Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 22:10:00 đến ngày 2020-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC DI DỜI | |||
| 1 | Di dời cột điện thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cột |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,9775 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,7457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,2946 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,3733 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0837 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0837 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0837 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0704 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0037 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,0194 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,39 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.346,29 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,9014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 336,57 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường bê tông. Chiều dày mặt đường =25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,75 | 100m |
| 7 | Trám khe 1*4 đường bằng Mastis | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47,5 | 10m |
| D | MƯƠNG DỌC, CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Mặt bằng thi công đúc tấm đan - Nền bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,3032 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân mương, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,0865 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mương, đá 1x2, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 210,94 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,767 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,8793 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,27 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 854 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,0725 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,6138 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9391 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | ca |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3285 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mương, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,19 | 100m2 |
| 6 | Bơm nước thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | ca |
| F | CỐNG BẢN B=2,0M | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3898 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1661 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 5T, bãi thải cách công trình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0832 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4044 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1427 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0206 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0634 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,85 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1614 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,357 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,54 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,23 | m3 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi