Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Xây dựng 02 cầu: Cầu ngang kênh N2, ấp 8, xã An Trường và cầu bắt qua kênh chính Tân An, ấp Tân An Chợ, xã Tân An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Càng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Xây dựng 02 cầu: Cầu ngang kênh N2, ấp 8, xã An Trường và cầu bắt qua kênh chính Tân An, ấp Tân An Chợ, xã Tân An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 09:26:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,142,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU NGANG KÊNH N2, XÃ AN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <0,8m3, ĐCI | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,751 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình máy đầm 9T, K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,574 | 100m3 |
| 4 | Beton cọc cầu, BTCT đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,243 | m3 |
| 5 | Beton mố cầu đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,184 | m3 |
| 6 | Beton trụ T1+T2 (dưới nước) đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,183 | m3 |
| 7 | Beton bản mặt cầu đá 1x2 M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,067 | m3 |
| 8 | Beton dầm ngang M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,389 | m3 |
| 9 | Beton lan can cầu M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,996 | m3 |
| 10 | Beton đan dốc cầu đá 1x2 M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,8 | m3 |
| 11 | Beton cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,733 | m3 |
| 12 | Beton đá 4x6 M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,658 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cọc D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cọc D<=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,861 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,293 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép mố trên cạn D<=10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép mố trên cạn 10<D<=18 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,166 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước D<=10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước 10<D<=18 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm ngang D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm ngang D<=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép trụ lan can D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép trụ lan can D<=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đan dốc cầu D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,004 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 28 | SXLDTD ván khuôn cọc cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,005 | 100m2 |
| 29 | SXLDTD ván khuôn mố cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,398 | 100m2 |
| 30 | SXLDTD ván khuôn trụ cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | 100m2 |
| 31 | SXLDTD ván khuôn mặt cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,481 | 100m2 |
| 32 | SXLDTD ván khuôn dầm ngang + lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | 100m2 |
| 33 | SXLDTD ván khuôn đan + cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | 100m2 |
| 34 | Rải vải mũ dưới tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | 100m2 |
| 35 | Đóng cọc BTCT cọc 30x30 cm trên MĐ, cọc đứng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,472 | 100m |
| 36 | Đóng cọc BTCT trên MN ngập đất, cọc xiên (Km, Knc = 1.22) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,604 | 100m |
| 37 | Đóng cọc BTCT trên MN không ngập đất, cọc xiên (Km, Knc = 1.22x0.75) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTCT cọc 25x25 cm trên MĐ, cọc tường cánh | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | m3 |
| 40 | SX khe co giãn mặt cầu (VL chính theo TK) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,251 | tấn |
| 41 | SX hộp nối cọc (VL chính theo TK) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | tấn |
| 42 | CCLĐ ống D80 biển báo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | CCLĐ biển báo tải trọng (phản quang) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | CCLĐ biển báo tên cầu (phản quang) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (nhân công) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 46 | Sơn đỏ, trắng cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,678 | m2 |
| 47 | Sơn đỏ, trắng cọc biển báo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,356 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m |
| 49 | Lắp dầm BTDUL | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su (2,5x15x20)cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 51 | Cung cấp dầm GTNT BTDUL I280, L=6m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | dầm |
| 52 | Cung cấp dầm GTNT BTDUL I280, L=7m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | dầm |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,55 | 100m |
| 54 | Giằng đầu cừ tràm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 55 | Cung cấp thép tròn D4mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,72 | kg |
| 56 | Cung cấp lưới mùng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp bao tải tẩm nhựa đường dưới mố | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU BẮT QUA KÊNH CHÍNH TÂN AN, ẤP TÂN AN CHỢ, XÃ TÂN AN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <0,8m3, ĐCI | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình máy đầm 9T, K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,388 | 100m3 |
| 4 | Beton cọc cầu, BTCT đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,696 | m3 |
| 5 | Beton mố cầu đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | m3 |
| 6 | Beton trụ T1+T2 (dưới nước) đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,562 | m3 |
| 7 | Beton bản mặt cầu đá 1x2 M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,439 | m3 |
| 8 | Beton dầm ngang M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 9 | Beton lan can cầu M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 10 | Beton đan dốc cầu đá 1x2 M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,02 | m3 |
| 11 | Beton cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | m3 |
| 12 | Beton đá 4x6 M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,187 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cọc D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,555 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cọc D<=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,354 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,914 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép mố trên cạn D<=10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép mố trên cạn 10<D<=18 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,565 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước D<=10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước 10<D<=18 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm ngang D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm ngang D<=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lan can D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép trụ lan can D<=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,206 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đan dốc cầu D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,183 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | tấn |
| 28 | SXLDTD ván khuôn cọc cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,713 | 100m2 |
| 29 | SXLDTD ván khuôn mố cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | 100m2 |
| 30 | SXLDTD ván khuôn trụ cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | 100m2 |
| 31 | SXLDTD ván khuôn mặt cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | 100m2 |
| 32 | SXLDTD ván khuôn dầm ngang + lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,423 | 100m2 |
| 33 | SXLDTD ván khuôn đan + cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,611 | 100m2 |
| 34 | Rải vải mũ dưới tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,585 | 100m2 |
| 35 | Đóng cọc BTCT cọc 30x30 cm trên MĐ, cọc đứng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,708 | 100m |
| 36 | Đóng cọc BTCT trên MN ngập đất, cọc xiên (Km, Knc = 1.22) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | 100m |
| 37 | Đóng cọc BTCT trên MN không ngập đất, cọc xiên (Km, Knc = 1.22x0.75) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTCT trên MN ngập đất, cọc thẳng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | 100m |
| 39 | Đóng cọc BTCT trên MN không ngập đất, cọc thẳng (Km, Knc = 0.75) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m |
| 40 | Đóng cọc BTCT cọc 25x25 cm trên MĐ, cọc tường cánh | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 41 | Đập đầu cọc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,466 | m3 |
| 42 | SX khe co giãn mặt cầu (VL chính theo TK) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | tấn |
| 43 | SX hộp nối cọc (VL chính theo TK) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,631 | tấn |
| 44 | CCLĐ ống D80 biển báo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | CCLĐ biển báo tải trọng (phản quang) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | CCLĐ biển báo tên cầu (phản quang) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (nhân công) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61 | cái |
| 48 | Sơn đỏ, trắng cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,333 | m2 |
| 49 | Sơn đỏ, trắng cọc biển báo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,356 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m |
| 51 | Lắp dầm BTDUL | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su (2,5x15x20)cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 53 | Cung cấp dầm GTNT BTDUL I280, L=6m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | dầm |
| 54 | Cung cấp dầm GTNT BTDUL I280, L=8m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | dầm |
| 55 | Cung cấp bao tải tẩm nhựa đường dưới mố | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi