Gói thầu: Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Đoài và các hạng mục phụ trợ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Đoài và các hạng mục phụ trợ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 27/12/2018 của HĐND thành phố, phần còn lại ngân sách xã bố trí theo kế hoạch vốn hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 08:07:00 đến ngày 2020-07-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,85 | 100m3 |
| 2 | Chi phí mua đất tính trên xe vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 34,799 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ mỏ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 30,525 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 32,6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 132,25 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.322,5 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 26,563 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 11,918 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 6,804 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,405 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 82,62 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 82,62 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào bằng thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 5,687 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào bằng máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 15 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 13,799 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 2,152 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,978 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,498 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,033 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 135 | cái |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 138,494 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,147 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 18,774 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,147 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (sử dụng 10% đào thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 11,552 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,233 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 13,516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,342 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,94 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,476 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,44 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,952 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 51 | cái |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,323 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) | Mô tả KT theo chương V | 3,82 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,385 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,59 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,404 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 68,227 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 352,78 | m2 |
| 53 | Khoét chỉ lõm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,24 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34mm, dày 1,4ly | Mô tả KT theo chương V | 3,533 | 100m |
| 56 | Sản xuất,lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 8,867 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 55,452 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 421,007 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 15,21 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (sử dụng 10% đào thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 4,017 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,327 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 13,225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,811 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 30,912 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 36,738 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) | Mô tả KT theo chương V | 2,671 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,305 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 15 | Chi phí mua thêm đất để đắp tính trên xe vận chuyển (mua tại mỏ đất Thạch Ngọc về chân công trình tạm tính 17.5km) | Mô tả KT theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,704 | m2 |
| 20 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,2 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 104,4 | m |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 52,2 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả KT theo chương V | 24,599 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,976 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,295 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,207 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,531 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 45,698 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,138 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 21,391 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,824 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,105 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,966 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,167 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 615,345 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 132,17 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 213,9 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 45 | Trát đầu trụ | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 747,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,865 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả KT theo chương V | 41,44 | m |
| 50 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 844 | cái |
| 51 | Làm trần Tôn kể cả đà | Mô tả KT theo chương V | 104,4 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 20,8 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 4400; phụ kiện bản lề chữ A, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 12,11 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 161,378 | m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 43,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Cầu chì sứ | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (sử dụng đào thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 1,071 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Sử dụng đào máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 0,924 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | tấn |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 6,468 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) | Mô tả KT theo chương V | 0,716 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 0,304 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 84 | Mua thêm đất để đắp | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất từ mỏ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,879 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,093 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,542 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,142 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,714 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,26 | m3 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,928 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,04 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 46,047 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 15,693 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36 | m |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 40,32 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,504 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,394 | m2 |
| 107 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 101,708 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 46,047 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 55,661 | m2 |
| 110 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | m2 |
| 114 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m2 |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Giá đỡ bể nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D34x27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa D27x27 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Van khóa HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa D90x90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa D90x60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa D60x60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa D60x42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa D42x42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (sử dụng đào thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 1,309 | m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,687 | m3 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,047 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,232 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,306 | m2 |
| 170 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 12,058 | m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,095 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi