Gói thầu: Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681981-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200233567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 17:35:00 đến ngày 2020-07-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,484,546,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 15 PHÒNG -PHẦN XÂY LẮP
1 Bốc xếp cọc BTCT đúc sẵn - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cấu kiện
2 Bốc xếp cọc BTCT đúc sẵn - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cấu kiện
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép cấp độ bền B20, sức chịu tải Pc = 27T, thép chủ D16, thép đai D6 chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 100m
4 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
5 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
6 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
7 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088 m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,046 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,988 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,054 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,173 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,857 tấn
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,272 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,367 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
36 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
38 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
39 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
41 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,485 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,485 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,394 m2
53 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 m3
60 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,675 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,401 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,703 tấn
65 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,91 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,296 100m2
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuônm đáy dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,888 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,639 tấn
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,53 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,988 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,54 tấn
74 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,516 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
78 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,233 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,026 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
89 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,457 m2
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,801 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,911 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,474 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,418 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,351 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 m3
98 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,005 m3
102 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
109 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,983 100m3
110 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,765 m3
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,97 m2
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,247 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.776,006 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,796 m2
115 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,4 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,92 m2
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,04 m
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,217 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.032,122 m2
120 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,811 m2
121 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,856 m2
122 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,992 m2
123 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,661 m2
124 Làm trần nhôm Clip In 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,68 m2
125 Trần nhôm Clip in 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,68 m2
126 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,377 m3
127 Chống thấm sàn khu vệ sinh (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,409 m2
128 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m2
129 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m2
130 Sản xuất khung Inox lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
131 Lắp dựng khung Inox lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
132 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m2
133 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,511 m3
134 Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,946 m2
135 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,619 m2
136 Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 100m2
137 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 md
138 Nắp tôn che cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Bậc thép lên mái fi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Lát đá granite màu vàng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,033 m2
141 Lát đá granite màu đỏ đậm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,725 m2
142 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
143 Trụ tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,819 m2
145 Lát đá granite bậc tam cấp màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,126 m2
146 Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,445 m2
147 SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
148 SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
149 SX cửa sổ 2 cánh nhôm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
150 SX cửa sổ 4 cánh nhôm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
151 SX cửa sổ cửa nhôm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
152 SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
153 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,32 m2
154 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
155 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 tấn
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,455 m2
157 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,16 m2
158 Sản xuất cửa ra téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
159 Lắp đặt cửa ra téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m2
161 Thưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 tấn
163 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,928 m2
164 Sản xuất lam chắn nắng Asustrong SLC 85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,65 m2
165 Lắp đặt lam chắn nắng Asustrong SLC 85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,65 m2
166 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,133 100m2
167 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
168 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
169 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
170 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
171 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
172 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
173 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
174 Nylon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,399 m2
175 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
176 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
177 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,791 m2
178 Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
179 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
B NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 15 PHÒNG -PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn led tube bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu bảng led tube bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Lắp đặt đèn Tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m CS: (2x18)W, 220V, gắn nổi tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D260/18W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
6 Lắp đặt Quạt treo tường D450, công suất 1x50W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
8 Móc treo quạt trần D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió KT300x300-1x30W, 220V lắp âm tường, lưu lượng 835m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
12 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
15 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
18 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
21 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
23 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 hộp
24 Lắp đặt mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
27 Lắp đặt mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 MCB 10A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 MCB 16A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 MCB 20A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 MCB 25A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 MCB 32A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
35 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444 m
36 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
37 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.248 m
38 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.700 m
39 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
40 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
41 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.124 m
42 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
43 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035 m
44 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.285 m
45 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
46 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
47 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
48 Hộp chia ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 hộp
49 Hộp chia ngả nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 hộp
50 MCB 10A-1P, ICU=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 MCB 25A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 MCB 32A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
53 MCB 50A-3P, ICU= 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 MCCB 100A-3P, ICU= 22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
56 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
58 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
59 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
60 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
63 Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1.2m, tráng thiếc 0.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L = 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
65 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
67 Thanh thép dẹt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
68 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
69 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Bulông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
73 Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
74 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
75 Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
76 Cáp HDMI chống nhiễu loại 10M/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
77 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
78 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
79 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
86 Bộ van xả tiểu nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
90 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Lắp đặt kệ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
93 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
94 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
96 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
99 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
100 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
101 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
102 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
103 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
104 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
105 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
106 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
107 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
108 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
109 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
110 Van chặn PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
112 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
120 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
126 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Rắc co nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
131 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
133 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt kép Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
136 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
138 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
140 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
141 Dây nối mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
142 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
143 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
149 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
150 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
152 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
153 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
155 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
156 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
157 Y nhựa PVC D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Y nhựa PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Y nhựa PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Y nhựa uPVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
161 Tê nhựa uPVC D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Tê nhựa uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Tê nhựa uPVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Côn thu uPVC D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Côn thu uPVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
166 Tê kiểm tra uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Tê kiểm tra uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Bịt thông tắc uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Măng sông nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
171 Măng sông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Măng sông nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
173 Măng sông nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
174 Măng sông nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Xi phong uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
177 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
178 Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
179 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
180 Vít nở nhựa M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP HIỆU BỘ- PHẦN XÂY LẮP
1 Bốc xếp cọc BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 cấu kiện
2 Bốc xếp cọc BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 cấu kiện
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép cấp độ bền B20, sức chịu tải Pc = 27T, thép chủ D16, thép đai D6 chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 100m
4 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
5 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
6 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,387 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,691 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,437 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m,đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,541 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,972 tấn
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,331 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
34 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
36 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
37 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
39 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,996 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,996 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,114 m2
51 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
53 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,378 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,199 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,785 tấn
62 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,511 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,101 100m2
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,378 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,174 tấn
68 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,05 m3
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,234 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,544 tấn
71 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,903 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
75 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,818 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,249 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
86 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,022 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,022 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,653 m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,546 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,502 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,043 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,284 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 m3
95 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 m3
96 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,773 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,517 m3
99 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,528 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,871 m3
106 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m3
107 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,249 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,805 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,381 m2
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.826,07 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,142 m2
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.080,942 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,69 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,9 m
115 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,338 m
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,186 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.208,844 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.833,301 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,024 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,168 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,661 m2
122 Làm trần nhôm Clip In 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,544 m2
123 Trần nhôm Clip in 600x600xmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,544 m2
124 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,224 m3
125 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/m2), quét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,498 m2
126 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m2
127 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m2
128 Sản xuất khung Inox lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
129 Lắp dựng khung Inox lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
130 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m2
131 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,937 m3
132 Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/m2), quét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,666 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,746 m2
134 Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,891 100m2
135 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 md
136 Nắp tôn che cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Bậc thép lên mái fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lát đá granite màu vàng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,065 m2
139 Lát đá granite màu đỏ đậm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,449 m2
140 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 tấn
141 Trụ tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,242 m2
143 Lát đá granite bậc tam cấp màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,972 m2
144 Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,66 m2
145 SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,35 m2
146 SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,94 m2
147 SX cửa sổ 2 cánh nhôm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
148 SX cửa sổ 4 cánh nhôm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 m2
149 SX cửa sổ cửa nhôm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
150 SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,91 m2
151 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,55 m2
152 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,91 m2
153 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,138 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,292 m2
155 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8 m2
156 Sản xuất cửa ra téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
157 Lắp đặt cửa ra téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m2
159 Thưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 tấn
161 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,098 m2
162 Sản xuất lam chắn nắng Asustrong SLC 85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,863 m2
163 Lắp đặt lam chắn nắng Asustrong SLC 85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,863 m2
164 Sản xuất khung thép trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 tấn
165 Lắp đặt khung thép trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 tấn
166 Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,611 m2
167 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,479 100m2
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HIỆU BỘ-PHẦN ĐN
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn led tube bóng đôi thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
2 Lắp đặt đèn Tuýp 2 bóng dài 1,2m, bóng led tube T8 CS: 2(1x18)W, 220V, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng led tube bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18WX1 gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
6 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Móc treo quạt trần D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió KT250x250-1x28W, 220V, lưu lượng 835m3/h lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo 10A-250V chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
17 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
19 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 hộp
20 Lắp đặt mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
21 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
23 Lắp đặt mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
26 Lắp đặt mặt che ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 MCB 10A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
28 MCB 16A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
29 MCB 25A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 MCB 25A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 MCB 32A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 MCB 40A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 MCB 32A-3P, ICU= 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
35 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
36 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
37 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
39 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
40 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
41 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 m
42 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.018 m
43 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.960 m
44 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
45 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
46 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
47 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009 m
48 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
49 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
50 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 909 m
51 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.680 m
52 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
53 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
54 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 hộp
55 Hộp chia ngả nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
56 Hộp chia ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 hộp
57 Hộp chia ngả nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545 hộp
58 MCB 10A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 MCB 16A-1P, ICU = 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 MCB 25A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 MCB 32A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 MCB 40A-2P, ICU = 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 MCB 32A-3P, ICU = 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 MCB 40A-3P, ICU= 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 MCB 50A-3P, ICU= 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 MCCB 100A-3P, ICU= 22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
68 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
70 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
71 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
72 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
74 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
75 Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1.2m, tráng thiếc 0.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L = 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
77 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
78 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
79 Thanh thép dẹt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
80 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
81 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Bulông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
83 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
87 Mặt ổ cắm 2 lỗ gồm 1 mạng Lan + 1 HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
90 Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
91 Lắp đặt SWITCH 24 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
93 Giá đỡ tủ Rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
95 Cáp HDMI chống nhiễu loại 10M/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
96 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
97 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
98 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
99 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
100 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
106 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
107 Bộ van xả tiểu nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
108 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
111 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
112 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
113 Lắp đặt kệ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
114 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
115 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
117 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
120 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
121 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
122 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
123 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
124 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
125 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
126 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
127 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
128 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
129 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
130 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
131 Van chặn PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
142 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
149 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
152 Rắc co nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
154 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
156 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt kép Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
159 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
161 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
163 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
164 Dây nối mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
165 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
166 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
167 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
168 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100m
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
172 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
173 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Lắp đăt chếch 135 uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
175 Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
176 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
177 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
178 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
180 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
181 Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
182 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
183 Y nhựa PVC D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Y nhựa PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Y nhựa PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Y nhựa uPVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
187 Y nhựa PVC D75/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Y nhựa PVC D48/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
189 Tê nhựa uPVC D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Tê nhựa uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
191 Tê nhựa uPVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Côn thu uPVC D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Côn thu uPVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
194 Côn thu uPVC D48/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Tê kiểm tra uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Tê kiểm tra uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 Bịt thông tắc uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
199 Bịt thông tắc uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Măng sông nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
201 Măng sông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
202 Măng sông nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
203 Măng sông nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
204 Măng sông nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
205 Măng sông nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
206 Măng sông nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
207 Xi phong uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
208 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
209 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
210 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
211 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
213 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
215 Vít nở nhựa M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
E SAN NỀN, SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,839 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (Tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,562 100m3
5 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.054,804 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 100m3
7 Rải nylong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 100m2
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m3
10 Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m2
11 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,848 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m2
19 Công tác gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m2
20 Đào móng bồn cây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,326 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
23 Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,522 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,678 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,998 m2
27 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,237 m2
28 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 100m3
F TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,014 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,912 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,743 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,488 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,459 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,508 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,16 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,455 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,334 m2
13 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,16 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,403 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,793 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,289 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,269 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,786 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,282 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,663 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,262 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,08 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.549,207 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,774 m2
29 Đào móng tường rào đất cấp II, Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,341 m3
30 Đào móng tường rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,075 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,931 100m3
32 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,302 m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,913 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m2
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,748 m3
36 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,445 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,461 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 tấn
41 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
42 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
43 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
44 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,703 m2
45 Ống nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 100m
46 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
47 Lắp dựng lan Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,41 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
G CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
17 Lắp đặt đường ray cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
18 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,772 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,772 m2
21 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
22 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,774 m2
24 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m2
25 Lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
2 Đào móng nhà để xe, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,15 m3
10 Bu lông đặt trong bê tông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Thanh thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,326 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,272 m2
18 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
19 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m2
21 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m2
22 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
23 Rọ cầu chắn rác DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
24 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
26 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
29 Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 m3
30 Đào móng nhà để xe, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
32 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
35 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
37 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,17 m3
38 Bu lông đặt trong bê tông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
39 Thanh thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 cái
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,093 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,43 m2
46 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 tấn
47 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 m2
49 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,514 100m2
