Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684169-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lý Học
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200678082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và NS huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-28 15:24:00 đến ngày 2020-07-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,356,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (đào thủ công 30%) Theo HSTK và Chương V HSMT 157,5077 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 3,6752 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 201,933 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK và Chương V HSMT 29,916 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK và Chương V HSMT 29,916 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2836 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 29,916 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSTK và Chương V HSMT 1,3684 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 1,28 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 4,0134 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 3,8865 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 118,2412 m3
13 Ván khuôn cổ cột vuông Theo HSTK và Chương V HSMT 0,4752 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, chân cột cao <= 4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0759 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, chân cột cao <= 4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 1,4676 tấn
16 Bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,9204 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 63,859 m3
18 Ván khuôn giằng chống thấm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3436 100m2
19 Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 6,1968 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK và Chương V HSMT 107,9003 m3
21 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc (70%KL), độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,5177 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương V HSMT 1,9069 100m3
23 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 29,3376 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo HSTK và Chương V HSMT 1,9107 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Đơn giá MTC x 4) Theo HSTK và Chương V HSMT 1,9107 100m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và Chương V HSMT 1,9976 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2986 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 3,5843 tấn
29 Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200, cao <=4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 12,1484 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương V HSMT 3,5125 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 1,1331 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 2,2173 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 4,898 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 36,4958 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK và Chương V HSMT 6,8172 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 7,3955 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 76,9694 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2841 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 1,3014 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương V HSMT 1,0564 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 11,6054 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK và Chương V HSMT 1,0946 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK và Chương V HSMT 0,8601 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 8,2347 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo HSTK và Chương V HSMT 146 cái
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 73,7787 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 67,5257 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 0 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,5265 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,8817 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 7,443 m3
52 Sản xuất và lắp dựng con tiện xi măng Theo HSTK và Chương V HSMT 300 con
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1856 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK và Chương V HSMT 0,4109 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3707 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2188 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 4,1186 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 10,4741 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 14,2344 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 4,2363 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0672 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0348 tấn
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,352 m3
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương V HSMT 8 cái
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1688 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0336 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2016 tấn
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 1,8568 m3
69 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK và Chương V HSMT 1,4869 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK và Chương V HSMT 1,4869 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 189,4165 m2
72 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Theo HSTK và Chương V HSMT 3,0532 100m2
73 Tôn úp nóc khổ 600 Theo HSTK và Chương V HSMT 57,736 md
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 765,0348 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 1.064,3424 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 118,332 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 484,085 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 737,7514 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 244,266 m
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 100,2 m
81 Đắp đầu cột Theo HSTK và Chương V HSMT 10 cái
82 Đắp đấu chắn nằng Theo HSTK và Chương V HSMT 18 cái
83 Quét 2 nước xi măng Theo HSTK và Chương V HSMT 151,6112 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 121,8476 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 597,9462 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Theo HSTK và Chương V HSMT 25,62 m2
87 Trát granitô lan can Theo HSTK và Chương V HSMT 21,5096 m2
88 Láng granitô cầu thang, tam cấp Theo HSTK và Chương V HSMT 42,755 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK và Chương V HSMT 1,3428 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 78,51 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 78,51 m2
92 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính nhóm IV Theo HSTK và Chương V HSMT 47,376 m2
93 Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính nhóm IV Theo HSTK và Chương V HSMT 69,084 m2
94 Sản xuất, lắp nẹp cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 0 m
95 Vật liệu nhân công chôn goong cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 212 bộ
96 Sản xuất cửa đi nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm Theo HSTK và Chương V HSMT 8,352 m2
97 Sản xuất cửa sổ nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm Theo HSTK và Chương V HSMT 7,296 m2
98 Khóa cửa đi Theo HSTK và Chương V HSMT 18 bộ
99 Bản lề cửa đi Theo HSTK và Chương V HSMT 84 bộ
100 Bản lề cửa sổ Theo HSTK và Chương V HSMT 128 bộ
101 Chốt cửa sổ Theo HSTK và Chương V HSMT 32 cái
102 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 232,92 m2
103 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK và Chương V HSMT 116,46 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK và Chương V HSMT 15,648 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 613,4236 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 2.405,1708 m2
107 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 7,8215 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK và Chương V HSMT 6,8172 100m2
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 16mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 100 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 80 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 100 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 250 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 600 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK và Chương V HSMT 800 m
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 150x150mm Theo HSTK và Chương V HSMT 40 hộp
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x100mm Theo HSTK và Chương V HSMT 38 hộp
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK và Chương V HSMT 31 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
122 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương V HSMT 6 cái
123 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương V HSMT 5 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK và Chương V HSMT 69 cái
125 tủ điện sino âm tường 6 modul Theo HSTK và Chương V HSMT 13 cái
126 Lắp đặt tủ điện sino 300x200x150mm Theo HSTK và Chương V HSMT 2 0.0
127 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK và Chương V HSMT 42 cái
128 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK và Chương V HSMT 9 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK và Chương V HSMT 56 bộ
130 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK và Chương V HSMT 3 cọc
131 Lắp đặt hộp kiểm tra tôn KT 430x180x100mm Theo HSTK và Chương V HSMT 1 bộ
132 Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 15 m
133 Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 115 m
134 DS58 mũ đóng cọc có ren Theo HSTK và Chương V HSMT 5 bộ
135 CR58 khớp nối cọc có ren Theo HSTK và Chương V HSMT 5 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK và Chương V HSMT 115 m
137 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK và Chương V HSMT 3 cái
138 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK và Chương V HSMT 16 m
139 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cọc
140 Nậm đỡ kim thu sét Theo HSTK và Chương V HSMT 3 cái
141 Bu lông M14 Theo HSTK và Chương V HSMT 20 cái
142 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK và Chương V HSMT 50 m
143 Trô bật sắt D10 Theo HSTK và Chương V HSMT 9 cái
144 Bản mã 150x200x5 Theo HSTK và Chương V HSMT 3 cái
145 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3.3m) Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
146 Bulong, vành đệm M12x25 Theo HSTK và Chương V HSMT 1 bộ
147 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK và Chương V HSMT 50 m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,01 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,368 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,02 100m
152 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=34-21mm Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-34mm Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo HSTK và Chương V HSMT 12 cái
156 Lắp đặt T cân, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mm Theo HSTK và Chương V HSMT 6 cái
157 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=34mm Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
158 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Theo HSTK và Chương V HSMT 1,2 100m
159 Van phao bằng đồng Theo HSTK và Chương V HSMT 1 0.0
160 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
161 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
162 Máy bơm nước Theo HSTK và Chương V HSMT 1 0.0
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + xiphong Theo HSTK và Chương V HSMT 4 bộ
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo HSTK và Chương V HSMT 1 bể
165 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 21,384 m3
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 9,096 m3
167 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 14,4179 m3
168 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 122,336 m2
169 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 43,76 m2
170 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK và Chương V HSMT 2,133 100m2
171 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK và Chương V HSMT 0,411 tấn
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,87 m3
173 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK và Chương V HSMT 150 cái
174 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 55,04 m2
B HẠNG MUC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ vật tư, thiết bi điện của 8 phòng để cải tạo, sửa chữa Theo HSTK và Chương V HSMT 4 công
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 51,48 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 0 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,484 m3
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK và Chương V HSMT 22,724 m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,6125 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,7803 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0664 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 1,8958 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 25,0274 1m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà: Theo HSTK và Chương V HSMT 343,8437 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK và Chương V HSMT 525,0992 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK và Chương V HSMT 296,8374 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 6,768 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK và Chương V HSMT 1.172,5483 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 23,64 1m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 0 m2
18 Sơn cửa panô 3 nước Theo HSTK và Chương V HSMT 95,232 1m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK và Chương V HSMT 95,232 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK và Chương V HSMT 24,164 m2
21 Vật tư nhôm kính: Theo HSTK và Chương V HSMT 2,2 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 7,3425 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK và Chương V HSMT 3,0046 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tính đào thủ công 30%) Theo HSTK và Chương V HSMT 10,6412 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính đào máy 70%) Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2484 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 24,5565 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK và Chương V HSMT 3,638 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK và Chương V HSMT 3,638 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0628 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,638 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1847 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 1,2 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 15,1294 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,9291 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 34,6524 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK và Chương V HSMT 0,048 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0814 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,8 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo HSTK và Chương V HSMT 10 cái
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2008 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0738 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2529 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,3437 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương V HSMT 4,8546 m3
22 Khối lượng đắp đất chân móng Theo HSTK và Chương V HSMT 16,1827 0.0
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1133 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 0,193 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 0,772 100m3
26 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1017 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,2313 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 17,0695 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp bê tông Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0274 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp bê tông Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0481 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0715 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK và Chương V HSMT 13 cái
