Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới( Ngân sách tỉnh đối ứng+ngân sách huyện, xã, huy động nhân dân đóng góp và huy động khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 22:55:00 đến ngày 2020-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,557,913,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV (Đã có cước vận chuyển+ lắp đặt) | Chương 5, EHSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp Tụ bù hạ áp 50 KVAR (Đã có cước vận chuyển + lắp đặt) | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, Chống sét van 18KV (Đã có cước vận chuyển + lắp đặt) | Chương 5, EHSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bơm chìm 15kw - 380V (1 dự phòng) (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển bơm chìm 15Kw -380V (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm trục ngang 15KW - 380V (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tủ biến tần bơm nước sinh hoạt 15kw (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm trục ngang 11KW - 380V, Bơm súc rửa (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện điều khiển bơm rửa lọc 11Kw -380V (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điều điện chiếu sáng (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máy thổi khí 7,5KW - 380V, Bơm súc rửa khí (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện điều khiển bơm thổi khí 7,5Kw -380V (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máy trộn dung dịch phèn | Chương 5, EHSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bơm định lượng hoá chất 0-120lít/h H = 42m | Chương 5, EHSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Hệ thống Clo (bao gồm 2 bơm định lượng 0-5m3/h, 2 bình chứa clo 50kg, 1 bộ định lượng 0-5kg/h, Ejecter, phụ kiện hoàn thiện) | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ điện điều khiển chung | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ điều khiển phong hóa chất; phòng clo | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 18 | Máy đo độ pH xách tay (chạy điện), bao gồm chỉ dẫn và đặc tính kỹ thuật | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Máy đo độ đục xách tay (chạy điện), bao gồm chỉ dẫn và đặc tính kỹ thuật | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Hóa chất PAC xử lý nước ban đầu | Chương 5, EHSMT | 0,5 | tấn |
| 21 | Điện thoại bàn | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bàn làm việc (cả ghế) | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ đựng hồ sơ | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Giường loại 1.6m | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| B | XÂY LẮP BỂ CHỨA 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,9112 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương 5, EHSMT | 9,408 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 27,76 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, EHSMT | 2,4528 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 23,5545 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0574 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 2,8149 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0588 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 11,8724 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,0123 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 1,8316 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 1,068 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 110,7 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 106,8 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, EHSMT | 172 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0232 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,1789 | tấn |
| 19 | sản xuất cửa nắp thăm | Chương 5, EHSMT | 0,09 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương 5, EHSMT | 2,7258 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, EHSMT | 0,7 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, EHSMT | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Chống thấm bể chứa | Chương 5, EHSMT | 246,1 | m2 |
| 24 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương 5, EHSMT | 69,6 | m |
| 25 | Lắp đặt Cửa nắp thăm 80*80 cm | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống TTK D150 (xả cặn và xả tràn) | Chương 5, EHSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống TTK D100 (thông hơi) | Chương 5, EHSMT | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D150 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D100 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vành chắn thép D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vành chắn thép D300 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van bướm mặt bích D150 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép rỗng D150 | Chương 5, EHSMT | 2 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm làm thang D21 | Chương 5, EHSMT | 0,036 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm làm thang D27 | Chương 5, EHSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | SX và lắp đặt thang sắt di động | Chương 5, EHSMT | 0,0136 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 6,7133 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 74,592 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 2,3808 | m3 |
| 40 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 0,196 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày <=30 vữa XM mác 75, cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,3652 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 3,32 | m2 |
| 43 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,072 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép nắp đan thép <10 | Chương 5, EHSMT | 0,0052 | tấn |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, EHSMT | 0,4648 | m3 |
| 47 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg bằng thủ công | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| C | ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ D15 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, EHSMT | 48,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5, EHSMT | 366 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 183 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đướng cống độ chặt K=0,85 | Chương 5, EHSMT | 183 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, EHSMT | 42,7 | m3 |
| 6 | Lắp đai khởi thủy gang D110;D90 và đai HDPE D60; D42 | Chương 5, EHSMT | 610 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D21 | Chương 5, EHSMT | 610 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương 5, EHSMT | 30,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van góc đồng liên hợp 1 chiều D15 | Chương 5, EHSMT | 610 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ≤15mm | Chương 5, EHSMT | 610 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Chương 5, EHSMT | 610 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bi đồng 2 chiều D15 | Chương 5, EHSMT | 610 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D21 | Chương 5, EHSMT | 610 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D27 | Chương 5, EHSMT | 1.220 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương 5, EHSMT | 2,44 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Chương 5, EHSMT | 610 | m3 |
| D | CÔNG NGHỆ VÀ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3 | Chương 5, EHSMT | 1,9118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương 5, EHSMT | 1,9118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương 5, EHSMT | 1,9118 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 2,8677 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 2,8677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 2,8677 | 100m3 |
| 7 | Đắp san nền bằng máy lu 9 tấn độ chặc yêu cầu K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 2,5378 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 84,12 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 0,8412 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt bơm trục ngang 14kw | Chương 5, EHSMT | 3 | CÁI |
| 11 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm, D114/70 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích D100 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D200/114 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D200 | Chương 5, EHSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép trãng kẽm D200 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 | Chương 5, EHSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D300/200 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D150/60 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích D150 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông lồng gang D150 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng PP hàn D150 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D150 | Chương 5, EHSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp bích thép đặc D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng <=150mm | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, D150 | Chương 5, EHSMT | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp bích thép rỗng D150 | Chương 5, EHSMT | 6 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương 5, EHSMT | 10 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép rỗng D200 | Chương 5, EHSMT | 11 | cặp bích |
| 30 | GCLD thiết bị lọc tĩnh | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương 5, EHSMT | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, EHSMT | 0,56 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương 5, EHSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt hệ thống pha phèn | Chương 5, EHSMT | 1 | ht |
| 36 | Lắp đặt hệ thống châm clo | Chương 5, EHSMT | 1 | ht |
| 37 | Lắp đặt van PVC D27 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PVC D34 | Chương 5, EHSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren PVC D34 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D32 | Chương 5, EHSMT | 0,01 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren D<=25 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 | Chương 5, EHSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van PVC D60 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, D25 | Chương 5, EHSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren D<=25 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đai khởi thủy gang D150 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu nối đầu ống HDPE D25 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren trong PVC D34 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D200 | Chương 5, EHSMT | 2,56 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 52 | BT gối đỡ ống đi nổi đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,684 | m3 |
| 53 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 72,568 | m3 |
| 54 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 44,5921 | m3 |
| 55 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Chương 5, EHSMT | 27,1 | 10m |
| 56 | Đào kênh mương chiều rộng ≤6m bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,493 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 58 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 5,94 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 10,956 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 109,56 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, EHSMT | 3,234 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, EHSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, EHSMT | 0,1892 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương 5, EHSMT | 66 | cái |
| 65 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 39,861 | m3 |
| 66 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 6,793 | m3 |
| 67 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 33,088 | m3 |
| 68 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,3899 | tấn |
| 69 | Cốt thép trụ thép <18 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,1002 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng ray cổng sắt | Chương 5, EHSMT | 0,013 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 72 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Chương 5, EHSMT | 10,704 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 10,736 | 100m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=10cm, cao <=4m vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 8,96 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 179,3 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 3,2 | m |
| 77 | Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 màu | Chương 5, EHSMT | 179,3 | m2 |
| 78 | Ốp đá hoa cương vào tường tiết diện >0,25m2 | Chương 5, EHSMT | 0,805 | m2 |
| 79 | Khắc tên trên đá hoa cương | Chương 5, EHSMT | 0,805 | 0.0 |
| 80 | Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt thoáng + sơn hoàn thiện… | Chương 5, EHSMT | 172,55 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cổng kéo khung sắt kéo + sơn hoàn thiện phụ kiện kèm theo đầy đủ | Chương 5, EHSMT | 11,28 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 183,55 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5, EHSMT | 0,96 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương 5, EHSMT | 2 | đoạn ống |
| 85 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm D400 | Chương 5, EHSMT | 1 | mối nối |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 0,008 | 100m3 |
| 87 | Đào đất đặt đường dây điện chiếu sáng | Chương 5, EHSMT | 3,88 | m3 |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Chương 5, EHSMT | 97 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn đặt chìm D50mm | Chương 5, EHSMT | 100 | m |
| 90 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 2,4 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 92 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 1,536 | m3 |
| 93 | Cung cấp lắp dựng trụ đèn cao áp. | Chương 5, EHSMT | 3 | bộ |
| 94 | Cung cấp lắp đặt chóa đèn+bóng đèn cao áp 400W | Chương 5, EHSMT | 3 | bộ |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70 | Chương 5, EHSMT | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x8 | Chương 5, EHSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x6 | Chương 5, EHSMT | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương 5, EHSMT | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt Áptômát 3 pha ≤150A | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Áptômát 3 pha ≤63A | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Áptômát 3 pha ≤40A | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Áptômát 3 pha ≤20A | Chương 5, EHSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤20A | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5, EHSMT | 7 | cái |
| 106 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 13,5 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 0,189 | 100m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, EHSMT | 1,08 | m3 |
| 109 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm | Chương 5, EHSMT | 3,2 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cột cột bê tông ≤10m | Chương 5, EHSMT | 5 | 1 cột |
| 111 | Kéo dây trên lưới tiết diện dây 3 pha | Chương 5, EHSMT | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp bộ xà dọc | Chương 5, EHSMT | 5 | 1 bộ |
| 113 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng ≤1m sâu ≤1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 3,4 | m3 |
| 114 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng ≤250cm | Chương 5, EHSMT | 0,34 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 0,9234 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 5,13 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,09 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, EHSMT | 0,0159 | tấn |
| 119 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg bằng thủ công | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt bơm thổi khí | Chương 5, EHSMT | 1 | máy |
| 121 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,08 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Chương 5, EHSMT | 0,27 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 60mm | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60/34mm | Chương 5, EHSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Chương 5, EHSMT | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương 5, EHSMT | 0,42 | 100m |
| E | ĐƯỜNG ỐNG EA NUÔL 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường, sân nhà dân | Chương 5, EHSMT | 537,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Chương 5, EHSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền XM không cốt thép | Chương 5, EHSMT | 47,72 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 27,1128 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1.054,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Chương 5, EHSMT | 1.008,5464 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 | Chương 5, EHSMT | 26,9211 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 10,7357 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 10,7357 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP nối roong, đoạn ống dài 6m, D150 | Chương 5, EHSMT | 5,49 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Chương 5, EHSMT | 0,41 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP nối roong, đoạn ống dài 6m, D114 | Chương 5, EHSMT | 16,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Chương 5, EHSMT | 0,41 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D89 | Chương 5, EHSMT | 44,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Chương 5, EHSMT | 37,57 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương 5, EHSMT | 48,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D250 | Chương 5, EHSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D150 | Chương 5, EHSMT | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D90 | Chương 5, EHSMT | 0,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D67 | Chương 5, EHSMT | 0,72 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ miệng bát nối bằng PP dán keo, D168 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ miệng bát nối bằng PP dán keo, D168 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D168 loại dày | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông lồng gang D168 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D168/114 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van gang mặt bích D100 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU PVC D114 loại dày | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông lồng gang D114 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D168/90 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114/90 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D90 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU PVC D90 loại dày | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông D90 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông lồng gang D90 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thủy HDPE D114/60 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thủy HDPE D90/60 | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê HDPE D63 | Chương 5, EHSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đồng 2 chiều ren D60 | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren thép D60 (kép đồng) | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn chuyển HDPE D63/40 | Chương 5, EHSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thủy HDPE D90/40 | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van đồng 2 chiều ren D40 | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren thép D40 (kép đồng) | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê HDPE D40 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt HDPE D40 | Chương 5, EHSMT | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Chương 5, EHSMT | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 làm chụp van | Chương 5, EHSMT | 0,09 | 100m |
| 51 | SXLD đai cùm ống qua suối | Chương 5, EHSMT | 16 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa D40 | Chương 5, EHSMT | 48,1 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa D65 | Chương 5, EHSMT | 37,57 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa D89 | Chương 5, EHSMT | 44,65 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa D100 | Chương 5, EHSMT | 16,68 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa D150 | Chương 5, EHSMT | 5,49 | 100m |
| 57 | Công tác khử trùng ống nước, đường ống D100 | Chương 5, EHSMT | 147 | 100m |
| 58 | Công tác khử trùng ống nước, đường ống D150 | Chương 5, EHSMT | 5,49 | 100m |
| 59 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 51,1126 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,326 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 (Đắp hố kích) | Chương 5, EHSMT | 1,326 | 100m3 |
| 63 | Kích ống qua đường | Chương 5, EHSMT | 156 | m |
| 64 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu ≤1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 12,54 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 | Chương 5, EHSMT | 0,024 | 100m3 |
| 66 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 1,14 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày ≤30 vữa XM mác 75, cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 4,536 | m3 |
| 68 | BT mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,432 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,048 | 100m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 100 | Chương 5, EHSMT | 24 | m2 |
| 71 | Cốt thép giằng hố ga thép <18 | Chương 5, EHSMT | 0,0447 | tấn |
| 72 | Nắp hố van điều tiết KT 1,3x0,9m bọc tôn (cả bản lề và móc khóa) | Chương 5, EHSMT | 8 | Cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng ≤1m sâu ≤1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 5 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | Chương 5, EHSMT | 0,8 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày ≤10 vữa XM mác 75, cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,8 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 16 | m2 |
| 77 | BT mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,2 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,032 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép móng thép <18 | Chương 5, EHSMT | 0,0363 | tấn |
| 80 | SX kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương 5, EHSMT | 0,1146 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, EHSMT | 2,45 | m2 |
| 82 | Ổ khóa tấm nắp hố van | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D100 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông lồng gang D114 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt BU D114 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP nối roong, đoạn ống dài 6m, D114 | Chương 5, EHSMT | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D90 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông lồng gang D90 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt BU PVC D90 loại dày | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 | Chương 5, EHSMT | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D60 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D60 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE D63 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 | Chương 5, EHSMT | 0,03 | 100m |
| 99 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng ≤1m sâu ≤1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 4 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | Chương 5, EHSMT | 0,64 | m3 |
| 101 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 dày ≤10cm, cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,64 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 12,8 | m2 |
| 103 | BT mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,16 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép móng thép <18 | Chương 5, EHSMT | 0,029 | tấn |
| 106 | SX kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương 5, EHSMT | 0,0917 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, EHSMT | 1,96 | m2 |
| 108 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 110 | Măng sông nối D25 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đai khởi thủy HDPE D150/27 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đai khởi thủy HDPE D114/27 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đai khởi thủy HDPE D90/27 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống TTK D27 | Chương 5, EHSMT | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D25 | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| F | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 10,368 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤1m đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 3,9 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, EHSMT | 1,644 | m3 |
| 4 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm | Chương 5, EHSMT | 2,142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng thép <10 | Chương 5, EHSMT | 0,0132 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng thép <=18 | Chương 5, EHSMT | 0,141 | tấn |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Chương 5, EHSMT | 0,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,0261 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm giằng thép <=18 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,0813 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 2,502 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 15 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm | Chương 5, EHSMT | 1,664 | m3 |
| 16 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện ≤0,1m2 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép trụ thép <10 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,0024 | tấn |
| 19 | Cốt thép trụ thép <18 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,071 | tấn |
| 20 | Sản xuất cửa kéo thép kể cả khung ngoại | Chương 5, EHSMT | 4,25 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kể cả khung ngoại, kính màu trắng. | Chương 5, EHSMT | 3 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ thép kể cả khung ngoại, kính màu trắng. | Chương 5, EHSMT | 4,8 | m2 |
| 23 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương 5, EHSMT | 12,05 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa kéo, khung sắt, khung nhôm | Chương 5, EHSMT | 12,05 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 12,2305 | m3 |
| 26 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,4096 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <=10 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,0225 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,0252 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, EHSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 30 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Chương 5, EHSMT | 0,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,017 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao ≤4m | Chương 5, EHSMT | 0,037 | tấn |
| 34 | SX xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 2,6286 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, EHSMT | 19,14 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,2629 | tấn |
| 37 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, EHSMT | 0,3248 | 100m2 |
| 38 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, EHSMT | 16,64 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 50,91 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 62,67 | m2 |
| 41 | Bả mastic vào tường | Chương 5, EHSMT | 113,58 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 50,91 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 62,67 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 16,64 | m2 |
| 45 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,17 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày <=10 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,696 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 100 | Chương 5, EHSMT | 6,48 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 100 | Chương 5, EHSMT | 11,04 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 100 | Chương 5, EHSMT | 1,36 | m2 |
| 51 | Quét Flinkote chống thấm | Chương 5, EHSMT | 9,28 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch ceramic 200x250 vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 9,28 | m2 |
| 53 | Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤50A | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương 5, EHSMT | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D≤34mm | Chương 5, EHSMT | 40 | m |
| G | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 5,1216 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, EHSMT | 1,0288 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 2,624 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,0656 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0157 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0595 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 1,7072 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,516 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, EHSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0394 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0099 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 2,352 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, EHSMT | 8,6504 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, EHSMT | 0,8627 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,273 | tấn |
| 17 | Lợp mái băng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương 5, EHSMT | 0,3661 | 100m2 |
| 18 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, EHSMT | 15,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,273 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, EHSMT | 22,86 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 48,418 | m2 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 47,428 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương 5, EHSMT | 48,418 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương 5, EHSMT | 47,428 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Chương 5, EHSMT | 48,418 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | Chương 5, EHSMT | 47,428 | m2 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương 5, EHSMT | 3,136 | m3 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương 5, EHSMT | 0,18 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 34,96 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa sắt kéo có lá che + sơn nước (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Chương 5, EHSMT | 5,5 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa sổ sắt kính + khung bảo vệ sơn hoàn thiện cửa và khung (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá….) | Chương 5, EHSMT | 1,3 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤50A | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương 5, EHSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D≤34mm | Chương 5, EHSMT | 40 | m |
| H | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,059 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, EHSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,438 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương 5, EHSMT | 0,0076 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương 5, EHSMT | 0,0301 | tấn |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 12,114 | m3 |
| 7 | Lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, EHSMT | 2,256 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 8,1218 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, EHSMT | 1,0402 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,087 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 16,3368 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,1178 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Chương 5, EHSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0031 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0234 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,897 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0646 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0918 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, EHSMT | 3,7533 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, EHSMT | 0,5471 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,1934 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, EHSMT | 0,9068 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, EHSMT | 13,2318 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,2181 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Chương 5, EHSMT | 0,1835 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,2181 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương 5, EHSMT | 0,1835 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42 mm | Chương 5, EHSMT | 0,4751 | 100m2 |
| 31 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, EHSMT | 35,84 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 70,335 | m2 |
| 33 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 96,213 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 35,216 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm | Chương 5, EHSMT | 6,66 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương 5, EHSMT | 96,241 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương 5, EHSMT | 89,553 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 96,241 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 89,553 | m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, EHSMT | 3,348 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Chương 5, EHSMT | 35,08 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa gỗ nhóm 3+ sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá…) | Chương 5, EHSMT | 8,52 | m2 cấu kiện |
| 43 | Gia công lắp dựng cửa sổ cửa gỗ nhóm 3+ sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt khoá….) | Chương 5, EHSMT | 7,56 | m2 cấu kiện |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đất nung 60x200mm | Chương 5, EHSMT | 9,31 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng khung sắt thông gió trên cửa + sơn hoàn thiện | Chương 5, EHSMT | 1,52 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương 5, EHSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp bảng gỗ 9x15cm vào tường gạch | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp Công tắc 1 hạt | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp ổ cắm đôi | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp Hộp đèn 1 bóng 1,2m | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp Hộp đèn 1 bóng 0,6m | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp ống, máng nhựa bảo hộ dây D<15m | Chương 5, EHSMT | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp Chậu rửa 1 vòi | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi rửa | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp gương soi | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp ống PVC nối miệng bát D 21mm-15bar | Chương 5, EHSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp cút PVC nối keo Ø= 21m | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp Tê PVC nối keo Ø= 21m | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D114 | Chương 5, EHSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 33,33 | m3 |
| 65 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương 5, EHSMT | 1,7375 | m3 |
| 66 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, EHSMT | 1,256 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4,2053 | m3 |
| 68 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,5157 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0464 | tấn |
| 71 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 19,3119 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4,441 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D114 | Chương 5, EHSMT | 0,02 | 100m |
| I | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,4159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, EHSMT | 9,5865 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 27,5805 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, EHSMT | 13,488 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 47,025 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương 5, EHSMT | 3,462 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, EHSMT | 3,3704 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,1069 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 5,566 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 0,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0664 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,234 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 0,12 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 5,6 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 76,4 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương 5, EHSMT | 73 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, EHSMT | 345,6 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 164,4 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 102,9 | m2 |
| 23 | GCLD hệ khung dàn đỡ tấm lamel | Chương 5, EHSMT | 50 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa lamel 950x1000x10 | Chương 5, EHSMT | 230 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang | Chương 5, EHSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 làm thang | Chương 5, EHSMT | 0,112 | 100m |
| 27 | SXLD thang sắt | Chương 5, EHSMT | 0,0573 | tấn |
| 28 | Lắp đặt van bướm mặt bích D150 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích thép rỗng D200 | Chương 5, EHSMT | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D150 | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp bích thép đặc D200 | Chương 5, EHSMT | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép rỗng D150 | Chương 5, EHSMT | 8 | bích |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 | Chương 5, EHSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 | Chương 5, EHSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van bướm mặt bích D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 38 | Gia công lắp đặt vành chắn thép D150 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 39 | Gia công lắp đặt vành chắn thép D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, EHSMT | 0,4522 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao <=16m | Chương 5, EHSMT | 0,3713 | 100m2 |
| J | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,1862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 9,308 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 4 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 4,104 | m3 |
| 5 | BT móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 11,523 | m3 |
| 6 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,888 | m3 |
| 7 | BT tường đá 1x2 mác 250 dày <=45cm cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 25,0475 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,0777 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cây chống gỗ tưòng, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng cao <=16m | Chương 5, EHSMT | 2,325 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng thép <18 | Chương 5, EHSMT | 1,1173 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường thép <10 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0561 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường thép <18 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 2,185 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương 5, EHSMT | 55 | m |
| 14 | Quét chống thấm thành trong bể | Chương 5, EHSMT | 116,9 | m2 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 116,9 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 77,55 | m2 |
| 17 | Xây trụ gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,544 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 10,88 | m2 |
| 19 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, EHSMT | 2,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 0,102 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt chụp lọc HDPE D25 | Chương 5, EHSMT | 254 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cát lọc 0,8-1,2mm | Chương 5, EHSMT | 21,1 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt sỏi lọc 10-20mm | Chương 5, EHSMT | 7,5 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan đỡ chụp lọc bằng thủ công | Chương 5, EHSMT | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang | Chương 5, EHSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 làm thang | Chương 5, EHSMT | 0,052 | 100m |
| 27 | SXLD thang sắt | Chương 5, EHSMT | 0,021 | tấn |
| 28 | Lắp đặt van bướm mặt bích D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm mặt bích D150 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút thép trãng kẽm D200 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép trãng kẽm D200 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép rỗng D200 | Chương 5, EHSMT | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép đặc D200 | Chương 5, EHSMT | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép rỗng D150 | Chương 5, EHSMT | 6 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm D150 | Chương 5, EHSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 | Chương 5, EHSMT | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 | Chương 5, EHSMT | 0,08 | 100m |
| 38 | Gia công lắp đặt vành chắn thép D200 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 39 | Gia công lắp đặt vành chắn thép D150 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, EHSMT | 0,5652 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao <=16m | Chương 5, EHSMT | 0,3713 | 100m2 |
| K | CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ cây tiêu chuẩn <=2 | Chương 5, EHSMT | 10,21 | 100m2 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại II mật độ cây tiêu chuẩn <=2 | Chương 5, EHSMT | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương 5, EHSMT | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương 5, EHSMT | 0,495 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương 5, EHSMT | 0,495 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 24,23 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công đặt hệ khung dầm trạm bơm đá cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 2,523 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,0756 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,3637 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,3946 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn trọng lượng <=1T bằng máy | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 13 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 12,5 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, EHSMT | 11 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, EHSMT | 1,1 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 3,0101 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, EHSMT | 4,7 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm | Chương 5, EHSMT | 0,3091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương 5, EHSMT | 0,11 | 100m2 |
| 20 | SX thang sắt | Chương 5, EHSMT | 0,223 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép thang sắt | Chương 5, EHSMT | 0,223 | tấn |
| 22 | SX kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương 5, EHSMT | 0,2831 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn | Chương 5, EHSMT | 0,2831 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng Palăng xích loại 1tấn | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cáp D6 neo bơm | Chương 5, EHSMT | 15 | m |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,208 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D100 | Chương 5, EHSMT | 0,125 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D150 | Chương 5, EHSMT | 0,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D100 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương 5, EHSMT | 12 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D100/90 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D150/100 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích D150 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D150 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích D150 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp bích thép rỗng D150 | Chương 5, EHSMT | 8 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng <=150mm | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D150 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D150 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng PP hàn D150 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 2,4486 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 69,96 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương 5, EHSMT | 0,8162 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,6324 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,6324 | 100m3 |
| 46 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm | Chương 5, EHSMT | 34,98 | m3 |
| 47 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 116,6 | m3 |
| 48 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Chương 5, EHSMT | 93,28 | m3 |
| 49 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 1,245 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương 5, EHSMT | 1,166 | 100m2 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 102,016 | m3 |
| 52 | Cốt thép trụ thép <18 cao <=4m | Chương 5, EHSMT | 0,9435 | tấn |
| 53 | SXLD hàng rào lưới thép | Chương 5, EHSMT | 772,52 | m2 |
| 54 | Gia công lắp cổng khung sắt lưới B40+ sơn hoàn thiện phụ kiện kèm theo đầy đủ | Chương 5, EHSMT | 7,92 | m2 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,17 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, EHSMT | 23,4 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,17 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,17 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 1,17 | 100m3 |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chương 5, EHSMT | 234 | rọ |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN-1,8(12) | Chương 5, EHSMT | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12) | Chương 5, EHSMT | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) | Chương 5, EHSMT | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại LR-4 | Chương 5, EHSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa gốc - TĐG-1 | Chương 5, EHSMT | 3 | Vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa ngọn trung áp - TĐN-1 | Chương 5, EHSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa dây trung tính - TĐN-TT | Chương 5, EHSMT | 5 | Vị trí |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Cột bê tông BTLT-PC.12-5,4 | Chương 5, EHSMT | 1 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Cột bê tông BTLT-PC.12-7,2 | Chương 5, EHSMT | 5 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng lệch đơn trung áp; XĐL-1 | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc lệch kép trung áp; XĐL-11 | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch cột đơn trung áp; XNL-1 | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch cột đôi trung áp; XNL-2 | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Cổ dề lắp cột BTLT đúp; CĐGC-100 | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ đứng 24 kV + Ty sứ | Chương 5, EHSMT | 14 | Sứ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ chuỗi Polymer - 22Kv | Chương 5, EHSMT | 12 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc XLPE-Ac70-12,7/24kV | Chương 5, EHSMT | 0,537 | km |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm trần AC-50/8 | Chương 5, EHSMT | 0,179 | km |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | Chương 5, EHSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | Chương 5, EHSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Bulông M16x250 | Chương 5, EHSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Giá lắp sứ hạ áp (U-levis) + Ty sứ | Chương 5, EHSMT | 5 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3BL AC70 (đấu nối) | Chương 5, EHSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3BL AC50 (đấu nối) | Chương 5, EHSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | Chương 5, EHSMT | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ đứng 22kV | Chương 5, EHSMT | 14 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ 0,4kV | Chương 5, EHSMT | 2 | Sợi |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ hạ áp SO-4 | Chương 5, EHSMT | 5 | Sứ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN-1,2 | Chương 5, EHSMT | 4 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-1 | Chương 5, EHSMT | 4 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại LR-4 | Chương 5, EHSMT | 4 | Vị trí |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa ngọn hạ áp; TĐN-3 | Chương 5, EHSMT | 4 | vị trí |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa gốc; TĐG-1 | Chương 5, EHSMT | 4 | vị trí |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Cột BTLT-PC.8,5-2,5 | Chương 5, EHSMT | 4 | cột |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Cột BTLT-PC.8,5-3,0 | Chương 5, EHSMT | 8 | cột |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Chương 5, EHSMT | 0,338 | km |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng 1 bu lông cáp vặn xoắn ABC (đấu tiếp địa) | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.95 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông móc; BLM-16x250 | Chương 5, EHSMT | 4 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Giá móc cáp ABC | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép buộc 1; ĐTB-1 | Chương 5, EHSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép buộc 2; ĐTB-2 | Chương 5, EHSMT | 12 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Biển báo an toàn | Chương 5, EHSMT | 12 | Biển |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Móng nền trạm biến áp treo trên 02 cột BTLT đôi dọc tuyến | Chương 5, EHSMT | 1 | Nền |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm biến áp NĐT-32 | Chương 5, EHSMT | 1 | Hệ thống |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-22kV | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy cao thế 6A | Chương 5, EHSMT | 3 | Sợi |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Chương 5, EHSMT | 3 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon | Chương 5, EHSMT | 3 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Chương 5, EHSMT | 3 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Chương 5, EHSMT | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt: Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt: Áp tô mát MCCB-3f-150A | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ đứng LinePost RE 22kV+ty sứ | Chương 5, EHSMT | 3 | Sứ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọcXLPE-A70 | Chương 5, EHSMT | 27 | 1m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng SC - 25 | Chương 5, EHSMT | 3 | đầu cốt |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng SC - 25 | Chương 5, EHSMT | 2 | đầu cốt |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng SC - 50 | Chương 5, EHSMT | 8 | đầu cốt |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng SC - 95 | Chương 5, EHSMT | 6 | đầu cốt |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm trung áp A-70 | Chương 5, EHSMT | 12 | đầu cốt |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm trung áp A-50 | Chương 5, EHSMT | 1 | đầu cốt |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc MV-50 | Chương 5, EHSMT | 8 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc MV-95 | Chương 5, EHSMT | 24 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc CVV (3x1M50+1xM25) | Chương 5, EHSMT | 4 | m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 | Chương 5, EHSMT | 6 | m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt: Dây cáp thép TK-50 | Chương 5, EHSMT | 10 | m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt: Dây cáp đồng M-25 | Chương 5, EHSMT | 12 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp tiếp địa TK50 | Chương 5, EHSMT | 8 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp tiếp địa M25 | Chương 5, EHSMT | 7 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC-IPC70/70-24kV | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC-IPC70/95-24kV | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện hạ thế TĐ-04 | Chương 5, EHSMT | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt: Tủ bù hạ thế 50kVAr | Chương 5, EHSMT | 1 | tủ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt: Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 (Dùng cho dây pha) | Chương 5, EHSMT | 3 | Sợi |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép inox | Chương 5, EHSMT | 6 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép inox | Chương 5, EHSMT | 6 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt: Băng keo cách điện hạ thế | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt: Biến dòng hạ thế TI-150/5A | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm trèo | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm trên 2 trụ BTLT 10,5-12m ghép đôi-XTG10,5-12M | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ tủ điện và tụ bù hạ áp trên 2 cột BTLT -XĐTĐ10,5-12 | Chương 5, EHSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt: Cô dê + tăng đơ giữ MBA | Chương 5, EHSMT | 1 | tấn |
| 86 | Lắp đặt: Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV | Chương 5, EHSMT | 1 | Máy |
| 87 | Lắp đặt: Tụ bù hạ áp 50 KVAR | Chương 5, EHSMT | 0,05 | MVAR |
| 88 | Lắp đặt: Chống sét van 18KV | Chương 5, EHSMT | 1 | 3 pha |
| 89 | Chi phí đấu nối Hotline | Chương 5, EHSMT | 1 | Trọn gói |
| 90 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh máy biến áp: 3 pha < 1MVA | Chương 5, EHSMT | 1 | 1 máy |
| 91 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Loại biến dòng < 1kV | Chương 5, EHSMT | 3 | 1 cái |
| 92 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cầu chì tự rơi FCO: Điện áp < 35 kV | Chương 5, EHSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 93 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh CSV: Điện áp 22-:-35kV | Chương 5, EHSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 94 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cách điện đứng- điện áp 3-:-500 kV(cái) | Chương 5, EHSMT | 17 | cái |
| 95 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cách điện treo - đã lắp thành chuỗi | Chương 5, EHSMT | 12 | Chuổi |
| 96 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp >1-:-35kV | Chương 5, EHSMT | 3 | 1sợi, 1 ruột |
| 97 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp < 1 kV | Chương 5, EHSMT | 2 | 1sợi, 1 ruột |
| 98 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp < 1 kV | Chương 5, EHSMT | 1 | 1sợi, 2 ruột |
| 99 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh ATM: Dòng điện < 100A | Chương 5, EHSMT | 1 | 1 cái |
| 100 | Thí nghiệm tụ bù hạ áp | Chương 5, EHSMT | 0 | 0.0 |
| 101 | Thí nghiệm biến dòng | Chương 5, EHSMT | 1 | 1 cái |
| 102 | Contactor <50A | Chương 5, EHSMT | 5 | 1 cái |
| 103 | Bộ điều khiển | Chương 5, EHSMT | 1 | 1 bộ |
| 104 | Thí nghiệm CB <100-300A | Chương 5, EHSMT | 1 | 1 cái |
| 105 | Tụ 10kVAr | Chương 5, EHSMT | 2 | 1 tụ |
| 106 | Tụ 10kVAr (SL>2) | Chương 5, EHSMT | 3 | 1 tụ |
| 107 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện: Cột bê tông -LR-4 | Chương 5, EHSMT | 5 | 1 vị trí |
| 108 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp: Điện áp < 35kV-NĐT-32 | Chương 5, EHSMT | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi