Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671385-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhị Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200670683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + Nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 08:20:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 0,1 10m
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V 47,455 m3
3 Đào bùn Chương V 4,271 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V 15,579 m3
5 Đánh cấp Chương V 1,402 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 4,746 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 7,02 m3
2 Nilon chống thấm Chương V 43,9 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,066 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 1,5 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Chương V 0,135 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 122,207 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 10,999 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,381 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 12,428 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V 198,72 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 82,8 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,248 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 123,99 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 260,18 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 831,62 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 499,3 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 42,74 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 4,338 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 3,869 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 53,96 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 2,591 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 7,934 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 76,32 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 308 cấu kiện
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 32 cái
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,07 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,03 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,61 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nươc chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,27 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,4 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,09 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,048 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,73 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,045 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,131 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,96 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
36 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,55 m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,015 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,4 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,042 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,1 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh , chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,51 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,99 m2
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,15 100m3
D DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V 7,54 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V 2,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,097 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->