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2428 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK và Chương V HSMT 0,4706 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0802 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,488 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3779 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,5443 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 5,208 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,803 m3
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 64,04 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 86,4879 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 26,7135 m2
44 Trát má cửa, chớp bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 12,5972 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 47,06 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 29,2 m
47 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm Theo HSTK và Chương V HSMT 32,681 m2
48 Sản xuất cửa pa nô gỗ nhóm IV (đã bao gồm phụ kiện chốt, khóa) Theo HSTK và Chương V HSMT 3,3 m2
49 Sản xuất Lắp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm chân inox, bản lề, tay nắm chốt cửa) Theo HSTK và Chương V HSMT 22,126 m2
50 Sản xuất lắp đặt bản lề cửa pa nô gỗ Theo HSTK và Chương V HSMT 6 cái
51 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK và Chương V HSMT 3,3 m2
52 Sơn gỗ 3 nước Theo HSTK và Chương V HSMT 6,6 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 52,08 m2
54 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 50,3362 1m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 66,6195 1m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo HSTK và Chương V HSMT 59,8053 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,759 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,099 100m
59 Đai nhựa D90+vít Theo HSTK và Chương V HSMT 6 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK và Chương V HSMT 3 cái
61 Sản xuất lắp đặt rọ chắn rác Theo HSTK và Chương V HSMT 3 bộ
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
64 Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 50 m
65 Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 25 m
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 2 hộp
67 Lắp đặt đèn tường, compact Theo HSTK và Chương V HSMT 7 bộ
68 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK và Chương V HSMT 50 m
69 Con sơn đón điện Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
70 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK và Chương V HSMT 2 bộ
71 Lắp đặt mặt công tắc ba Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
72 Lắp đặt hạt công tắc Theo HSTK và Chương V HSMT 3 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
74 Lắp đặt hạt công tắc Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
75 Lắp đặt ga âm công tắc, át, ổ cắm Theo HSTK và Chương V HSMT 6 0.0
76 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 34+21 Theo HSTK và Chương V HSMT 15 cái
77 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 42+34 Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
78 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 76+34 Theo HSTK và Chương V HSMT 7 cái
79 Lắp đặt cút góc uPVC D21 Theo HSTK và Chương V HSMT 15 cái
80 Lắp đặt cút góc uPVC D34 Theo HSTK và Chương V HSMT 30 cái
81 Lắp đặt cút góc uPVC D76 Theo HSTK và Chương V HSMT 6 cái
82 Lắp đặt cút góc uPVC D110 Theo HSTK và Chương V HSMT 10 cái
83 Lắp đặt T cân d34mm Theo HSTK và Chương V HSMT 13 cái
84 Lắp đặt T cân d76mm Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
85 Lắp đặt T nghiêng 135 độ d110 Theo HSTK và Chương V HSMT 5 cái
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC d21 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,05 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC d34 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3 100m
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC d42 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,01 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC d76 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,185 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC d110 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1 100m
91 Lắp đặt ống HDPE d32 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,7 100m
92 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSTK và Chương V HSMT 2 bộ
93 lắp đặt van phao bằng đồng Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
94 Lắp đặt van khóa D32 Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
95 Lắp đặt van khóa D34 Theo HSTK và Chương V HSMT 3 cái
96 Lắp đặt máy bơm nước Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
97 Lắp đặt chậu rửa + vòi+ xiphong Theo HSTK và Chương V HSMT 4 bộ
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK và Chương V HSMT 6 bộ
99 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK và Chương V HSMT 6 cái
100 Lắp đặt gương soi Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK và Chương V HSMT 1 bể
102 Lắp đặt ga thu nước sàn bằng INOX Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
103 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK và Chương V HSMT 6 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK và Chương V HSMT 3 bộ
105 Lắp đặt tiểu nam Inox Theo HSTK và Chương V HSMT 3 bộ
106 Lắp đặt chân chậu rửa Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,07 100m3
108 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK và Chương V HSMT 7 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 7 m3
110 Đánh màu bằng máy Theo HSTK và Chương V HSMT 70 m2
D HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK và Chương V HSMT 2,0585 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 102,927 m3
3 Cắt rãnh Theo HSTK và Chương V HSMT 415,21 0.0
4 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Theo HSTK và Chương V HSMT 41,521 10m
5 Đánh mặt bằng máy Theo HSTK và Chương V HSMT 1.029,27 m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 24,8284 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 10,2366 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 87,4764 m2
9 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 87,4764 m2
10 Đất màu trồng hoa Theo HSTK và Chương V HSMT 15 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 5,808 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,38 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,8245 m3
14 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 32,584 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 11,64 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK và Chương V HSMT 0,537 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1096 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 1,03 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK và Chương V HSMT 40 cái
E HẠNG MỤC: SÂN TẬP
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,04 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 5,292 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK và Chương V HSMT 0,196 100m2
4 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 5,292 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 13,5828 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 7,546 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK và Chương V HSMT 60,76 m2
8 Ván khuôn bê tông lót nền đường pit Theo HSTK và Chương V HSMT 0,48 100m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK và Chương V HSMT 31,68 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 31,68 m3
11 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Theo HSTK và Chương V HSMT 2,4 10m
12 Đánh mặt đường Fitch bằng máy + xi măng Theo HSTK và Chương V HSMT 317,64 m2
13 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 10,4544 m3
14 Bêtông lót móng rãnh, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 6,88 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK và Chương V HSMT 10,3657 m3
16 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 128,6016 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,32 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3507 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1992 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK và Chương V HSMT 128 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->