50 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
51 Rọ cầu chắn rác DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
52 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
54 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
I NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6471 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m,đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3336 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5645 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3625 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9526 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 100m3
14 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7621 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5287 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3376 tấn
22 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,684 m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0455 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7607 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1159 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7607 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5484 m2
41 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5316 m3
42 Quét sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/m2), quét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7572 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8532 m2
44 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1975 100m2
45 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 md
46 SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
47 SX cửa sổ cửa nhôm loại cửa sổ lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6302 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
52 Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 1,2m, bóng led tube T8 CS: 1x18W, 220V gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Lắp đặt công tắc 10A-250A- 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp ổ cắm 16A-250A loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt chân đế ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
58 Lắp đặt mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 MCB 1P -10A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 MCB 1P -16A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 MCB 2P -20A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 MCB 2P -32A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 12 MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
64 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
65 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
69 Hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
71 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J BỂ PCCC
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,14 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,967 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,913 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,629 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,382 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 tấn
12 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,161 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,976 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,139 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 tấn
23 Chống thấm bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,384 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,352 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,352 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,514 m2
27 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,866 m2
28 Sản xuất thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
29 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
30 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
31 Tôn che nắp bể, có khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
41 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
44 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 m3
45 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 m3
46 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,368 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,592 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,177 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,612 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,496 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,449 m2
56 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,088 m3
57 Quét sika chống thấm (định mức 1.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,408 m2
59 Cửa đi cửa khung nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
60 Cửa sổ cửa khung nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
63 Rọ chắn rác Inox D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 m3
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,889 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 m2
71 Ngâm nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,414 m2
72 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
73 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 m3
74 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 m3
75 Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 6.88m3/H=49.39m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Rọ hút đồng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt ống PPR D63 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
78 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
81 Van đồng 2 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Van đồng 2 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt van 1 chiều uPVC DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Van đồng 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Kép đúc thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Kép đúc thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
89 Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Rắc co u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Cút nhựa u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Lắp nút bịt nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Nút bịt u.PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
103 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
104 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Vanh thép D300 dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
107 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
108 Ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
109 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Máy bơm nước giếng khoan công suất Q = 3.5m3/H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
112 Ống lọc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
116 Lắp đặt van 2 chiều uPVC DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt van 1 chiều uPVC DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Rắc co u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Cút nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Côn thu nhựa u.PVC D140/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Côn thu nhựa u.PVC D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Côn thu nhựa u.PVC D48/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Nối thẳng nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Nối thẳng nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
125 Cô lê giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Măng sông uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Nút bịt uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Bu lông + e cu M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Mặt bích uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt đèn chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt 10A, 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
134 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A, 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
137 Lắp đặt mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 MCB 10A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 MCB 16A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 MCB 20A-1P 2 cực, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 MCB 50A-1P 2 cực, ICU =10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt bộ công tắc tơ + rơle nhiệt 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 mm lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
144 Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
145 Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
146 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
147 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
148 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
149 Hộp chia ngả nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
150 Nắp hộp chia ngả nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
152 Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m3
4 Lắp đặt ống HDPE D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m
6 Cút HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt nối góc nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt nối thẳng PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
10 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m3
13 Đào rãnh thoát nước,đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,658 m3
14 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m3
17 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,474 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,936 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,154 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,26 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,386 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cấu kiện
30 Đào móng cống,đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
31 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
34 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 đoạn ống
36 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
37 Lắp dựng đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Ống uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
39 Cút uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 m
3 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
4 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
5 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Dây điện CU/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Dây điện Cu/PVC -0,6/1KV - (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
8 Dây điện Cu/PVC -0,6/1KV - (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
9 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m
12 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
13 Aptomat 1 pha 2 cực 20A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Aptomat 3 pha 3 cực 32A , ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Aptomat 3 pha 3 cực 100A , ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Aptomat 3 pha 3 cực 200A , ICU=36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cầu chì xoáy 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt thanh cái đồng 30x5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
25 Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Đầu cáp co nhiệt hạ thế loại 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1000x800x350mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đai Inox + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Chụp nhựa cao su chống nước HDPE-DN105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
37 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
38 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
43 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,309 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m3
57 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
59 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
60 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 md
61 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.629 viên
62 Bộ đèn pha led D CP03L 1x150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Nhân công lắp đặt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Bu lông + nở sắt M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
66 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
67 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
68 Ống Gen nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
69 Kẹp ống Gen nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
70 Vít + nở nhựa M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
71 Hộp nhựa đấu nối dây KT 110x110x50mm lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->