Gói thầu: Thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200679359-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau
Tên gói thầu Thi công
Số hiệu KHLCNT 20200672636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 16:21:00 đến ngày 2020-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,722,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH TRONG KHU VỰC NGHĨA TRANG LIỆT SỸ HUYỆN CÁI NƯỚC
1 Phát bỏ cây tạp, cỏ dại theo diện tích trồng Chương V của E-HSMT 59,74 100m2
2 Vận chuyển bùn đất lẫn cây tạp, cỏ dại 10m, thủ công Chương V của E-HSMT 298,7 m3
3 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Chương V của E-HSMT 134 1 cây
4 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Chương V của E-HSMT 22 gốc cây
5 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 Chương V của E-HSMT 138 cây
6 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 11 cây
7 Bón phân và xử lý đất Chương V của E-HSMT 6,886 100m2/ lần
8 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 8,619 m3
9 Trồng Cây Sao Đen cao>= 3.5m, Đk gốc >= 12cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 44 cây
10 Trồng Cây Tràm Liễu (Sử dụng lại) - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 7 cây
11 Trồng Cây Bông Trang Cao >=20cm, (50 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 1,144 100m2
12 Trồng Cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao > = 30cm (25 cây/m2) Chương V của E-HSMT 1,216 100m2
13 Trồng cỏ lá gừng thái Chương V của E-HSMT 4,526 100m2
14 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) Chương V của E-HSMT 237,18 kg
15 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 20,3 m3
16 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 10,15 m3
17 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 10,15 m3
18 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 15 cây
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 51 cây/90 ngày
20 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (03 tháng) Chương V của E-HSMT 20,658 100m2/tháng
21 Làm cỏ tạp (1 lần/tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 20,658 100m2/lần
22 Phun thuốc phòng trừ sâu 01 lần /tháng x 3 tháng Chương V của E-HSMT 20,658 100m2/lần
23 Bón phân thảm cỏ 01 lần /tháng x 3 tháng Chương V của E-HSMT 20,658 100m2/lần
24 Trồng Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 4 chậu
25 Trồng Cây Nguyệt Quế thế trực Cao >= 1.2m, đk gốc >= 7cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 4 chậu
26 Trồng Cây Bông Giấy thế trực Cao >=1.2m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 6 chậu
27 Trồng Cây Sanh Tầng Cao >= 2m, đk gốc >=10 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 2 chậu
28 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 24 m3
29 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) Chương V của E-HSMT 9,6 kg
30 Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) Chương V của E-HSMT 4,8 m3
31 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 2,4 m3
32 Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 2,4 m3
33 Vận Chuyển Chậu kiểng lục giác trạm hoa văn sơn màu vàng đồng D=1m Chương V của E-HSMT 12 Cái
34 Vận Chuyển Chậu hình chữ nhật trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=0.9x1.2m Chương V của E-HSMT 4 Cái
35 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 16 cây
36 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 16 cây/90 ngày
B TRỒNG CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH VÀ VĨA HÈ TUYẾN ĐƯỜNG 19/5
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,805 m3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Chương V của E-HSMT 12,298 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Chương V của E-HSMT 12,298 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 189,2125 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 125,3355 m2
6 Sản xuất cổ dê, bản liên kết bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
7 Sản xuất cọc chống bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,2423 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,3213 tấn
9 Cung Cấp Bu lông D12 Chương V của E-HSMT 82 Cái 
10 Cung Cấp Bu lông D12 nở Chương V của E-HSMT 164 Cái 
11 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 22,098 m3
12 Bón phân và xử lý đất Chương V của E-HSMT 1,1049 100m2/ lần
13 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 8,112 m3
14 Trồng Cây Sao Đen cao>= 4.5m, Đk gốc >= 15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 41 cây
15 Trồng Cây Lim Xẹt cao>= 3.5m, Đk gốc >= 15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 7 cây
16 Trồng cỏ lá gừng thái Chương V của E-HSMT 1,0496 100m2
17 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) Chương V của E-HSMT 45,888 kg
18 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 8,2432 m3
19 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 4,1216 m3
20 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 4,1216 m3
21 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 48 cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) Chương V của E-HSMT 48 cây/90 ngày
23 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (03 tháng) Chương V của E-HSMT 3,1488 100m2/tháng
24 Làm cỏ tạp (1 lần/tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 3,1488 100m2/lần
25 Phun thuốc phòng trừ sâu 01 lần /tháng x 3 tháng Chương V của E-HSMT 3,1488 100m2/lần
26 Bón phân thảm cỏ 01 lần /tháng x 3 tháng Chương V của E-HSMT 3,1488 100m2/lần
C TRỒNG MỚI CÂY XANH ĐƯỜNG HỒ THỊ KỶ
1 Phá dỡ nền gạch tự chèn, thủ công Chương V của E-HSMT 31,68 m2
2 Bốc xếp gạch tự chèn Chương V của E-HSMT 1,1088 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0111 100m3
4 Lát Gạch xi măng 08 lỗ Chương V của E-HSMT 26,774 m2
5 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 3,718 m3
6 Trồng Cây Kèn Hồng Cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 22 cây
7 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố) Chương V của E-HSMT 13,2 kg
8 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 2,816 m3
9 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 1,408 m3
10 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 1,408 m3
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 22 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) Chương V của E-HSMT 22 cây/90 ngày
D TRỒNG MỚI CÂY XANH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI
1 Phá dỡ nền gạch tự chèn, thủ công Chương V của E-HSMT 21,6 m2
2 Bốc xếp gạch tự chèn Chương V của E-HSMT 0,756 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0076 100m3
4 Lát Gạch xi măng 08 lỗ Chương V của E-HSMT 18,255 m2
5 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 2,535 m3
6 Trồng Cây Giáng Hương Thái cao>= 3.5m, Đk gốc >= 10cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 15 cây
7 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố) Chương V của E-HSMT 9 kg
8 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 1,92 m3
9 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 0,96 m3
10 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 0,96 m3
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 15 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) Chương V của E-HSMT 15 cây/90 ngày
E CẢI TẠO VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH KHU VỰC KHUÔN VIÊN NHÀ THIẾU NHI
1 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 16,128 m3
2 Bón phân và xử lý đất Chương V của E-HSMT 0,342 100m2/ lần
3 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 8,96 m3
4 Trồng Cây Nguyệt Quế Cắt Tròn Cao >= 0.8m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Chương V của E-HSMT 2 cây
5 Trồng Cây Sanh Cắt Tròn Cao >= 0.8m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Chương V của E-HSMT 12 cây
6 Trồng cây Hồng Lộc Cao >=1.2m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Chương V của E-HSMT 6 cây
7 Trồng Cây Ắc Ó Cao >=20cm, (50 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,118 100m2
8 Trồng cỏ lá gừng thái Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
9 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) Chương V của E-HSMT 21,48 kg
10 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 3,192 m3
11 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 1,596 m3
12 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 1,596 m3
13 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Chương V của E-HSMT 20 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) Chương V của E-HSMT 20 cây/90 ngày
15 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (03 tháng) Chương V của E-HSMT 0,948 100m2/tháng
16 Làm cỏ tạp (01 lần/tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 0,948 100m2/lần
17 Phun thuốc phòng trừ sâu (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 0,948 100m2/lần
18 Bón phân thảm cỏ (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 0,948 100m2/lần
F CẢI TẠO VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH KHU VỰC KHUÔN VIÊN TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
1 Trồng Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 2 chậu
2 Trồng Cây Nguyệt Quế thế trực Cao >= 1.2m, đk gốc >= 7cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 2 chậu
3 Trồng Cây Mai Chiếu Thủy Thế Trực Cao >= 1.2m, đk gốc >=10 cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 2 chậu
4 Trồng Cây Bông Giấy thế trực Cao >=1.2m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 2 chậu
5 Trồng Cây Sanh Ôm đá Cao >= 0.6m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 2 chậu
6 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 15 m3
7 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) Chương V của E-HSMT 6 kg
8 Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) Chương V của E-HSMT 3 m3
9 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 1,5 m3
10 Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 1,5 m3
11 Vận Chuyển Chậu kiểng lục giác trạm hoa văn sơn màu vàng đồng D=1m Chương V của E-HSMT 6 Cái
12 Vận Chuyển Chậu hình chữ nhật trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=0.9x1.2m Chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 10 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 10 cây/90 ngày
G CẢI TẠO VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH KHU VỰC KHUÔN VIÊN TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN
1 Phát bỏ cây tạp, cỏ dại theo diện tích trồng Chương V của E-HSMT 0,7 100m2
2 Vận chuyển bùn đất lẫn cây tạp, cỏ dại 10m, thủ công Chương V của E-HSMT 3,5 m3
3 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 0,676 m3
4 Trồng Cây Kèn Hồng Cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 4 cây
5 Trồng Cây Chuổi Ngọc Cao >=20cm, (25 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,0614 100m2
6 Trồng Cây Dương Sĩ Cao >=20cm, (25 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
7 Trồng Cây Lá Gấm Cao >=20cm, (25 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,1568 100m2
8 Trồng Cỏ Nhung Chương V của E-HSMT 0,4573 100m2
9 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) Chương V của E-HSMT 23,337 kg
10 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 1,9078 m3
11 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 0,9539 m3
12 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 0,9539 m3
13 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 4 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 4 cây/90 ngày
15 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy (03 tháng) Chương V của E-HSMT 2,0937 100m2/tháng
16 Làm cỏ tạp (01 lần/tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,0937 100m2/lần
17 Phun thuốc phòng trừ sâu (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,0937 100m2/lần
18 Bón phân thảm cỏ (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,0937 100m2/lần
19 Trồng Cây Sanh Thế Trực Cao>=1.6m, đk gốc>=13cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 4 chậu
20 Trồng Cây Sanh Tầng Cao >= 2m, đk gốc >=10 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 4 chậu
21 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 12 m3
22 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) Chương V của E-HSMT 4,8 kg
23 Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) Chương V của E-HSMT 2,4 m3
24 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 1,2 m3
25 Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 1,2 m3
26 Vận Chuyển Chậu kiểng lục giác trạm hoa văn sơn màu vàng đồng D=1m Chương V của E-HSMT 8 Chậu
27 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 8 cây
28 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 8 cây/90 ngày
H CẢI TẠO VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH KHU VỰC KHUÔN VIÊN TRỤ SỞ PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH
1 Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công Chương V của E-HSMT 23 m2
2 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 2,3 m3
3 Phát bỏ cây tạp, cỏ dại theo diện tích trồng Chương V của E-HSMT 0,505 100m2
4 Vận chuyển bùn đất lẫn cây tạp, cỏ dại 10m, thủ công Chương V của E-HSMT 2,525 m3
5 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Chương V của E-HSMT 3,55 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 84,54 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,2 m2
8 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 17,5 m3
9 Bón phân và xử lý đất Chương V của E-HSMT 0,76 100m2/ lần
10 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 7,168 m3
11 Trồng cây Hồng Lộc Cao >=1.2m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Chương V của E-HSMT 16 cây
12 Trồng Cây Chuổi Ngọc Cao >=20cm, (25 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,536 100m2
13 Trồng Cây Thanh Tú Cao >=20cm, (25 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
14 Trồng Cỏ Nhung Chương V của E-HSMT 0,205 100m2
15 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) Chương V của E-HSMT 32,58 kg
16 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 3,58 m3
17 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 1,79 m3
18 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 1,79 m3
19 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Chương V của E-HSMT 16 cây
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 16 cây/90 ngày
21 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy (03 tháng) Chương V của E-HSMT 2,298 100m2/tháng
22 Làm cỏ tạp (01 lần/tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,298 100m2/lần
23 Phun thuốc phòng trừ sâu (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,298 100m2/lần
24 Bón phân thảm cỏ (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,298 100m2/lần
25 Trồng Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 2 chậu
26 Trồng Cây Nguyệt Quế thế trực Cao >= 1.2m, đk gốc >= 7cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 2 chậu
27 Trồng Cây Mai Chiếu Thủy Thế Trực Cao >= 1.2m, đk gốc >=10 cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 2 chậu
28 Trồng Cây Bông Giấy thế trực Cao >=1.2m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 2 chậu
29 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 12 m3
30 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) Chương V của E-HSMT 4,8 kg
31 Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) Chương V của E-HSMT 2,4 m3
32 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 1,2 m3
33 Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 1,2 m3
34 Vận Chuyển Chậu kiểng lục giác trạm hoa văn sơn màu vàng đồng D=1m Chương V của E-HSMT 6 Cái
35 Vận Chuyển Chậu hình chữ nhật trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=0.9x1.2m Chương V của E-HSMT 2 Cái
36 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 8 cây
37 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 8 cây/90 ngày
I CẢI TẠO VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH KHU VỰC KHUÔN VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HOC CƠ SỞ VÕ THỊ SÁU
1 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 25,26 m3
2 Bón phân và xử lý đất Chương V của E-HSMT 0,842 100m2/ lần
3 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 7,098 m3
4 Trồng Cây Giáng Hương Thái cao>= 3.5m, Đk gốc >= 10cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 34 cây
5 Trồng Cây Nguyệt Quế thế trực Cao >= 1.2m, đk gốc >= 7cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 8 cây
6 Trồng Cây Hồng Lộc Cao >=20cm, ( Đưởng Viền 50 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,094 100m2
7 Trồng Cỏ lá gừng thái Chương V của E-HSMT 0,748 100m2
8 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) Chương V của E-HSMT 50,46 kg
9 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 7,06 m3
10 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 3,53 m3
11 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 3,53 m3
12 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 42 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 42 cây/90 ngày
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy (03 tháng) Chương V của E-HSMT 2,526 100m2/tháng
15 Làm cỏ tạp (01 lần/tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,526 100m2/lần
16 Phun thuốc phòng trừ sâu (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,526 100m2/lần
17 Bón phân thảm cỏ (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 2,526 100m2/lần
18 Trồng Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 2 chậu
19 Trồng Cây Sanh Thế Trực Cao>=1.6m, đk gốc>=13cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 8 chậu
20 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 15 m3
21 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) Chương V của E-HSMT 6 kg
22 Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) Chương V của E-HSMT 3 m3
23 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 1,5 m3
24 Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 1,5 m3
25 Vận Chuyển Chậu kiểng lục giác trạm hoa văn sơn màu vàng đồng D=1m Chương V của E-HSMT 8 Cái
26 Vận Chuyển Chậu hình chữ nhật trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=0.9x1.2m Chương V của E-HSMT 2 Cái
27 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 10 cây
28 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 10 cây/90 ngày
J CẢI TẠO VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH KHU VỰC KHUÔN VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁI NƯỚC 1
1 Phá dỡ nền gạch tự chèn, thủ công Chương V của E-HSMT 55,1 m2
2 Bốc xếp gạch tự chèn Chương V của E-HSMT 1,9285 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0193 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,2708 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,158 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 1,97 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,182 m2
8 Lát gạch xi măng Chương V của E-HSMT 5,148 m2
9 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 9,0752 m3
10 Bón phân và xử lý đất Chương V của E-HSMT 0,0908 100m2/ lần
11 Đào hố trồng cây, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (Thể tích hố đào- Thể tích bầu) Chương V của E-HSMT 3,718 m3
12 Trồng Cây Giáng Hương Thái cao>= 3.5m, Đk gốc >= 10cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 14 cây
13 Trồng Cây Lộc Vừng Cao >=5m, Đk gốc >=15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 3 cây
14 Trồng Cây Sy Cá Heo Cao >=1.6m , kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 2 cây
15 Trồng Cây Sy Cầu Vòng Cao >=2.5m, Dài 8m, Hoành bụng 1.6m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 1 cây
16 Trồng Cây Sanh Tầng Cao >= 2m, đk gốc >=10 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 1 cây
17 Trồng Cây Huỳnh Liên Cao >=20cm, (25 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
18 Trồng Cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao > = 20cm (25 cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,138 100m2
19 Trồng Cây Đông Hầu Cao >=20cm, (25 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
20 Trồng Cây Hồng Lộc Cao >=20cm, ( Đưởng Viền 50 Cây/m2) Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
21 Trồng Cỏ Nhung Chương V của E-HSMT 0,098 100m2
22 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) Chương V của E-HSMT 25,68 kg
23 Xúc và vận chuyển Phân Bò Chương V của E-HSMT 3,648 m3
24 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa Chương V của E-HSMT 1,824 m3
25 Xúc và vận chuyển Tro Trấu Chương V của E-HSMT 1,824 m3
26 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 22 cây
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 22 cây/90 ngày
28 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy (03 tháng) Chương V của E-HSMT 1,248 100m2/tháng
29 Làm cỏ tạp (01 lần/tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 1,248 100m2/lần
30 Phun thuốc phòng trừ sâu (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 1,248 100m2/lần
31 Bón phân thảm cỏ (01 lần /tháng x 3 tháng) Chương V của E-HSMT 1,248 100m2/lần
32 Trồng Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 4 chậu
33 Trồng Cây Mai Chiếu Thủy Lồng Mứt Cao >= 2m, đk gốc >=12 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 2 chậu
34 Trồng Cây Sanh Thế Trực Cao>=1.6m, đk gốc>=13cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 8 chậu
35 Trồng Cây Bông Giấy thế trực Cao >=1.2m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m vào chậu, kích thước chậu 1.2mx1.2m Chương V của E-HSMT 4 chậu
36 Cung cấp đất thịt Chương V của E-HSMT 27 m3
37 Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) Chương V của E-HSMT 10,8 kg
38 Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) Chương V của E-HSMT 5,4 m3
39 Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 2,7 m3
40 Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) Chương V của E-HSMT 2,7 m3
41 Vận Chuyển Chậu kiểng lục giác trạm hoa văn sơn màu vàng đồng D=1m Chương V của E-HSMT 14 Cái
42 Vận Chuyển Chậu hình chữ nhật trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=0.9x1.2m Chương V của E-HSMT 4 Cái
43 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 18 cây
44 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) Chương V của E-HSMT 18 cây/90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->