Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HÀ TĨNH, CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 08:46:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,659,465 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Kéo cáp trên cột Viettel - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0141 Thạch Điền, Thạch hà, Hà Tĩnh đến trạm HTH8151 Thạch Điền, Thạch hà, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2 | bộ ODF |
| 2 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,1768 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,1768 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,0925 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,0925 | tấn |
| B | Hạng mục: Treo cáp trên cột Điện lực - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0141 Thạch Điền, Thạch hà, Hà Tĩnh đến trạm HTH8151 Thạch Điền, Thạch hà, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 16 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 1,1 | km cáp |
| C | Vận chuyển cơ giới - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0141 Thạch Điền, Thạch hà, Hà Tĩnh đến trạm HTH8151 Thạch Điền, Thạch hà, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,28 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,28 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,28 | tấn |
| D | Hạng mục: Kéo cáp trên cột Viettel - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0503 Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh đến trạm HTH0095_HTH0366_013 Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 4 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,5002 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,1787 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,1787 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,063 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,063 | tấn |
| E | Phần cột - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0503 Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh đến trạm HTH0095_HTH0366_013 Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 7 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 7 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật - | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 7 | 1 block |
| 4 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 7 | 1 block |
| 5 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 4,5 | m3 |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2,9 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 7 | cột |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 3,85 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 3,85 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,56 | m3 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công xi măng | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,3062 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,3062 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 1,05 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 1,05 | m3 |
| F | Hạng mục: Treo cáp trên cột Điện lực - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0503 Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh đến trạm HTH0095_HTH0366_013 Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 4 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,4798 | km cáp |
| G | Vận chuyển cơ giới - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0503 Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh đến trạm HTH0095_HTH0366_013 Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,242 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,242 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,242 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 3,85 | tấn |
| 5 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 3,85 | tấn |
| H | Hạng mục: Treo cáp trên cột Điện lực - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0515 Phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh đến trạm HTH0110 Thạch Trung, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 12 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2,14 | km cáp |
| I | Vận chuyển cơ giới - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0515 Phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh đến trạm HTH0110 Thạch Trung, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,508 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,508 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,508 | tấn |
| J | Hạng mục: Kéo cáp trên cột Viettel - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0610_11 Kỳ Lạc, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến trạm HTH0123_11 Kỳ Hoa, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 158 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 70 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 44 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 8,2871 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 1,6134 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 1,6134 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,4296 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,4296 | tấn |
| K | Phần cột - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0610_11 Kỳ Lạc, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến trạm HTH0123_11 Kỳ Hoa, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 113 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 113 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật - | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 113 | 1 block |
| 4 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 113 | 1 block |
| 5 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 72,3 | m3 |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 47 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 113 | cột |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 62,15 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 62,15 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 9,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 9,04 | m3 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công xi măng | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 4,9426 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 4,9426 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 16,95 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 16,95 | m3 |
| L | Hạng mục: Treo cáp trên cột Điện lực - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0610_11 Kỳ Lạc, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến trạm HTH0123_11 Kỳ Hoa, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 6 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,5629 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2 | bộ MS |
| M | Vận chuyển cơ giới - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0610_11 Kỳ Lạc, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến trạm HTH0123_11 Kỳ Hoa, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2,043 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2,043 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2,043 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 62,15 | tấn |
| 5 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 62,15 | tấn |
| N | Hạng mục: Kéo cáp trên cột Viettel - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH0610_11 Kỳ Lạc, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến trạm HTH0123_11 Kỳ Hoa, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 2 | bộ ODF |
| 2 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,1768 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,1768 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,0925 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,0925 | tấn |
| O | Hạng mục: Treo cáp trên cột Điện lực - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH8153 Sơn Trung, Hương Sơn, Hà Tĩnh đến trạm HTH0271 Thị trấn Phố Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 14 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,97 | km cáp |
| P | Vận chuyển cơ giới - Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTH8153 Sơn Trung, Hương Sơn, Hà Tĩnh đến trạm HTH0271 Thị trấn Phố Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật<br/>• TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang<br/>• TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật.<br/>• Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,269 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,269 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | • TCN-68-160-1996: Cáp sợi quang -Yêu cầu kỹ thuật • TCN-68-178-1999: Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp sợi quang • TCN 68 - 254:2006: Công trình ngoại vi viễn thông - Qui định kỹ thuật. • Theo QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. | 0,269 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi