Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Phú Xuyên B |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:20:00 đến ngày 2020-07-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: CẠO BỎ LỚP VÔI CŨ, QUÉT LẠI VÔI, THAY MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ D | |||
| 1 | Nhân công + bắc giáo tháo dỡ hệ thống đường điện cũ toàn khối nhà và tập kết vật tư thiết bị cũ về nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.017,093 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 333,338 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.017,093 | 1m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu tường ngoài nhà (trừ trục 1,3,10,A,G,I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 333,338 | 1m2 |
| 6 | Nhân công + vật tư + bắc giáo đục tường, trát, đường điện mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 7 | Tủ điện 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 8 | Tủ Aptomat 8 module | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | hộp |
| 9 | Tủ Aptomat 6 module | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 10 | MCCB 3P-200A-30kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-60A-10kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | MCB 2P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 13 | MCB 2P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | MCB 1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 15 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 16 | MCB 1P-6A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 17 | Đèn LED TUBE chiếu sáng học đường 2x18W KT: 1,2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng bảng Led Tube loại 1x18W; KT: 1,2 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 19 | Đèn tuýp Led đơn dài 1.2m loại 1x18W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 20 | Đèn hắt gương bóng led 8W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 21 | Đèn hắt tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 22 | Đèn lốp ốp trần 14W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng 100%) + Chiết áp (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 24 | Công tắc đơn (mặt+hạt+đế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 25 | Công tắc đôi (mặt+hạt+đế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 26 | Công tắc ba (mặt+hạt+đế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 27 | Công tắc đảo chiều (mặt+hạt+đế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 28 | Hộp box đấu dây loại 3 ngă+náp+vít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 622 | hộp |
| 29 | Hộp đấu nối 250x250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | hộp |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (mặt+đế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 3x16+1x10mm2 + E10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x16+1x10mm2 + E16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x4+1x10mm2 + E4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.159 | m |
| 35 | Cáp CU/PVC/ 1x4mm2 + E2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 149 | m |
| 36 | Cáp CU/PVC/ 1x2.5mm2 + E2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.150 | m |
| 37 | Cáp CU/PVC/ 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.180 | m |
| 38 | Ống luồn dây HDPE xoắn D63/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 100m |
| 39 | Ống luồn dây D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128 | m |
| 40 | Ống luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.308 | m |
| 41 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.330 | m |
| 42 | Măng sông D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 43 | Măng sông D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 451 | cái |
| 44 | Măng sông D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.838 | cái |
| C | HẠNG MỤC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=65/50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê D100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê D65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar kèm 2 khớp nối nhanh đầu vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cuộn |
| 11 | Lăng phun chữa cháy tiêu chuẩn D50/13mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 12 | Bình bột MFZ4 ABC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | Bình |
| 13 | Bình khí MT3 CO2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Bình |
| 14 | Lắp đặt kệ đựng bình cứu hỏa 500X600X200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tủ cứu hỏa ngoài nhà 500X600X200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 17 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tủ cứu hỏa vách tường 1200X700X200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar kèm 2 khớp nối nhanh đầu vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cuộn |
| 22 | Lăng phun chữa cháy tiêu chuẩn D65/13mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 186,045 | m2 |
| 24 | Thép v5 + ubol gia cố đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 25 | Cắt gạch, bê tông sân trường để đi ống D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108,57 | m3 |
| 28 | Lát gạch xi măng Terrazzo hoàn trả sân trường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 225,6 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,713 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0857 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0857 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC BÁO CHÁY | |||
| 1 | Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC/12A kèm nguồn dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Hộp để tổ hợp Đèn, chuông, nút bấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.550 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.220 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng CU/PVC/PVC 20Px0.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.770 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn 50/40 bảo vệ dây Cáp tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 177 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 16 | Cắt gạch lát sân trường đào rãnh chôn cáp tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6485 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4946 | m3 |
| 18 | Đào rãnh chôn cáp tín hiệu đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9067 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp rãnh cáp tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,783 | m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng Terrazzo hoàn trả sân trường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2425 | m2 |
| 21 | Vật tư phụ ( vít nở, băng dính điên, phụ kiện)… | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lô |
| E | HẠNG MỤC EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn exit loại 2 mặt công suất 1x3 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn sự cố lắp nổi 2x5 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.321 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.321 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn exit và đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 7 | Vật tư phụ ( vít nở, băng dính điên, phụ kiện)… | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lô |
| F | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê D100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm + van khóa D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút DN125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Bộ giá đỡ thép U100, Thép V5, khung lưới thép B40 rào xung quanh phòng bơm bao gồm cả cửa và khóa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Y lọc DN125mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc DN50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Bulong M16 dài 7cm+long đen+ecu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Bình tích áp 10bar | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bình nước mồi 500 l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Cáp điều khiển bơm chính 3*25+1*16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Zắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Zắc co D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm nhúng nóng D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm nhúng nóng D<100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,362 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy chính 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy H= 60m.c.n, Q= 25l/s | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy Diezel dự phòng H= 60m.c.n, Q= 25l/s | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm bù áp Q= 5l/s, H= 65m.c.n | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi