Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Thành Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-28 01:21:00 đến ngày 2020-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,692,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Chi phí hạng mục chung không xác định được từ thiết kế | 1 | Trọn gói | |
| B | Hạng mục 2: phần đường | |||
| 1 | Đào đất xây bó | Chương V của E-HSMT; <br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 142,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,59 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,0152 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,0128 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 430,074 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc (tận dụng đất đào nền đường), độ chặt k=0,90 | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1832 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,1015 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6483 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt k=0,95 | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,5966 | 100m3 |
| 10 | Trải lớp màng phủ nông nghiệp | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,8632 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk <=10mm | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,6309 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 647,6394 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154,659 | 10m |
| C | Hạng mục 3: Gia cố ao mương | |||
| 1 | Cung cấp cọc tràm, ngọn >=4,2cm, L=5m | Chương V của E-HSMT; <br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,1328 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >=4,2cm, L=5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,8782 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cốt thép neo cừ tràm, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2157 | tấn |
| 4 | Trải lưới cước nhựa màu trắng | Chương V của E-HSMT; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6718 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi