Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 15:23:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,705,539,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bứng cây xanh hiện hữu vận chuyển về vườn ươm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cây/lần |
| 2 | Chăm sóc cây xanh trồng giãn trong vườn ươm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100cây/năm |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,297 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3532 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6557 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,967 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1485 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,363 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,116 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,05 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,992 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,48 | m2 |
| 14 | Lát gạch tezaro 400 x 400, XM PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.931,51 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga giả hiện hữu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5013 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,458 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0992 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3122 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,9366 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6749 | 100m3/1km |
| 12 | Đóng cọc thép hình (cừ larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (cừ larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I phần cừ không ngập trong đất | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,068 | 100m |
| 14 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | 100m |
| 15 | Công tác tạm tính | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,047 | tấn |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.195,6352 | 100m |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,818 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5516 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,528 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1181 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,203 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4119 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,266 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, ĐK >10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3829 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6511 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,595 | m3 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5391 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,866 | 1m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.620 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,64 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16,6km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5085 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi