Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lý Học |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và NS huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-28 15:24:00 đến ngày 2020-07-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,356,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (đào thủ công 30%) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 157,5077 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,6752 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 201,933 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 29,916 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 29,916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2836 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 29,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,3684 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,28 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4,0134 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,8865 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 118,2412 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, chân cột cao <= 4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0759 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, chân cột cao <= 4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,4676 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,9204 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 63,859 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3436 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,1968 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chương V HSMT | 107,9003 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc (70%KL), độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,5177 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,9069 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 29,3376 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,9107 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Đơn giá MTC x 4) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,9107 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,9976 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2986 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,5843 | tấn |
| 29 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200, cao <=4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 12,1484 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,5125 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,1331 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,2173 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4,898 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 36,4958 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,8172 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,3955 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 76,9694 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2841 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,3014 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,0564 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 11,6054 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,0946 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,8601 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 8,2347 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSTK và Chương V HSMT | 146 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 73,7787 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 67,5257 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,5265 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,8817 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,443 | m3 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng con tiện xi măng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 300 | con |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1856 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,4109 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3707 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2188 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4,1186 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 10,4741 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 14,2344 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4,2363 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0348 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,352 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 8 | cái |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0336 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2016 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,8568 | m3 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,4869 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,4869 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 189,4165 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,0532 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 57,736 | md |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 765,0348 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1.064,3424 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 118,332 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 484,085 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 737,7514 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 244,266 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 100,2 | m |
| 81 | Đắp đầu cột | Theo HSTK và Chương V HSMT | 10 | cái |
| 82 | Đắp đấu chắn nằng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 18 | cái |
| 83 | Quét 2 nước xi măng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 151,6112 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 121,8476 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 597,9462 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 25,62 | m2 |
| 87 | Trát granitô lan can | Theo HSTK và Chương V HSMT | 21,5096 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 42,755 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,3428 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 78,51 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 78,51 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính nhóm IV | Theo HSTK và Chương V HSMT | 47,376 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính nhóm IV | Theo HSTK và Chương V HSMT | 69,084 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp nẹp cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0 | m |
| 95 | Vật liệu nhân công chôn goong cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 212 | bộ |
| 96 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 8,352 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,296 | m2 |
| 98 | Khóa cửa đi | Theo HSTK và Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 99 | Bản lề cửa đi | Theo HSTK và Chương V HSMT | 84 | bộ |
| 100 | Bản lề cửa sổ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 128 | bộ |
| 101 | Chốt cửa sổ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 32 | cái |
| 102 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 232,92 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 116,46 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 15,648 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 613,4236 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2.405,1708 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,8215 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,8172 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 16mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 800 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 150x150mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 40 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x100mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 38 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK và Chương V HSMT | 31 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và Chương V HSMT | 69 | cái |
| 125 | tủ điện sino âm tường 6 modul | Theo HSTK và Chương V HSMT | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện sino 300x200x150mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | 0.0 |
| 127 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK và Chương V HSMT | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 56 | bộ |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 131 | Lắp đặt hộp kiểm tra tôn KT 430x180x100mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 15 | m |
| 133 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 115 | m |
| 134 | DS58 mũ đóng cọc có ren | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 135 | CR58 khớp nối cọc có ren | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 115 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 16 | m |
| 139 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 140 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | cái |
| 141 | Bu lông M14 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 20 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 50 | m |
| 143 | Trô bật sắt D10 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 9 | cái |
| 144 | Bản mã 150x200x5 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | cái |
| 145 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3.3m) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 146 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,368 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=34-21mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-34mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt T cân, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=34mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 159 | Van phao bằng đồng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | 0.0 |
| 160 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 162 | Máy bơm nước | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | 0.0 |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + xiphong | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | bể |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 21,384 | m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 9,096 | m3 |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 14,4179 | m3 |
| 168 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 122,336 | m2 |
| 169 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 43,76 | m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,133 | 100m2 |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,411 | tấn |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,87 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK và Chương V HSMT | 150 | cái |
| 174 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 55,04 | m2 |
| B | HẠNG MUC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vật tư, thiết bi điện của 8 phòng để cải tạo, sửa chữa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 51,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK và Chương V HSMT | 22,724 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,6125 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,7803 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,8958 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 25,0274 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà: | Theo HSTK và Chương V HSMT | 343,8437 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK và Chương V HSMT | 525,0992 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V HSMT | 296,8374 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,768 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1.172,5483 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 23,64 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0 | m2 |
| 18 | Sơn cửa panô 3 nước | Theo HSTK và Chương V HSMT | 95,232 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 95,232 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 24,164 | m2 |
| 21 | Vật tư nhôm kính: | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,3425 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,0046 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tính đào thủ công 30%) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 10,6412 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính đào máy 70%) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 24,5565 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,638 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,638 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1847 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 15,1294 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,9291 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 34,6524 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0814 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 10 | cái |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0738 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2529 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,3437 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4,8546 | m3 |
| 22 | Khối lượng đắp đất chân móng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 16,1827 | 0.0 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1133 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1017 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,2313 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 17,0695 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp bê tông | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0274 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp bê tông | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0715 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK và Chương V HSMT | 13 | cái |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2428 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,4706 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0802 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,488 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3779 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,5443 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5,208 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,803 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 64,04 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 86,4879 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 26,7135 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chớp bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 12,5972 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 47,06 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 29,2 | m |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 32,681 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa pa nô gỗ nhóm IV (đã bao gồm phụ kiện chốt, khóa) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,3 | m2 |
| 49 | Sản xuất Lắp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm chân inox, bản lề, tay nắm chốt cửa) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 22,126 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt bản lề cửa pa nô gỗ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,3 | m2 |
| 52 | Sơn gỗ 3 nước | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,6 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 52,08 | m2 |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 50,3362 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 66,6195 | 1m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V HSMT | 59,8053 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,099 | 100m |
| 59 | Đai nhựa D90+vít | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | cái |
| 61 | Sản xuất lắp đặt rọ chắn rác | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 50 | m |
| 65 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, compact | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 50 | m |
| 69 | Con sơn đón điện | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ga âm công tắc, át, ổ cắm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | 0.0 |
| 76 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 34+21 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 42+34 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 76+34 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút góc uPVC D21 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút góc uPVC D34 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút góc uPVC D76 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút góc uPVC D110 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt T cân d34mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt T cân d76mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nghiêng 135 độ d110 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d21 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d34 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d42 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d76 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,185 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d110 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống HDPE d32 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 93 | lắp đặt van phao bằng đồng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa + vòi+ xiphong | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ga thu nước sàn bằng INOX | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tiểu nam Inox | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chân chậu rửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 108 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7 | m3 |
| 110 | Đánh màu bằng máy | Theo HSTK và Chương V HSMT | 70 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,0585 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 102,927 | m3 |
| 3 | Cắt rãnh | Theo HSTK và Chương V HSMT | 415,21 | 0.0 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Theo HSTK và Chương V HSMT | 41,521 | 10m |
| 5 | Đánh mặt bằng máy | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1.029,27 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 24,8284 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 10,2366 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 87,4764 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 87,4764 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng hoa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 15 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5,808 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,38 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,8245 | m3 |
| 14 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 32,584 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 11,64 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1096 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,03 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK và Chương V HSMT | 40 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN TẬP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5,292 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 13,5828 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,546 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 60,76 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót nền đường pit | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 31,68 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 31,68 | m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,4 | 10m |
| 12 | Đánh mặt đường Fitch bằng máy + xi măng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 317,64 | m2 |
| 13 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 10,4544 | m3 |
| 14 | Bêtông lót móng rãnh, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,88 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 10,3657 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 128,6016 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,32 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3507 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1992 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK và Chương V HSMT | 128 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi