Gói thầu: Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 17:35:00 đến ngày 2020-07-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,484,546,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 15 PHÒNG -PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bốc xếp cọc BTCT đúc sẵn - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cọc BTCT đúc sẵn - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép cấp độ bền B20, sức chịu tải Pc = 27T, thép chủ D16, thép đai D6 chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | 100m |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,046 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,988 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,054 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,173 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,367 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,691 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,485 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,485 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,394 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,296 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuônm đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,888 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,53 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,988 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,233 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,457 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,801 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,911 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,474 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,418 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,351 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 98 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | 100m3 |
| 110 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,765 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,247 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,006 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,796 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,4 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,92 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,217 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.032,122 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,811 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,856 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,992 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,661 | m2 |
| 124 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,68 | m2 |
| 125 | Trần nhôm Clip in 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,68 | m2 |
| 126 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,377 | m3 |
| 127 | Chống thấm sàn khu vệ sinh (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,409 | m2 |
| 128 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 130 | Sản xuất khung Inox lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 131 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 132 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m2 |
| 133 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,511 | m3 |
| 134 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,946 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,619 | m2 |
| 136 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | 100m2 |
| 137 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | md |
| 138 | Nắp tôn che cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Bậc thép lên mái fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lát đá granite màu vàng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,033 | m2 |
| 141 | Lát đá granite màu đỏ đậm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,725 | m2 |
| 142 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 143 | Trụ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,819 | m2 |
| 145 | Lát đá granite bậc tam cấp màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,126 | m2 |
| 146 | Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,445 | m2 |
| 147 | SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 148 | SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 150 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 151 | SX cửa sổ cửa nhôm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 152 | SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,32 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 155 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,455 | m2 |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa ra téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cửa ra téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 161 | Thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,928 | m2 |
| 164 | Sản xuất lam chắn nắng Asustrong SLC 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,65 | m2 |
| 165 | Lắp đặt lam chắn nắng Asustrong SLC 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,65 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,133 | 100m2 |
| 167 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 172 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 174 | Nylon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,399 | m2 |
| 175 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 177 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,791 | m2 |
| 178 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 179 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 15 PHÒNG -PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn led tube bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng led tube bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m CS: (2x18)W, 220V, gắn nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D260/18W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt treo tường D450, công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió KT300x300-1x30W, 220V lắp âm tường, lưu lượng 835m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | MCB 10A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.248 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.700 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | hộp |
| 49 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | hộp |
| 50 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | MCB 50A-3P, ICU= 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1.2m, tráng thiếc 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L = 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 67 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 68 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 69 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 76 | Cáp HDMI chống nhiễu loại 10M/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 86 | Bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 110 | Van chặn PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 120 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 141 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 142 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 149 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 150 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 152 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 153 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 155 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Y nhựa PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Y nhựa PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Y nhựa uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 161 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Tê nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 177 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 178 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 180 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP HIỆU BỘ- PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bốc xếp cọc BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cọc BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cấu kiện |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép cấp độ bền B20, sức chịu tải Pc = 27T, thép chủ D16, thép đai D6 chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | 100m |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,387 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,691 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m,đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,541 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,972 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,331 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,996 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,996 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,378 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,199 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,785 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,511 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,101 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,174 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,05 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,234 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,544 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,903 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,818 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,249 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,653 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,546 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,502 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,043 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,284 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 95 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,871 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,249 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,805 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,381 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.826,07 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,142 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080,942 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,69 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,9 | m |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,338 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,186 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.208,844 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833,301 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,024 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,168 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,661 | m2 |
| 122 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,544 | m2 |
| 123 | Trần nhôm Clip in 600x600xmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,544 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,224 | m3 |
| 125 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/m2), quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,498 | m2 |
| 126 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 128 | Sản xuất khung Inox lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 129 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 130 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m2 |
| 131 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,937 | m3 |
| 132 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/m2), quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,666 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,746 | m2 |
| 134 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | md |
| 136 | Nắp tôn che cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Bậc thép lên mái fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lát đá granite màu vàng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,065 | m2 |
| 139 | Lát đá granite màu đỏ đậm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,449 | m2 |
| 140 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 141 | Trụ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,242 | m2 |
| 143 | Lát đá granite bậc tam cấp màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,972 | m2 |
| 144 | Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | m2 |
| 145 | SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,35 | m2 |
| 146 | SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ cửa nhôm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 150 | SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,91 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,55 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,91 | m2 |
| 153 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,292 | m2 |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa ra téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cửa ra téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 159 | Thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | tấn |
| 161 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,098 | m2 |
| 162 | Sản xuất lam chắn nắng Asustrong SLC 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,863 | m2 |
| 163 | Lắp đặt lam chắn nắng Asustrong SLC 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,863 | m2 |
| 164 | Sản xuất khung thép trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | tấn |
| 165 | Lắp đặt khung thép trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,611 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,479 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HIỆU BỘ-PHẦN ĐN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn led tube bóng đôi thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuýp 2 bóng dài 1,2m, bóng led tube T8 CS: 2(1x18)W, 220V, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng led tube bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18WX1 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió KT250x250-1x28W, 220V, lưu lượng 835m3/h lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo 10A-250V chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 21 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | MCB 10A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 29 | MCB 25A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 37 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.018 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.960 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.680 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 55 | Hộp chia ngả nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 56 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | hộp |
| 57 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | hộp |
| 58 | MCB 10A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | MCB 16A-1P, ICU = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | MCB 40A-2P, ICU = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | MCB 32A-3P, ICU = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB 40A-3P, ICU= 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | MCB 50A-3P, ICU= 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 71 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1.2m, tráng thiếc 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L = 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 79 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 80 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 81 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Mặt ổ cắm 2 lỗ gồm 1 mạng Lan + 1 HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 91 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 95 | Cáp HDMI chống nhiễu loại 10M/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 107 | Bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 111 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 131 | Van chặn PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 142 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Rắc co nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 156 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 164 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 165 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 172 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 173 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 175 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 177 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 178 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 180 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Y nhựa PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Y nhựa PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Y nhựa uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 187 | Y nhựa PVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Y nhựa PVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 189 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Tê nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | Côn thu uPVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Bịt thông tắc uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 203 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 204 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Măng sông nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 206 | Măng sông nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 207 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 210 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 211 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 215 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| E | SAN NỀN, SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,839 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (Tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,562 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.054,804 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 7 | Rải nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m2 |
| 11 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,848 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m2 |
| 19 | Công tác gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m2 |
| 20 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,326 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,678 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,998 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,237 | m2 |
| 28 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | 100m3 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,014 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,912 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,743 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,488 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,459 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,508 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,16 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,455 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,334 | m2 |
| 13 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,16 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,403 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,793 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,289 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,269 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,786 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,282 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,663 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,262 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,08 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.549,207 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,774 | m2 |
| 29 | Đào móng tường rào đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,341 | m3 |
| 30 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,075 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,931 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,302 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,913 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m2 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,748 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,445 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,461 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 44 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,703 | m2 |
| 45 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | 100m |
| 46 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,41 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| G | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 18 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,774 | m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà để xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m3 |
| 10 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Thanh thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,326 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,272 | m2 |
| 18 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 23 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 24 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 30 | Đào móng nhà để xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,17 | m3 |
| 38 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 39 | Thanh thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,093 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,43 | m2 |
| 46 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 47 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m2 |
| 50 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 52 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6471 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m,đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5645 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9526 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7621 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5287 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0455 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7607 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1159 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7607 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5484 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5316 | m3 |
| 42 | Quét sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/m2), quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7572 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8532 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | md |
| 46 | SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ cửa nhôm loại cửa sổ lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6302 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 1,2m, bóng led tube T8 CS: 1x18W, 220V gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 10A-250A- 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp ổ cắm 16A-250A loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | MCB 1P -10A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P -16A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 2P -20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 2P -32A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 12 MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 69 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,913 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,161 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,139 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | tấn |
| 23 | Chống thấm bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,384 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,352 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,352 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,514 | m2 |
| 27 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,866 | m2 |
| 28 | Sản xuất thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 30 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 31 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,368 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,177 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,496 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,449 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,088 | m3 |
| 57 | Quét sika chống thấm (định mức 1.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m2 |
| 59 | Cửa đi cửa khung nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 60 | Cửa sổ cửa khung nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 63 | Rọ chắn rác Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,889 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,414 | m2 |
| 72 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 73 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 74 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 75 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 6.88m3/H=49.39m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Rọ hút đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống PPR D63 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Van đồng 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Van đồng 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Van đồng 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Kép đúc thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Kép đúc thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Rắc co u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Cút nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Nút bịt u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 104 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 109 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm nước giếng khoan công suất Q = 3.5m3/H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 112 | Ống lọc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Rắc co u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Cút nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Côn thu nhựa u.PVC D140/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Côn thu nhựa u.PVC D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Côn thu nhựa u.PVC D48/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Nối thẳng nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Nối thẳng nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 125 | Cô lê giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Măng sông uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Nút bịt uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Bu lông + e cu M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Mặt bích uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt 10A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB 10A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | MCB 20A-1P 2 cực, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | MCB 50A-1P 2 cực, ICU =10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bộ công tắc tơ + rơle nhiệt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 mm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 144 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 145 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 146 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 147 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 148 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 149 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 150 | Nắp hộp chia ngả nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,658 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,474 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,936 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,154 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,26 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,386 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng cống,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 37 | Lắp dựng đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Cút uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC -0,6/1KV - (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC -0,6/1KV - (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 3 cực 32A , ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 3 cực 100A , ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 3 cực 200A , ICU=36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế loại 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1000x800x350mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đai Inox + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Chụp nhựa cao su chống nước HDPE-DN105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 37 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 60 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | md |
| 61 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629 | viên |
| 62 | Bộ đèn pha led D CP03L 1x150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Nhân công lắp đặt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 66 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 68 | Ống Gen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 69 | Kẹp ống Gen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 70 | Vít + nở nhựa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 71 | Hộp nhựa đấu nối dây KT 110x110x50mm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi