Gói thầu: Thi công Xây dựng đường vào khu xản xuất TK63

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682389-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng
Tên gói thầu Thi công Xây dựng đường vào khu xản xuất TK63
Số hiệu KHLCNT 20200682382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 23:26:00 đến ngày 2020-07-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,891,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I..PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,034 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,975 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,802 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,802 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Lu lèn lại mặt đường cũ E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 39,85 100 m2
B II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,921 100 m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp III E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,072 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,072 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III*5km E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,072 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 723,5 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,869 100 m2
7 Rải lớp bạc ni long E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 40,195 100 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12 cái
9 Sản xuất trụ D 88.3 và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12 cái
C III. CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,657 100 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,67 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,68 m3
4 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,93 m3
5 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,07 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,221 tấn
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 đoạn
8 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,415 100 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,318 100 m3
10 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22,62 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,9 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,75 m2
13 Láng vữa mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,75 m2
D IV. MƯƠNG XÂY DỌC
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,841 100 m3
2 Lót đáy mương chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 308,48 m2
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18,17 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 57,26 m3
5 Láng trám khe nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 112,66 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,972 100 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.579 cái
E V. KÈ TALUY
1 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 55,11 m3
2 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 62,99 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,61 m3
4 cung cấp nhựa PCV D114 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,66 m
5 Cung cấp đất sét lọc E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,23 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->