Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập BC KTKT). Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 15:38:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 973,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng ((5% x (B+C+D+E+F+G+H) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| C | Móng M8 (40 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=lm,sâu >lm, đất cấp III | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m3 |
| D | Móng M8BT (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hổ kiểm tra, rộng <=lm,sâu >lm, đất cấp III | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trĩnh, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | m3 |
| 3 | Xi măng PCB40 (278kg/m3 bê tông) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 278 | kg |
| 4 | Cát vàng (0,483m3/m3 bê tông) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 (0,875m3/m3 bê tông) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | m3 |
| E | Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m cáp ABC (11 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 71,456 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất DI6- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 66 | Bộ |
| 3 | Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | 10m |
| 5 | Đào kênh mưong, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=lm, đất cấp III | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,65 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa đài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 10 cọc |
| F | Trụ bê tông ly tâm 8.5m (42 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 (k=2) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42 | trụ |
| 2 | Bulon D16x400 VRS/Zn + 2 long đền vuông D18- 50x50x3/Zn (1 bộ/trụ đôi) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bulon D16x450 VRS/Zn + 2 long đền vuông D18- 50x50x3/Zn (1 bộ/trụ đôi) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bulon D16x550 VRS/Zn + 2 long đền vuông D18- 50x50x3/Zn (1 bộ/trụ đôi) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sơn số trụ 0,1 kg/trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | kg |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cột |
| G | Phần xà, néo | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 long đền vuông D18- 50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX.ht) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 2 | Sứ chằng (1 cái/bộ CX.ht) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CX.ht) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 1 lm/bộ CX.ht) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 108,702 | kg |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX.ht) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày l,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX.ht) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 8 | Ty neo D16x2,4m (1 cái/bộ móng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Neo xòe đĩa sen (tám hướng dày 3,2mm) (1 cái/bộ móng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=lm,sâu >lm, đất cấp III | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,928 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền mỏng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,928 | m3 |
| H | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Ống PVC D114x4,9mm (5m/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Co 90 độ PVC D114 (1 cái/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 (3 bộ/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Khâu ven răng ừong D114 (1 cái/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Khâu ven răng ngoài D114 (1 cái/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Ống đàn hồi D114 - ruột gà (1,5mét/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 7 | Keo dán ống PVC 100gr (1 tuýt/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýt |
| 8 | Keo Silicon bịt miệng ống (4 chai/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | chai |
| 9 | Tiêp địa cố định cáp ABC 120mm2 (4cái/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 đấu nối từ tủ TBA đến lưới (8m/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km/dây |
| 13 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (4cái/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (1bộ/mạch) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc CV25 (5m/hộp phân phối) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 360 | mét |
| 18 | Ghíp nối IPC 120-35 (7 cái/hộp phân phối) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 504 | cái |
| 19 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18- 50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 20 | Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18- 50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ trung thế) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 21 | Hộp phân phối 6 cực đấu trực tiếp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 23 | Boulon móc 16x250 + 1 long đền vuông D18- 50x50x3/Zn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 24 | Boulon móc 16x300 + 1 long đền vuông D18- 50x50x3/Zn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 25 | Ống nối MJPB 120mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp ABC4xl20mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 28 | Kẹp ngừng cáp ABC4xl20mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Móc treo chữ A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 (số mxl,02) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.991,55 | mét |
| 31 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR815) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 32 | Biển báo độ cao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp báo độ cao. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9916 | km/dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi