Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và Đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 23:34:00 đến ngày 2020-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu giáo dục thể chất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 30,576 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 18,456 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,648 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 25,136 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,7383 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3816 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,6288 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,4013 | 100m3 |
| 16 | Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,4013 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,4013 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III. Đổ vào nền | Chương 5, E-HSMT | 60,0325 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 37,908 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 26,5032 | m3 |
| 21 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 22,56 | m |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 2,424 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Chương 5, E-HSMT | 2,424 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương 5, E-HSMT | 1,2892 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương 5, E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương 5, E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5, E-HSMT | 273,2357 | m2 |
| 31 | Bu lông móc D20 L=400 | Chương 5, E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Bu lông D16 | Chương 5, E-HSMT | 96 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương 5, E-HSMT | 2,806 | 100m2 |
| 34 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp điện tổng (300x250) | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 130 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương 5, E-HSMT | 1 | m |
| 40 | Lắp bảng hộp điện đơn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,7376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 12,4148 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III. Đổ vô nền | Chương 5, E-HSMT | 12,41 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương 5, E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,3011 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,4808 | m3 |
| 31 | Xây gạch KN XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,474 | m3 |
| 32 | Xây gạch KN XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ KN XMCL 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,3645 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 46,97 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 46,63 | m2 |
| 36 | Láng tam cấp vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,035 | m2 |
| 37 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47,2 | m |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36,312 | m2 |
| 39 | Láng sàn sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Chương 5, E-HSMT | 20,112 | m2 |
| 41 | Sản xuất, đà trần, xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương 5, E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5, E-HSMT | 20,3544 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu | Chương 5, E-HSMT | 0,3272 | 100m2 |
| 47 | Đóng trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 48 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 17,2 | m |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 26,398 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 46,97 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 73,03 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,695 | m2 |
| 54 | SX- LD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly(đó bao gồm bản lề, chốt, tay cầm,.....) | Chương 5, E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 55 | SX-LD khung hoa sắt (giá bao gồm cả sơn) | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 56 | Sơn cửa 3 nước | Chương 5, E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 57 | SX- LD vách kính nhôm hệ 700 | Chương 5, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi việt tiệp | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa d=90 mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương 5, E-HSMT | 2 | m |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương 5, E-HSMT | 1 | m |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 22,302 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3 km) | Chương 5, E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,809 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 122,34 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 93,808 | m3 |
| 8 | Kẻ roan sân BT kích thước 3000x3000 | Chương 5, E-HSMT | 1.260,6 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 23,96 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 86,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi