Gói thầu: Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Đoài và các hạng mục phụ trợ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682171-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Đoài và các hạng mục phụ trợ.
Số hiệu KHLCNT 20200682125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 27/12/2018 của HĐND thành phố, phần còn lại ngân sách xã bố trí theo kế hoạch vốn hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 08:07:00 đến ngày 2020-07-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,300,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 4,85 100m3
2 Chi phí mua đất tính trên xe vận chuyển Mô tả KT theo chương V 34,799 100m3
3 Vận chuyển đất từ mỏ, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 30,525 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 32,6 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 132,25 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 1.322,5 m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 26,563 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 11,918 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 6,804 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,405 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 82,62 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả KT theo chương V 82,62 m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào bằng thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 5,687 m3
14 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào bằng máy 90%) Mô tả KT theo chương V 0,512 100m3
15 Rải bạt xác rắn lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 1,15 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,278 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 13,799 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 2,152 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 12,978 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,356 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,498 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,033 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 135 cái
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 138,494 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 54,147 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 18,774 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,147 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (sử dụng 10% đào thủ công) Mô tả KT theo chương V 11,552 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,233 100m3
30 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Mô tả KT theo chương V 13,516 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,526 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,075 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,342 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 0,005 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,94 m3
36 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 49,476 m3
37 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,44 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,503 100m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả KT theo chương V 0,39 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,952 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 51 cái
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,045 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,224 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,444 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,055 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,323 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) Mô tả KT theo chương V 3,82 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 12,385 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,59 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,404 m3
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 68,227 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 352,78 m2
53 Khoét chỉ lõm Mô tả KT theo chương V 12 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,24 m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34mm, dày 1,4ly Mô tả KT theo chương V 3,533 100m
56 Sản xuất,lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 8,867 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 55,452 m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 421,007 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 15,21 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (sử dụng 10% đào thủ công) Mô tả KT theo chương V 4,017 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,327 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 13,225 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,322 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,08 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,69 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,811 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 30,912 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 36,738 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,243 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) Mô tả KT theo chương V 2,671 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,305 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,43 100m3
15 Chi phí mua thêm đất để đắp tính trên xe vận chuyển (mua tại mỏ đất Thạch Ngọc về chân công trình tạm tính 17.5km) Mô tả KT theo chương V 0,323 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,097 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,097 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,012 100m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 72,704 m2
20 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,2 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 104,4 m
22 Láng granitô bậc cấp Mô tả KT theo chương V 52,2 m2
23 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả KT theo chương V 24,599 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3,976 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,401 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,048 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,295 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,207 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,531 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 45,698 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,138 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,198 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,131 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả KT theo chương V 32 cái
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 21,391 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,824 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,105 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,162 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,966 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,167 tấn
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 615,345 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 132,17 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 213,9 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 130 m
45 Trát đầu trụ Mô tả KT theo chương V 22 cái
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 747,4 m2
47 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Mô tả KT theo chương V 0,865 tấn
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,11 100m2
49 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả KT theo chương V 41,44 m
50 Ke chống bão (4 cái/1m2) Mô tả KT theo chương V 844 cái
51 Làm trần Tôn kể cả đà Mô tả KT theo chương V 104,4 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 20,8 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 4400; phụ kiện bản lề chữ A, tay nắm Mô tả KT theo chương V 13,68 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 13,68 m2
55 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 13,68 m2
56 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 13,68 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 12,11 m3
58 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 161,378 m2
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,01 100m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 43,2 m2
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 10 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 5 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm Mô tả KT theo chương V 5 hộp
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả KT theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 200 m
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả KT theo chương V 10 cái
72 Cầu chì sứ Mô tả KT theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x300mm Mô tả KT theo chương V 1 hộp
74 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (sử dụng đào thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 1,071 m3
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Sử dụng đào máy 90%) Mô tả KT theo chương V 0,097 100m3
76 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Mô tả KT theo chương V 0,924 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,013 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,009 tấn
79 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 6,468 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,065 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) Mô tả KT theo chương V 0,716 m3
82 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 0,304 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,109 100m3
84 Mua thêm đất để đắp Mô tả KT theo chương V 0,029 100m3
85 Vận chuyển đất từ mỏ, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,012 100m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,879 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,049 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,019 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,093 tấn
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,542 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,332 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,142 tấn
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,714 m3
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,026 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,016 tấn
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,092 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả KT theo chương V 8 cái
98 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,26 m3
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,928 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 35,04 m2
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 46,047 m2
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 15,693 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 36 m
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 40,32 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 48,504 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,394 m2
107 Quét nước ximăng trắng 2 nước Mô tả KT theo chương V 101,708 m2
108 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 46,047 m2
109 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 55,661 m2
110 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 12x12 Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
112 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
113 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 5,6 m2
114 Tấm ngăn Compact dày 12mm Mô tả KT theo chương V 0,6 m2
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả KT theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm Mô tả KT theo chương V 2 hộp
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm Mô tả KT theo chương V 1 hộp
123 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 1 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
127 Giá đỡ bể nước Mô tả KT theo chương V 1 bộ
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả KT theo chương V 2 cái
131 Máy bơm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
132 Van phao điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
137 Lắp đặt tê nhựa D34x27 Mô tả KT theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt tê nhựa D27x27 Mô tả KT theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Mô tả KT theo chương V 3 cái
140 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
144 Van khóa HDPE D32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
145 Van khóa nhựa D34 Mô tả KT theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
150 Lắp đặt tê nhựa D90x90 Mô tả KT theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt tê nhựa D90x60 Mô tả KT theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt tê nhựa D60x60 Mô tả KT theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt tê nhựa D60x42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt tê nhựa D42x42 Mô tả KT theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (sử dụng đào thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 1,309 m3
159 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,117 100m3
160 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,687 m3
162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả KT theo chương V 0,26 100m2
163 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,017 tấn
164 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,047 m3
165 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả KT theo chương V 5 cái
166 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,008 100m2
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,232 m3
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 3 cái
169 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả KT theo chương V 1,306 m2
170 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 12,058 m2
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
173 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,095 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->