Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645648-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200205211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới( Ngân sách tỉnh đối ứng+ngân sách huyện, xã, huy động nhân dân đóng góp và huy động khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 22:55:00 đến ngày 2020-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,557,913,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ
1 Cung cấp Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV (Đã có cước vận chuyển+ lắp đặt) Chương 5, EHSMT 1 Máy
2 Cung cấp Tụ bù hạ áp 50 KVAR (Đã có cước vận chuyển + lắp đặt) Chương 5, EHSMT 1 Bộ
3 Cung cấp, Chống sét van 18KV (Đã có cước vận chuyển + lắp đặt) Chương 5, EHSMT 3 Cái
4 Bơm chìm 15kw - 380V (1 dự phòng) (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 2 bộ
5 Tủ điện điều khiển bơm chìm 15Kw -380V (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 1 bộ
6 Máy bơm trục ngang 15KW - 380V (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 2 bộ
7 Tủ biến tần bơm nước sinh hoạt 15kw (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 1 bộ
8 Máy bơm trục ngang 11KW - 380V, Bơm súc rửa (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 1 bộ
9 Tủ điện điều khiển bơm rửa lọc 11Kw -380V (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 1 bộ
10 Tủ điều điện chiếu sáng (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 1 bộ
11 Máy thổi khí 7,5KW - 380V, Bơm súc rửa khí (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 1 bộ
12 Tủ điện điều khiển bơm thổi khí 7,5Kw -380V (Đã tính Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành) Chương 5, EHSMT 1 bộ
13 Máy trộn dung dịch phèn Chương 5, EHSMT 2 Bộ
14 Bơm định lượng hoá chất 0-120lít/h H = 42m Chương 5, EHSMT 2 Bộ
15 Hệ thống Clo (bao gồm 2 bơm định lượng 0-5m3/h, 2 bình chứa clo 50kg, 1 bộ định lượng 0-5kg/h, Ejecter, phụ kiện hoàn thiện) Chương 5, EHSMT 1 Bộ
16 Tủ điện điều khiển chung Chương 5, EHSMT 1 Bộ
17 Tủ điều khiển phong hóa chất; phòng clo Chương 5, EHSMT 2 bộ
18 Máy đo độ pH xách tay (chạy điện), bao gồm chỉ dẫn và đặc tính kỹ thuật Chương 5, EHSMT 1 Bộ
19 Máy đo độ đục xách tay (chạy điện), bao gồm chỉ dẫn và đặc tính kỹ thuật Chương 5, EHSMT 1 Bộ
20 Hóa chất PAC xử lý nước ban đầu Chương 5, EHSMT 0,5 tấn
21 Điện thoại bàn Chương 5, EHSMT 1 Bộ
22 Bàn làm việc (cả ghế) Chương 5, EHSMT 1 Bộ
23 Tủ đựng hồ sơ Chương 5, EHSMT 1 Bộ
24 Giường loại 1.6m Chương 5, EHSMT 1 Bộ
B XÂY LẮP BỂ CHỨA 200M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,9112 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương 5, EHSMT 9,408 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 27,76 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, EHSMT 2,4528 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 23,5545 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,0574 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 2,8149 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,0035 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,0588 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 11,8724 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,0123 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 1,8316 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 1,068 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 110,7 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 106,8 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương 5, EHSMT 172 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,0232 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,1789 tấn
19 sản xuất cửa nắp thăm Chương 5, EHSMT 0,09 tấn
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương 5, EHSMT 2,7258 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương 5, EHSMT 0,7 100m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5, EHSMT 0,032 100m3
23 Chống thấm bể chứa Chương 5, EHSMT 246,1 m2
24 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương 5, EHSMT 69,6 m
25 Lắp đặt Cửa nắp thăm 80*80 cm Chương 5, EHSMT 2 cái
26 Lắp đặt ống TTK D150 (xả cặn và xả tràn) Chương 5, EHSMT 0,03 100m
27 Lắp đặt ống TTK D100 (thông hơi) Chương 5, EHSMT 0,02 100m
28 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D150 Chương 5, EHSMT 2 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D100 Chương 5, EHSMT 4 cái
30 Lắp đặt vành chắn thép D200 Chương 5, EHSMT 2 cái
31 Lắp đặt vành chắn thép D300 Chương 5, EHSMT 3 cái
32 Lắp đặt van bướm mặt bích D150 Chương 5, EHSMT 1 cái
33 Lắp bích thép rỗng D150 Chương 5, EHSMT 2 cặp bích
34 Lắp đặt ống thép trãng kẽm làm thang D21 Chương 5, EHSMT 0,036 100m
35 Lắp đặt ống thép trãng kẽm làm thang D27 Chương 5, EHSMT 0,08 100m
36 SX và lắp đặt thang sắt di động Chương 5, EHSMT 0,0136 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 6,7133 m3
38 Trát tường trong dày 1cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 74,592 m2
39 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 2,3808 m3
40 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 0,196 m3
41 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày <=30 vữa XM mác 75, cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,3652 m3
42 Trát tường trong dày 1cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 3,32 m2
43 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 0,072 m3
44 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,0036 100m2
45 Cốt thép nắp đan thép <10 Chương 5, EHSMT 0,0052 tấn
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, EHSMT 0,4648 m3
47 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg bằng thủ công Chương 5, EHSMT 2 cái
C ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ D15
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5, EHSMT 48,8 m3
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương 5, EHSMT 366 m2
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Chương 5, EHSMT 183 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đướng cống độ chặt K=0,85 Chương 5, EHSMT 183 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 42,7 m3
6 Lắp đai khởi thủy gang D110;D90 và đai HDPE D60; D42 Chương 5, EHSMT 610 cái
7 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D21 Chương 5, EHSMT 610 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Chương 5, EHSMT 30,5 100m
9 Lắp đặt van góc đồng liên hợp 1 chiều D15 Chương 5, EHSMT 610 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ≤15mm Chương 5, EHSMT 610 cái
11 Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 Chương 5, EHSMT 610 cái
12 Lắp đặt van bi đồng 2 chiều D15 Chương 5, EHSMT 610 cái
13 Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D21 Chương 5, EHSMT 610 cái
14 Lắp đặt cút PVC D27 Chương 5, EHSMT 1.220 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Chương 5, EHSMT 2,44 100m
16 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ Chương 5, EHSMT 610 m3
D CÔNG NGHỆ VÀ HẠ TẦNG
1 Đào bóc đất hữu cơ vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3 Chương 5, EHSMT 1,9118 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương 5, EHSMT 1,9118 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương 5, EHSMT 1,9118 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 2,8677 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 2,8677 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, EHSMT 2,8677 100m3
7 Đắp san nền bằng máy lu 9 tấn độ chặc yêu cầu K=0,9 Chương 5, EHSMT 2,5378 100m3
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 84,12 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 Chương 5, EHSMT 0,8412 100m3
10 Lắp đặt bơm trục ngang 14kw Chương 5, EHSMT 3 CÁI
11 Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm, D114/70 Chương 5, EHSMT 3 cái
12 Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích D100 Chương 5, EHSMT 3 cái
13 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D200/114 Chương 5, EHSMT 3 cái
14 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D200 Chương 5, EHSMT 7 cái
15 Lắp đặt tê thép trãng kẽm D200 Chương 5, EHSMT 3 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 Chương 5, EHSMT 0,24 100m
17 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D300/200 Chương 5, EHSMT 1 cái
18 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D150/60 Chương 5, EHSMT 3 cái
19 Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích D150 Chương 5, EHSMT 3 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương 5, EHSMT 3 cái
21 Lắp đặt măng sông lồng gang D150 Chương 5, EHSMT 4 cái
22 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng PP hàn D150 Chương 5, EHSMT 2 cái
23 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D150 Chương 5, EHSMT 10 cái
24 Lắp bích thép đặc D200 Chương 5, EHSMT 2 cặp bích
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng <=150mm Chương 5, EHSMT 1 cái
26 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, D150 Chương 5, EHSMT 0,7 100m
27 Lắp bích thép rỗng D150 Chương 5, EHSMT 6 cặp bích
28 Lắp bích thép rỗng D100 Chương 5, EHSMT 10 cặp bích
29 Lắp bích thép rỗng D200 Chương 5, EHSMT 11 cặp bích
30 GCLD thiết bị lọc tĩnh Chương 5, EHSMT 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Chương 5, EHSMT 0,16 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương 5, EHSMT 0,56 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Chương 5, EHSMT 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Chương 5, EHSMT 9 cái
35 Lắp đặt hệ thống pha phèn Chương 5, EHSMT 1 ht
36 Lắp đặt hệ thống châm clo Chương 5, EHSMT 1 ht
37 Lắp đặt van PVC D27 Chương 5, EHSMT 3 cái
38 Lắp đặt van PVC D34 Chương 5, EHSMT 11 cái
39 Lắp đặt khâu nối ren PVC D34 Chương 5, EHSMT 4 cái
40 Lắp đặt tê PVC D34 Chương 5, EHSMT 5 cái
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D32 Chương 5, EHSMT 0,01 100m
42 Lắp đặt van ren D<=25 Chương 5, EHSMT 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 Chương 5, EHSMT 0,08 100m
44 Lắp đặt van PVC D60 Chương 5, EHSMT 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, D25 Chương 5, EHSMT 0,3 100m
46 Lắp đặt van ren D<=25 Chương 5, EHSMT 2 cái
47 Lắp đai khởi thủy gang D150 Chương 5, EHSMT 1 cái
48 Lắp đặt khâu nối đầu ống HDPE D25 Chương 5, EHSMT 3 cái
49 Lắp đặt khâu nối ren trong PVC D34 Chương 5, EHSMT 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D200 Chương 5, EHSMT 2,56 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D200 Chương 5, EHSMT 2 cái
52 BT gối đỡ ống đi nổi đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 0,684 m3
53 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 72,568 m3
54 BT nền đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 44,5921 m3
55 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Chương 5, EHSMT 27,1 10m
56 Đào kênh mương chiều rộng ≤6m bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,493 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 Chương 5, EHSMT 0,1096 100m3
58 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 5,94 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 10,956 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 109,56 m2
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 3,234 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, EHSMT 0,0357 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5, EHSMT 0,1892 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương 5, EHSMT 66 cái
65 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 39,861 m3
66 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 6,793 m3
67 Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 33,088 m3
68 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,3899 tấn
69 Cốt thép trụ thép <18 cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,1002 tấn
70 Sản xuất lắp dựng ray cổng sắt Chương 5, EHSMT 0,013 tấn
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,5232 100m2
72 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Chương 5, EHSMT 10,704 m3
73 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 Chương 5, EHSMT 10,736 100m3
74 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=10cm, cao <=4m vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 8,96 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 179,3 m2
76 Đắp phào đơn vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 3,2 m
77 Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 màu Chương 5, EHSMT 179,3 m2
78 Ốp đá hoa cương vào tường tiết diện >0,25m2 Chương 5, EHSMT 0,805 m2
79 Khắc tên trên đá hoa cương Chương 5, EHSMT 0,805 0.0
80 Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt thoáng + sơn hoàn thiện… Chương 5, EHSMT 172,55 m2
81 Gia công lắp dựng cổng kéo khung sắt kéo + sơn hoàn thiện phụ kiện kèm theo đầy đủ Chương 5, EHSMT 11,28 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 183,55 m2
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương 5, EHSMT 0,96 m3
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Chương 5, EHSMT 2 đoạn ống
85 Nối ống BT bằng phương pháp xảm D400 Chương 5, EHSMT 1 mối nối
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 0,008 100m3
87 Đào đất đặt đường dây điện chiếu sáng Chương 5, EHSMT 3,88 m3
88 Lắp đặt dây đơn 1x4 Chương 5, EHSMT 97 m
89 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn đặt chìm D50mm Chương 5, EHSMT 100 m
90 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 2,4 m3
91 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,0768 100m2
92 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 1,536 m3
93 Cung cấp lắp dựng trụ đèn cao áp. Chương 5, EHSMT 3 bộ
94 Cung cấp lắp đặt chóa đèn+bóng đèn cao áp 400W Chương 5, EHSMT 3 bộ
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 Chương 5, EHSMT 0,0472 100m3
96 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70 Chương 5, EHSMT 30 m
97 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x8 Chương 5, EHSMT 200 m
98 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x6 Chương 5, EHSMT 70 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Chương 5, EHSMT 60 m
100 Lắp đặt Áptômát 3 pha ≤150A Chương 5, EHSMT 1 cái
101 Lắp đặt Áptômát 3 pha ≤63A Chương 5, EHSMT 3 cái
102 Lắp đặt Áptômát 3 pha ≤40A Chương 5, EHSMT 6 cái
103 Lắp đặt Áptômát 3 pha ≤20A Chương 5, EHSMT 9 cái
104 Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤20A Chương 5, EHSMT 1 cái
105 Lắp đặt tủ điện Chương 5, EHSMT 7 cái
106 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 13,5 m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 Chương 5, EHSMT 0,189 100m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương 5, EHSMT 1,08 m3
109 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm Chương 5, EHSMT 3,2 m3
110 Lắp đặt cột cột bê tông ≤10m Chương 5, EHSMT 5 1 cột
111 Kéo dây trên lưới tiết diện dây 3 pha Chương 5, EHSMT 0,8 100m
112 Lắp bộ xà dọc Chương 5, EHSMT 5 1 bộ
113 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng ≤1m sâu ≤1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 3,4 m3
114 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng ≤250cm Chương 5, EHSMT 0,34 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 0,9234 m3
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 5,13 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 0,09 m3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5, EHSMT 0,0159 tấn
119 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg bằng thủ công Chương 5, EHSMT 3 cái
120 Lắp đặt bơm thổi khí Chương 5, EHSMT 1 máy
121 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,08 m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 0,0108 100m3
123 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Chương 5, EHSMT 0,27 100m
124 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Chương 5, EHSMT 5 cái
125 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 60mm Chương 5, EHSMT 1 cái
126 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương 5, EHSMT 2 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60/34mm Chương 5, EHSMT 14 cái
128 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Chương 5, EHSMT 2 cái
129 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm Chương 5, EHSMT 14 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương 5, EHSMT 0,42 100m
E ĐƯỜNG ỐNG EA NUÔL 2
1 Cắt mặt đường, sân nhà dân Chương 5, EHSMT 537,8 10m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Chương 5, EHSMT 2,16 m3
3 Phá dỡ nền XM không cốt thép Chương 5, EHSMT 47,72 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 27,1128 100m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III Chương 5, EHSMT 1.054,4 m3
6 Đắp cát móng đường ống Chương 5, EHSMT 1.008,5464 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 Chương 5, EHSMT 26,9211 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 10,7357 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, EHSMT 10,7357 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP nối roong, đoạn ống dài 6m, D150 Chương 5, EHSMT 5,49 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 Chương 5, EHSMT 0,41 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP nối roong, đoạn ống dài 6m, D114 Chương 5, EHSMT 16,27 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 Chương 5, EHSMT 0,41 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D89 Chương 5, EHSMT 44,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Chương 5, EHSMT 37,57 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 Chương 5, EHSMT 48,1 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D250 Chương 5, EHSMT 0,06 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D150 Chương 5, EHSMT 1,6 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D90 Chương 5, EHSMT 0,54 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D67 Chương 5, EHSMT 0,72 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ miệng bát nối bằng PP dán keo, D168 Chương 5, EHSMT 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ miệng bát nối bằng PP dán keo, D168 Chương 5, EHSMT 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D168 loại dày Chương 5, EHSMT 3 cái
24 Lắp đặt măng sông lồng gang D168 Chương 5, EHSMT 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D168/114 Chương 5, EHSMT 1 cái
26 Lắp đặt van gang mặt bích D100 Chương 5, EHSMT 1 cái
27 Lắp đặt BU PVC D114 loại dày Chương 5, EHSMT 2 cái
28 Lắp đặt măng sông lồng gang D114 Chương 5, EHSMT 3 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D168/90 Chương 5, EHSMT 3 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114/90 Chương 5, EHSMT 1 cái
31 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D90 Chương 5, EHSMT 4 cái
32 Lắp đặt BU PVC D90 loại dày Chương 5, EHSMT 8 cái
33 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông D90 Chương 5, EHSMT 2 cái
34 Lắp đặt măng sông lồng gang D90 Chương 5, EHSMT 6 cái
35 Lắp đai khởi thủy HDPE D114/60 Chương 5, EHSMT 3 cái
36 Lắp đai khởi thủy HDPE D90/60 Chương 5, EHSMT 5 cái
37 Lắp đặt tê HDPE D63 Chương 5, EHSMT 12 cái
38 Lắp đặt van đồng 2 chiều ren D60 Chương 5, EHSMT 8 cái
39 Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren thép D60 (kép đồng) Chương 5, EHSMT 8 cái
40 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 Chương 5, EHSMT 8 cái
41 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 Chương 5, EHSMT 6 cái
42 Lắp đặt côn chuyển HDPE D63/40 Chương 5, EHSMT 10 cái
43 Lắp đai khởi thủy HDPE D90/40 Chương 5, EHSMT 5 cái
44 Lắp đặt van đồng 2 chiều ren D40 Chương 5, EHSMT 5 cái
45 Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren thép D40 (kép đồng) Chương 5, EHSMT 5 cái
46 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 Chương 5, EHSMT 5 cái
47 Lắp đặt tê HDPE D40 Chương 5, EHSMT 6 cái
48 Lắp nút bịt HDPE D40 Chương 5, EHSMT 22 cái
49 Lắp đặt chụp van gang D150 Chương 5, EHSMT 13 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 làm chụp van Chương 5, EHSMT 0,09 100m
51 SXLD đai cùm ống qua suối Chương 5, EHSMT 16 cái
52 Thử áp lực đường ống nhựa D40 Chương 5, EHSMT 48,1 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa D65 Chương 5, EHSMT 37,57 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa D89 Chương 5, EHSMT 44,65 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa D100 Chương 5, EHSMT 16,68 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa D150 Chương 5, EHSMT 5,49 100m
57 Công tác khử trùng ống nước, đường ống D100 Chương 5, EHSMT 147 100m
58 Công tác khử trùng ống nước, đường ống D150 Chương 5, EHSMT 5,49 100m
59 BT nền đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 51,1126 m3
60 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,0662 100m2
61 Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,326 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 (Đắp hố kích) Chương 5, EHSMT 1,326 100m3
63 Kích ống qua đường Chương 5, EHSMT 156 m
64 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu ≤1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 12,54 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 Chương 5, EHSMT 0,024 100m3
66 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 1,14 m3
67 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày ≤30 vữa XM mác 75, cao ≤4m Chương 5, EHSMT 4,536 m3
68 BT mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 0,432 m3
69 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,048 100m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 100 Chương 5, EHSMT 24 m2
71 Cốt thép giằng hố ga thép <18 Chương 5, EHSMT 0,0447 tấn
72 Nắp hố van điều tiết KT 1,3x0,9m bọc tôn (cả bản lề và móc khóa) Chương 5, EHSMT 8 Cái
73 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng ≤1m sâu ≤1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 5 m3
74 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 Chương 5, EHSMT 0,8 m3
75 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày ≤10 vữa XM mác 75, cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,8 m3
76 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 16 m2
77 BT mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 0,2 m3
78 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,032 100m2
79 Cốt thép móng thép <18 Chương 5, EHSMT 0,0363 tấn
80 SX kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương 5, EHSMT 0,1146 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, EHSMT 2,45 m2
82 Ổ khóa tấm nắp hố van Chương 5, EHSMT 5 cái
83 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D100 Chương 5, EHSMT 1 cái
84 Lắp đặt măng sông lồng gang D114 Chương 5, EHSMT 1 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 Chương 5, EHSMT 1 cái
86 Lắp đặt BU D114 Chương 5, EHSMT 4 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP nối roong, đoạn ống dài 6m, D114 Chương 5, EHSMT 0,06 100m
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 Chương 5, EHSMT 1 cái
89 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D90 Chương 5, EHSMT 3 cái
90 Lắp đặt măng sông lồng gang D90 Chương 5, EHSMT 1 cái
91 Lắp đặt cút PVC D90 Chương 5, EHSMT 4 cái
92 Lắp đặt BU PVC D90 loại dày Chương 5, EHSMT 8 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 Chương 5, EHSMT 0,06 100m
94 Lắp đặt van đồng 2 chiều D60 Chương 5, EHSMT 3 cái
95 Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D60 Chương 5, EHSMT 3 cái
96 Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE D63 Chương 5, EHSMT 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 Chương 5, EHSMT 6 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 Chương 5, EHSMT 0,03 100m
99 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng ≤1m sâu ≤1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 4 m3
100 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 Chương 5, EHSMT 0,64 m3
101 Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 dày ≤10cm, cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,64 m3
102 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 12,8 m2
103 BT mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 0,16 m3
104 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,0256 100m2
105 Cốt thép móng thép <18 Chương 5, EHSMT 0,029 tấn
106 SX kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương 5, EHSMT 0,0917 tấn
107 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, EHSMT 1,96 m2
108 Lắp đặt van xả khí D25 Chương 5, EHSMT 4 cái
109 Lắp đặt van khóa đồng D25 Chương 5, EHSMT 4 cái
110 Măng sông nối D25 Chương 5, EHSMT 4 cái
111 Lắp đai khởi thủy HDPE D150/27 Chương 5, EHSMT 1 cái
112 Lắp đai khởi thủy HDPE D114/27 Chương 5, EHSMT 1 cái
113 Lắp đai khởi thủy HDPE D90/27 Chương 5, EHSMT 2 cái
114 Lắp đặt ống TTK D27 Chương 5, EHSMT 0,04 100m
115 Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D25 Chương 5, EHSMT 8 cái
F NHÀ HÓA CHẤT
1 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 10,368 m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤1m đất cấp III Chương 5, EHSMT 3,9 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 1,644 m3
4 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm Chương 5, EHSMT 2,142 m3
5 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,1014 100m2
6 Cốt thép móng thép <10 Chương 5, EHSMT 0,0132 tấn
7 Cốt thép móng thép <=18 Chương 5, EHSMT 0,141 tấn
8 Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 4 m3
9 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Chương 5, EHSMT 0,86 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,0784 100m2
11 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,0261 tấn
12 Cốt thép xà dầm giằng thép <=18 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,0813 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 Chương 5, EHSMT 2,502 m3
14 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,1177 100m3
15 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm Chương 5, EHSMT 1,664 m3
16 BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện ≤0,1m2 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,816 m3
17 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,1632 100m2
18 Cốt thép trụ thép <10 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,0024 tấn
19 Cốt thép trụ thép <18 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,071 tấn
20 Sản xuất cửa kéo thép kể cả khung ngoại Chương 5, EHSMT 4,25 m2
21 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kể cả khung ngoại, kính màu trắng. Chương 5, EHSMT 3 m2
22 Sản xuất cửa sổ thép kể cả khung ngoại, kính màu trắng. Chương 5, EHSMT 4,8 m2
23 Sơn cửa kính 3 nước Chương 5, EHSMT 12,05 m2
24 Lắp dựng cửa kéo, khung sắt, khung nhôm Chương 5, EHSMT 12,05 m2
25 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 12,2305 m3
26 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 0,4096 m3
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <=10 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,0225 tấn
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,0252 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, EHSMT 0,0536 100m2
30 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Chương 5, EHSMT 0,6 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,06 100m2
32 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,017 tấn
33 Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao ≤4m Chương 5, EHSMT 0,037 tấn
34 SX xà gồ thép Chương 5, EHSMT 2,6286 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, EHSMT 19,14 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,2629 tấn
37 Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, EHSMT 0,3248 100m2
38 Làm trần tôn lạnh Chương 5, EHSMT 16,64 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 50,91 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 62,67 m2
41 Bả mastic vào tường Chương 5, EHSMT 113,58 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 50,91 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 62,67 m2
44 Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 16,64 m2
45 BT nền đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 0,17 m3
46 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,0037 100m2
47 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày <=10 cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,696 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 100 Chương 5, EHSMT 6,48 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 100 Chương 5, EHSMT 11,04 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 100 Chương 5, EHSMT 1,36 m2
51 Quét Flinkote chống thấm Chương 5, EHSMT 9,28 m2
52 Ốp tường gạch ceramic 200x250 vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 9,28 m2
53 Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤50A Chương 5, EHSMT 2 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương 5, EHSMT 2 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, EHSMT 2 cái
56 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, EHSMT 2 bộ
57 Lắp đặt đèn ống 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương 5, EHSMT 1 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Chương 5, EHSMT 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D≤34mm Chương 5, EHSMT 40 m
G NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 5,1216 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 1,0288 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 2,624 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, EHSMT 0,0656 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,0131 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0157 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0595 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương 5, EHSMT 1,7072 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, EHSMT 0,516 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Chương 5, EHSMT 0,0948 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0394 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0099 tấn
13 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 2,352 m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, EHSMT 8,6504 m3
15 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, EHSMT 0,8627 m3
16 Sản xuất xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,273 tấn
17 Lợp mái băng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Chương 5, EHSMT 0,3661 100m2
18 Làm trần tôn lạnh Chương 5, EHSMT 15,2 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,273 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, EHSMT 22,86 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 48,418 m2
22 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 47,428 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương 5, EHSMT 48,418 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường trong Chương 5, EHSMT 47,428 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Chương 5, EHSMT 48,418 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước Chương 5, EHSMT 47,428 m2
27 Bê tông gạch vỡ mác 50 Chương 5, EHSMT 3,136 m3
28 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương 5, EHSMT 0,18 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 34,96 m2
30 Gia công lắp dựng cửa sắt kéo có lá che + sơn nước (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Chương 5, EHSMT 5,5 m2
31 Gia công lắp dựng cửa sổ sắt kính + khung bảo vệ sơn hoàn thiện cửa và khung (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá….) Chương 5, EHSMT 1,3 m2
32 Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤50A Chương 5, EHSMT 1 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương 5, EHSMT 3 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, EHSMT 1 cái
35 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, EHSMT 2 bộ
36 Lắp đặt đèn ống 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương 5, EHSMT 1 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Chương 5, EHSMT 20 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D≤34mm Chương 5, EHSMT 40 m
H NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,059 m3
2 Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 0,144 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, EHSMT 0,438 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương 5, EHSMT 0,0076 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương 5, EHSMT 0,0301 tấn
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 12,114 m3
7 Lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 2,256 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 8,1218 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, EHSMT 1,0402 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,0539 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,087 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương 5, EHSMT 16,3368 m3
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, EHSMT 0,1178 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Chương 5, EHSMT 0,0236 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0031 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0234 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, EHSMT 0,897 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,1069 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0646 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0918 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, EHSMT 3,7533 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Chương 5, EHSMT 0,5471 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,1934 tấn
24 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, EHSMT 0,9068 m3
25 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, EHSMT 13,2318 m3
26 Sản xuất xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,2181 tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Chương 5, EHSMT 0,1835 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,2181 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương 5, EHSMT 0,1835 tấn
30 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42 mm Chương 5, EHSMT 0,4751 100m2
31 Làm trần tôn lạnh Chương 5, EHSMT 35,84 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 70,335 m2
33 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 96,213 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 35,216 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm Chương 5, EHSMT 6,66 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương 5, EHSMT 96,241 m2
37 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương 5, EHSMT 89,553 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 96,241 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 89,553 m2
40 Bê tông nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 3,348 m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Chương 5, EHSMT 35,08 m2
42 Gia công lắp dựng cửa đi cửa gỗ nhóm 3+ sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá…) Chương 5, EHSMT 8,52 m2 cấu kiện
43 Gia công lắp dựng cửa sổ cửa gỗ nhóm 3+ sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt khoá….) Chương 5, EHSMT 7,56 m2 cấu kiện
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đất nung 60x200mm Chương 5, EHSMT 9,31 m2
45 Gia công lắp dựng khung sắt thông gió trên cửa + sơn hoàn thiện Chương 5, EHSMT 1,52 m2
46 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương 5, EHSMT 40 m
47 Lắp bảng gỗ 9x15cm vào tường gạch Chương 5, EHSMT 3 cái
48 Lắp Công tắc 1 hạt Chương 5, EHSMT 4 cái
49 Lắp ổ cắm đôi Chương 5, EHSMT 2 cái
50 Lắp Hộp đèn 1 bóng 1,2m Chương 5, EHSMT 2 bộ
51 Lắp Hộp đèn 1 bóng 0,6m Chương 5, EHSMT 2 bộ
52 Lắp ống, máng nhựa bảo hộ dây D<15m Chương 5, EHSMT 35 m
53 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, EHSMT 1 bộ
54 Lắp Chậu rửa 1 vòi Chương 5, EHSMT 1 bộ
55 Lắp đặt 1 vòi, 1 hương sen Chương 5, EHSMT 1 bộ
56 Lắp đặt 1 vòi rửa Chương 5, EHSMT 1 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương 5, EHSMT 1 cái
58 Lắp gương soi Chương 5, EHSMT 1 cái
59 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương 5, EHSMT 1 cái
60 Lắp ống PVC nối miệng bát D 21mm-15bar Chương 5, EHSMT 0,06 100m
61 Lắp cút PVC nối keo Ø= 21m Chương 5, EHSMT 4 cái
62 Lắp Tê PVC nối keo Ø= 21m Chương 5, EHSMT 1 cái
63 Lắp đặt ống PVC D114 Chương 5, EHSMT 0,12 100m
64 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 33,33 m3
65 Bê tông gạch vỡ mác 50 Chương 5, EHSMT 1,7375 m3
66 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương 5, EHSMT 1,256 m3
67 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, EHSMT 4,2053 m3
68 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, EHSMT 0,5157 m3
69 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương 5, EHSMT 6 cái
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0464 tấn
71 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 19,3119 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 4,441 m2
73 Lắp đặt ống PVC D114 Chương 5, EHSMT 0,02 100m
I BỂ LẮNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,4159 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 0,0331 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương 5, EHSMT 9,5865 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 27,5805 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 13,488 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 47,025 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,0583 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương 5, EHSMT 3,462 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, EHSMT 3,3704 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,1069 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 5,566 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 0,9 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,15 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,0664 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,234 tấn
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 0,12 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 5,6 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 76,4 m2
19 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương 5, EHSMT 73 m
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, EHSMT 345,6 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 164,4 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 102,9 m2
23 GCLD hệ khung dàn đỡ tấm lamel Chương 5, EHSMT 50 m2
24 Cung cấp lắp đặt tấm nhựa lamel 950x1000x10 Chương 5, EHSMT 230 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang Chương 5, EHSMT 0,24 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 làm thang Chương 5, EHSMT 0,112 100m
27 SXLD thang sắt Chương 5, EHSMT 0,0573 tấn
28 Lắp đặt van bướm mặt bích D150 Chương 5, EHSMT 4 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D200 Chương 5, EHSMT 2 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn D200 Chương 5, EHSMT 2 cái
31 Lắp bích thép rỗng D200 Chương 5, EHSMT 4 cặp bích
32 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D150 Chương 5, EHSMT 8 cái
33 Lắp bích thép đặc D200 Chương 5, EHSMT 1 cặp bích
34 Lắp bích thép rỗng D150 Chương 5, EHSMT 8 bích
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 Chương 5, EHSMT 0,1 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 Chương 5, EHSMT 0,2 100m
37 Lắp đặt van bướm mặt bích D200 Chương 5, EHSMT 2 cái
38 Gia công lắp đặt vành chắn thép D150 Chương 5, EHSMT 6 cái
39 Gia công lắp đặt vành chắn thép D200 Chương 5, EHSMT 2 cái
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, EHSMT 0,4522 m2
41 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao <=16m Chương 5, EHSMT 0,3713 100m2
J BỂ LỌC
1 Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,1862 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 9,308 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 Chương 5, EHSMT 0,0226 100m3
4 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 4,104 m3
5 BT móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 11,523 m3
6 BT nền đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 0,888 m3
7 BT tường đá 1x2 mác 250 dày <=45cm cao <=4m Chương 5, EHSMT 25,0475 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,0777 100m2
9 Ván khuôn thép cây chống gỗ tưòng, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng cao <=16m Chương 5, EHSMT 2,325 100m2
10 Cốt thép móng thép <18 Chương 5, EHSMT 1,1173 tấn
11 Cốt thép tường thép <10 cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0561 tấn
12 Cốt thép tường thép <18 cao <=4m Chương 5, EHSMT 2,185 tấn
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương 5, EHSMT 55 m
14 Quét chống thấm thành trong bể Chương 5, EHSMT 116,9 m2
15 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 116,9 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 77,55 m2
17 Xây trụ gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,544 m3
18 Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 10,88 m2
19 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, EHSMT 2,45 m3
20 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 0,102 100m2
21 Cung cấp lắp đặt chụp lọc HDPE D25 Chương 5, EHSMT 254 cái
22 Cung cấp, lắp đặt cát lọc 0,8-1,2mm Chương 5, EHSMT 21,1 m3
23 Cung cấp, lắp đặt sỏi lọc 10-20mm Chương 5, EHSMT 7,5 m3
24 Lắp dựng tấm đan đỡ chụp lọc bằng thủ công Chương 5, EHSMT 34 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang Chương 5, EHSMT 0,08 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 làm thang Chương 5, EHSMT 0,052 100m
27 SXLD thang sắt Chương 5, EHSMT 0,021 tấn
28 Lắp đặt van bướm mặt bích D200 Chương 5, EHSMT 2 cái
29 Lắp đặt van bướm mặt bích D150 Chương 5, EHSMT 4 cái
30 Lắp đặt Cút thép trãng kẽm D200 Chương 5, EHSMT 4 cái
31 Lắp đặt Tê thép trãng kẽm D200 Chương 5, EHSMT 2 cái
32 Lắp bích thép rỗng D200 Chương 5, EHSMT 4 cặp bích
33 Lắp bích thép đặc D200 Chương 5, EHSMT 1 cặp bích
34 Lắp bích thép rỗng D150 Chương 5, EHSMT 6 cặp bích
35 Lắp đặt cút thép trãng kẽm D150 Chương 5, EHSMT 7 cái
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 Chương 5, EHSMT 0,18 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 Chương 5, EHSMT 0,08 100m
38 Gia công lắp đặt vành chắn thép D200 Chương 5, EHSMT 6 cái
39 Gia công lắp đặt vành chắn thép D150 Chương 5, EHSMT 6 cái
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, EHSMT 0,5652 m2
41 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao <=16m Chương 5, EHSMT 0,3713 100m2
K CÔNG TRÌNH THU
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ cây tiêu chuẩn <=2 Chương 5, EHSMT 10,21 100m2
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại II mật độ cây tiêu chuẩn <=2 Chương 5, EHSMT 0,28 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương 5, EHSMT 0,495 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương 5, EHSMT 0,495 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương 5, EHSMT 0,495 100m3
6 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương 5, EHSMT 24,23 m3
7 Phá đá bằng thủ công đặt hệ khung dầm trạm bơm đá cấp III Chương 5, EHSMT 1,2 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 2,523 m3
9 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,0756 tấn
10 Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,3637 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,3946 100m2
12 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn trọng lượng <=1T bằng máy Chương 5, EHSMT 2 cái
13 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 12,5 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 11 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương 5, EHSMT 1,1 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 3,0101 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, EHSMT 4,7 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm Chương 5, EHSMT 0,3091 tấn
19 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Chương 5, EHSMT 0,11 100m2
20 SX thang sắt Chương 5, EHSMT 0,223 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép thang sắt Chương 5, EHSMT 0,223 tấn
22 SX kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương 5, EHSMT 0,2831 tấn
23 Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn Chương 5, EHSMT 0,2831 tấn
24 Cung cấp và lắp dựng Palăng xích loại 1tấn Chương 5, EHSMT 1 bộ
25 Cung cấp và lắp dựng cáp D6 neo bơm Chương 5, EHSMT 15 m
26 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,208 100m3
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D100 Chương 5, EHSMT 0,125 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D150 Chương 5, EHSMT 0,7 100m
29 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D100 Chương 5, EHSMT 1 cái
30 Lắp bích thép rỗng D100 Chương 5, EHSMT 12 cặp bích
31 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D100/90 Chương 5, EHSMT 1 cái
32 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D150/100 Chương 5, EHSMT 1 cái
33 Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích D150 Chương 5, EHSMT 1 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm chống rung D150 Chương 5, EHSMT 1 cái
35 Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích D150 Chương 5, EHSMT 1 cái
36 Lắp bích thép rỗng D150 Chương 5, EHSMT 8 cặp bích
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng <=150mm Chương 5, EHSMT 1 cái
38 Lắp đặt Y lọc rác D150 Chương 5, EHSMT 1 cái
39 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng PP hàn D150 Chương 5, EHSMT 1 cái
40 Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng PP hàn D150 Chương 5, EHSMT 1 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 2,4486 100m3
42 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 69,96 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 Chương 5, EHSMT 0,8162 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,6324 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,6324 100m3
46 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng <=250cm Chương 5, EHSMT 34,98 m3
47 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 116,6 m3
48 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Chương 5, EHSMT 93,28 m3
49 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m Chương 5, EHSMT 1,245 tấn
50 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương 5, EHSMT 1,166 100m2
51 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 102,016 m3
52 Cốt thép trụ thép <18 cao <=4m Chương 5, EHSMT 0,9435 tấn
53 SXLD hàng rào lưới thép Chương 5, EHSMT 772,52 m2
54 Gia công lắp cổng khung sắt lưới B40+ sơn hoàn thiện phụ kiện kèm theo đầy đủ Chương 5, EHSMT 7,92 m2
55 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,17 100m3
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương 5, EHSMT 23,4 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,17 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,17 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 1,17 100m3
60 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Chương 5, EHSMT 234 rọ
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-22/0,4KV
1 Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN-1,8(12) Chương 5, EHSMT 1 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12) Chương 5, EHSMT 1 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) Chương 5, EHSMT 2 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại LR-4 Chương 5, EHSMT 1 Vị trí
5 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa gốc - TĐG-1 Chương 5, EHSMT 3 Vị trí
6 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa ngọn trung áp - TĐN-1 Chương 5, EHSMT 2 Vị trí
7 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa dây trung tính - TĐN-TT Chương 5, EHSMT 5 Vị trí
8 Cung cấp và lắp đặt: Cột bê tông BTLT-PC.12-5,4 Chương 5, EHSMT 1 cột
9 Cung cấp và lắp đặt: Cột bê tông BTLT-PC.12-7,2 Chương 5, EHSMT 5 cột
10 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng lệch đơn trung áp; XĐL-1 Chương 5, EHSMT 1 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc lệch kép trung áp; XĐL-11 Chương 5, EHSMT 1 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch cột đơn trung áp; XNL-1 Chương 5, EHSMT 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch cột đôi trung áp; XNL-2 Chương 5, EHSMT 2 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt: Cổ dề lắp cột BTLT đúp; CĐGC-100 Chương 5, EHSMT 2 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt: Sứ đứng 24 kV + Ty sứ Chương 5, EHSMT 14 Sứ
16 Cung cấp và lắp đặt: Sứ chuỗi Polymer - 22Kv Chương 5, EHSMT 12 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc XLPE-Ac70-12,7/24kV Chương 5, EHSMT 0,537 km
18 Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm trần AC-50/8 Chương 5, EHSMT 0,179 km
19 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép ĐT-1 + Khóa đai Chương 5, EHSMT 2 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép ĐT-1 + Khóa đai Chương 5, EHSMT 4 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt: Bulông M16x250 Chương 5, EHSMT 2 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt: Giá lắp sứ hạ áp (U-levis) + Ty sứ Chương 5, EHSMT 5 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3BL AC70 (đấu nối) Chương 5, EHSMT 6 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3BL AC50 (đấu nối) Chương 5, EHSMT 2 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu Chương 5, EHSMT 12 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ đứng 22kV Chương 5, EHSMT 14 Sợi
27 Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ 0,4kV Chương 5, EHSMT 2 Sợi
28 Cung cấp và lắp đặt: Sứ hạ áp SO-4 Chương 5, EHSMT 5 Sứ
29 Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN-1,2 Chương 5, EHSMT 4 Móng
30 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-1 Chương 5, EHSMT 4 Móng
31 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại LR-4 Chương 5, EHSMT 4 Vị trí
32 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa ngọn hạ áp; TĐN-3 Chương 5, EHSMT 4 vị trí
33 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa gốc; TĐG-1 Chương 5, EHSMT 4 vị trí
34 Cung cấp và lắp đặt: Cột BTLT-PC.8,5-2,5 Chương 5, EHSMT 4 cột
35 Cung cấp và lắp đặt: Cột BTLT-PC.8,5-3,0 Chương 5, EHSMT 8 cột
36 Cung cấp và lắp đặt: Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Chương 5, EHSMT 0,338 km
37 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 Chương 5, EHSMT 8 cái
38 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x95 Chương 5, EHSMT 4 cái
39 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng 1 bu lông cáp vặn xoắn ABC (đấu tiếp địa) Chương 5, EHSMT 4 cái
40 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.95 Chương 5, EHSMT 4 cái
41 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông móc; BLM-16x250 Chương 5, EHSMT 4 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt: Giá móc cáp ABC Chương 5, EHSMT 8 cái
43 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép buộc 1; ĐTB-1 Chương 5, EHSMT 3 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép buộc 2; ĐTB-2 Chương 5, EHSMT 12 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt: Biển báo an toàn Chương 5, EHSMT 12 Biển
46 Cung cấp và lắp đặt: Móng nền trạm biến áp treo trên 02 cột BTLT đôi dọc tuyến Chương 5, EHSMT 1 Nền
47 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm biến áp NĐT-32 Chương 5, EHSMT 1 Hệ thống
48 Cung cấp và lắp đặt: Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-22kV Chương 5, EHSMT 1 Bộ (3 pha)
49 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy cao thế 6A Chương 5, EHSMT 3 Sợi
50 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone Chương 5, EHSMT 3 Cái
51 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon Chương 5, EHSMT 3 Cái
52 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Chương 5, EHSMT 3 Cái
53 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone Chương 5, EHSMT 3 Cái
54 Lắp đặt: Lắp đặt điện kế 3 pha Chương 5, EHSMT 1 cái
55 Cung cấp và lắp đặt: Áp tô mát MCCB-3f-150A Chương 5, EHSMT 1 cái
56 Cung cấp và lắp đặt: Sứ đứng LinePost RE 22kV+ty sứ Chương 5, EHSMT 3 Sứ
57 Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọcXLPE-A70 Chương 5, EHSMT 27 1m
58 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng SC - 25 Chương 5, EHSMT 3 đầu cốt
59 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng SC - 25 Chương 5, EHSMT 2 đầu cốt
60 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng SC - 50 Chương 5, EHSMT 8 đầu cốt
61 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng SC - 95 Chương 5, EHSMT 6 đầu cốt
62 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm trung áp A-70 Chương 5, EHSMT 12 đầu cốt
63 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm trung áp A-50 Chương 5, EHSMT 1 đầu cốt
64 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc MV-50 Chương 5, EHSMT 8 m
65 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc MV-95 Chương 5, EHSMT 24 m
66 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc CVV (3x1M50+1xM25) Chương 5, EHSMT 4 m
67 Cung cấp và lắp đặt: Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 Chương 5, EHSMT 6 m
68 Cung cấp và lắp đặt: Dây cáp thép TK-50 Chương 5, EHSMT 10 m
69 Cung cấp và lắp đặt: Dây cáp đồng M-25 Chương 5, EHSMT 12 m
70 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp tiếp địa TK50 Chương 5, EHSMT 8 bộ
71 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp tiếp địa M25 Chương 5, EHSMT 7 bộ
72 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC-IPC70/70-24kV Chương 5, EHSMT 3 cái
73 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC-IPC70/95-24kV Chương 5, EHSMT 6 cái
74 Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện hạ thế TĐ-04 Chương 5, EHSMT 1 tủ
75 Lắp đặt: Tủ bù hạ thế 50kVAr Chương 5, EHSMT 1 tủ
76 Cung cấp và lắp đặt: Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 (Dùng cho dây pha) Chương 5, EHSMT 3 Sợi
77 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép inox Chương 5, EHSMT 6 Bộ
78 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép inox Chương 5, EHSMT 6 Bộ
79 Cung cấp và lắp đặt: Băng keo cách điện hạ thế Chương 5, EHSMT 2 cái
80 Lắp đặt: Biến dòng hạ thế TI-150/5A Chương 5, EHSMT 3 cái
81 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm trèo Chương 5, EHSMT 1 bộ
82 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm Chương 5, EHSMT 1 bộ
83 Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm trên 2 trụ BTLT 10,5-12m ghép đôi-XTG10,5-12M Chương 5, EHSMT 1 Bộ
84 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ tủ điện và tụ bù hạ áp trên 2 cột BTLT -XĐTĐ10,5-12 Chương 5, EHSMT 1 Bộ
85 Cung cấp và lắp đặt: Cô dê + tăng đơ giữ MBA Chương 5, EHSMT 1 tấn
86 Lắp đặt: Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV Chương 5, EHSMT 1 Máy
87 Lắp đặt: Tụ bù hạ áp 50 KVAR Chương 5, EHSMT 0,05 MVAR
88 Lắp đặt: Chống sét van 18KV Chương 5, EHSMT 1 3 pha
89 Chi phí đấu nối Hotline Chương 5, EHSMT 1 Trọn gói
90 Thí nghiệm, hiệu chỉnh máy biến áp: 3 pha < 1MVA Chương 5, EHSMT 1 1 máy
91 Thí nghiệm, hiệu chỉnh Loại biến dòng < 1kV Chương 5, EHSMT 3 1 cái
92 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cầu chì tự rơi FCO: Điện áp < 35 kV Chương 5, EHSMT 1 1 bộ (3 pha)
93 Thí nghiệm, hiệu chỉnh CSV: Điện áp 22-:-35kV Chương 5, EHSMT 3 bộ (1pha)
94 Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cách điện đứng- điện áp 3-:-500 kV(cái) Chương 5, EHSMT 17 cái
95 Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cách điện treo - đã lắp thành chuỗi Chương 5, EHSMT 12 Chuổi
96 Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp >1-:-35kV Chương 5, EHSMT 3 1sợi, 1 ruột
97 Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp < 1 kV Chương 5, EHSMT 2 1sợi, 1 ruột
98 Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp < 1 kV Chương 5, EHSMT 1 1sợi, 2 ruột
99 Thí nghiệm, hiệu chỉnh ATM: Dòng điện < 100A Chương 5, EHSMT 1 1 cái
100 Thí nghiệm tụ bù hạ áp Chương 5, EHSMT 0 0.0
101 Thí nghiệm biến dòng Chương 5, EHSMT 1 1 cái
102 Contactor <50A Chương 5, EHSMT 5 1 cái
103 Bộ điều khiển Chương 5, EHSMT 1 1 bộ
104 Thí nghiệm CB <100-300A Chương 5, EHSMT 1 1 cái
105 Tụ 10kVAr Chương 5, EHSMT 2 1 tụ
106 Tụ 10kVAr (SL>2) Chương 5, EHSMT 3 1 tụ
107 Thí nghiệm tiếp địa cột điện: Cột bê tông -LR-4 Chương 5, EHSMT 5 1 vị trí
108 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp: Điện áp < 35kV-NĐT-32 Chương 5, EHSMT 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->