Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình (C)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng công trình (C) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 17:31:00 đến ngày 2020-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,553,451,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tham khảo bản vẽ thiết kế và khảo sát mặt bằng thi công | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Tham khảo bản vẽ thiết kế và khảo sát mặt bằng thi công | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Đào đất mái Taluy | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; <br/>- Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công số: + 8511219K-HV-XD-TL-001;002 + 8511219K-HV-XD-TL-003;004 + 8511219K-HV-XD-TL-006;006 + 8511219K-HV-XD-TL-007;008 + 8511219K-HV-XD-TL-009;010 | 486,74 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 486,74 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4x1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 486,74 | 100m3/4 Km |
| C | Hạng mục 3: Chuyển đất từ trên Taluy, đường tạm từ cổng vào | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; <br/>- Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 380,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 12 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 20 cm | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 18 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây gia cố mái Taluy | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; <br/>- Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 2.294 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150, PC40 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 36,82 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 189,36 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 27,34 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa pvc thoát nước ngầm, bao gồm bọc vải địa kỹ thuật | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 6 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x1 m trên cạn | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 284 | Rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 1.206 | Rọ |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 62,5 | m3 |
| 9 | Xúc chuyển đá bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <=100 m | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 20,26 | 100m3 |
| E | Vệ sinh đất trên mái và hệ thống thoát nước trên mái 5, mái 6 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; <br/>- Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 865 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 8,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4x1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục II và Mục III của Chương V; - Và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 8,65 | 100m3/4Km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi