12+TG2) | Theo quy chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 16 | SXLĐ trụ đỡ biển báo, vữa M150#, đá 1*2, lắp đặt biển báo tròn, D=90 cm(loại TR2) | Theo quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 17 | SXLĐ trụ đỡ biển báo, lắp đặt biển báo HCN 1,5x2,4m | Theo quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Ép cột ống thép hộ lan mềm | Theo quy chuẩn hiện hành | 36,4 | m |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy chuẩn hiện hành | 82,08 | m |
| 20 | Làm cọc tiêu BTCT: 15cm*15cm*120cm, M200#, đá 1*2. | Theo quy chuẩn hiện hành | 280 | cọc |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | CỐNG BẢN L0 = 80CM, L0 = 100CM | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy chuẩn hiện hành | 238,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép tấm bản cống cũ | Theo quy chuẩn hiện hành | 1,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo quy chuẩn hiện hành | 42,44 | m3 |
| 4 | Đá dăm + cát đệm móng. | Theo quy chuẩn hiện hành | 16,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công đổ bêtông cống | Theo quy chuẩn hiện hành | 372,88 | m2 |
| 6 | BT móng cống, sân cống và chân khay M#150, đá 2*4 | Theo quy chuẩn hiện hành | 55,21 | m3 |
| 7 | BT tường đầu, tường cánh, thân cống M150# đá 2*4 | Theo quy chuẩn hiện hành | 48,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đúc tấm bản, dầm đỡ | Theo quy chuẩn hiện hành | 50 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản Þ<=10mm CT3. | Theo quy chuẩn hiện hành | 308,82 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm bản Þ<=18mm - CT5. | Theo quy chuẩn hiện hành | 879,26 | kg |
| 11 | BT đúc sẵn tấm bản, dầm đỡ đá 1*2, M250#. | Theo quy chuẩn hiện hành | 11,09 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản BTCT >50kg | Theo quy chuẩn hiện hành | 58 | C/kiện |
| 13 | BT mối nối tấm bản, M250#, đá 1*2 | Theo quy chuẩn hiện hành | 0,55 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ mặt tấm bản mác M250, đá 1*2 | Theo quy chuẩn hiện hành | 4,86 | m3 |
| 15 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc | Theo quy chuẩn hiện hành | 59,31 | m3 |
| E | CÔNG TRÒN D150 | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy chuẩn hiện hành | 325,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo quy chuẩn hiện hành | 3,58 | m3 |
| 3 | Đá dăm + cát đệm móng. | Theo quy chuẩn hiện hành | 13,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công đổ bêtông cống | Theo quy chuẩn hiện hành | 220,55 | m2 |
| 5 | BT móng cống, sân cống và chân khay M#150, đá 2*4 | Theo quy chuẩn hiện hành | 59,41 | m3 |
| 6 | BT tường đầu, tường cánh, thân cống M150# đá 2*4 | Theo quy chuẩn hiện hành | 19,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Theo quy chuẩn hiện hành | 347,4 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống Þ<=10mm. | Theo quy chuẩn hiện hành | 1.995,4 | kg |
| 9 | Bêtông ống cống đường bộ; M250#, đá 1*2. | Theo quy chuẩn hiện hành | 18,51 | m3 |
| 10 | Hạ chỉnh ống cống Þ100 | Theo quy chuẩn hiện hành | 21 | C/kiện |
| 11 | Quét NĐ chống thấm ống cống Þ100 | Theo quy chuẩn hiện hành | 143,82 | ống |
| 12 | Hạ chỉnh ống cống Þ150 | Theo quy chuẩn hiện hành | 20 | C/kiện |
| 13 | Quét NĐ chống thấm ống cống Þ150 | Theo quy chuẩn hiện hành | 203,58 | ống |
| 14 | Trát vữa ximăng, M100# đệm đốt cống (dày 2cm). | Theo quy chuẩn hiện hành | 20,5 | m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy chuẩn hiện hành | 3 | rọ |
| 16 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc | Theo quy chuẩn hiện hành | 181,76 | m3 |
| F | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đá dăm + cát đệm móng. | Theo quy chuẩn hiện hành | 35,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công đổ bêtông | Theo quy chuẩn hiện hành | 1.165,38 | m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn đá 1*2 mác 200 | Theo quy chuẩn hiện hành | 8,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép neo gờ chắn Þ<18mm CT5. | Theo quy chuẩn hiện hành | 148,52 | kg |
| 5 | BT thân rãnh M150# đá 2*4 | Theo quy chuẩn hiện hành | 101,42 | m3 |
| 6 | BT móng rãnh M150# đá 2*4 | Theo quy chuẩn hiện hành | 70,56 | m3 |
| 7 | BT móng rãnh hình thang M#200, đá 2*4 | Theo quy chuẩn hiện hành | 71,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đúc tấm bản, dầm đỡ | Theo quy chuẩn hiện hành | 52,72 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản Þ<=10mm CT3. | Theo quy chuẩn hiện hành | 102,7 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm bản Þ<=18mm - CT5. | Theo quy chuẩn hiện hành | 247,53 | kg |
| 11 | BT đúc sẵn tấm bản đá 1*2, M250#. | Theo quy chuẩn hiện hành | 3,69 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản BTCT >50kg | Theo quy chuẩn hiện hành | 40 | C/kiện |
| 13 | Láng vữa XM50#, dày 2cm. | Theo quy chuẩn hiện hành | 2.056,19 | m2 |
| 14 | BT đúc sẵn tấm đan, đá 1*2, M200#. | Theo quy chuẩn hiện hành | 89,55 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm lát bằng thủ công <50kg | Theo quy chuẩn hiện hành | 4.569 | C/kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi