Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658631-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200561501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:34:00 đến ngày 2020-07-02 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,997,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 767,14 m3
2 Đào đất móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.639,37 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1949 100m3
4 Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4507 100m3
5 Đầm chặt nền đường chiều sâu tác động 30 cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1301 100m3
B Mặt đường
1 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245,22 m3
2 Móng đường đá thải dày 20 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7669 100m2
3 Móng đường đá 4x6 dày 20 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7669 100m2
4 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,1026 100m2
5 Mặt đường láng nhũ tương 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,1026 100m2
6 Kè vỉa đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,32 m3
7 Phủ vỉa láng nhũ tương 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3727 100m2
C Vuốt BT ngõ dân
1 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 200 dày 15 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9 m3
D An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
2 Đào móng cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 m3
3 Vận chuyển đất đào móng cột biển báo về nơi tập kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 100m3
4 Bê tông móng biển báo đá 2x4 mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Biển báo hình tam giác D70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E Đào, đắp, khe phòng lún cống dọc đường
1 Đào móng cống, ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,43 m3
2 Đắp đất móng cống, ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6675 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1248 100m3
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
F Cống dọc đường
1 Đóng cọc tre gia cố móng cống L=2,0m, mật độ 20 cọc/ m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,096 100m
2 Lớp đá dăm đệm đáy cống, đáy hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,6 m3
3 Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.376,06 m2
4 Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,99 m3
5 Ván khuôn bê tông móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4306 100m2
6 Xây gạch bê tông đặc, xây công thoát nước vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 452,88 m3
7 Trát tường cống chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.054,08 m2
8 Bê tông mũ cống , đá 1x2 mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,26 m3
9 Ván khuôn bê tông mũ cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,3444 100m2
10 Cốt thép mũ cống, ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,2466 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,83 m3
12 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3088 100m2
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,7075 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.653 1cấu kiện
G Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->