Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683846-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200320781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 21:40:00 đến ngày 2020-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,324,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3165 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3314 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6449 100m3
B Mặt đường
1 Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, hàm lượng nhựa 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,0715 tấn
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0125 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0125 100m2
4 Bê tông nhựa hạt trung C19, hàm lượng nhựa 4.5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,947 tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, R19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 4,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 100m2
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 100m2
7 Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, bù vênh mặt đường, hàm lượng nhựa 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4335 tấn
8 Bê tông nhựa hạt trung C19, bù vênh mặt đường, hàm lượng nhựa 4.5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8036 tấn
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 100m3
C Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
D Rãnh thoát nước + GA xây gạch (Thiết kế mới)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2692 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1652 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4214 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,159 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,86 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,78 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,61 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,78 m2
10 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1482 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,45 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6368 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3386 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cấu kiện
E Rãnh thoát nước (Cải tạo)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cũ, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 cấu kiện
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 100m3
6 Vận chuyển KC cũ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m3
7 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9251 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1934 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 cấu kiện
F Bảo đảm an toàn giao thông
1 Biển báo W.227 "Công trường" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Biển báo P.125 "Cấm vượt" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Biển báo P.132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Đèn nháy xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bóng và dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
11 Nhân công điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công được bố trí gậy chỉ huy giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->