Gói thầu: 05.XL-2020: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638003-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 05.XL-2020: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200200123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 22:52:00 đến ngày 2020-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,604,483,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 654,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà điều hành
1 I. PHẦN XÂY LẮP 0 0.0
2 1.PHẦN MÓNG 0 0.0
3 Thu dọn mặt bằng đất trống phía sau khu đất làm bãi đúc cọc 5 công
4 Đổ bê tông nền làm bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm 40 m3
5 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), độ sụt 2÷4cm 244,795 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc 14,7227 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm 6,916 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 17,2616 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 2,9621 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II 20,3395 100m
11 Cọc dẫn bằng thép 2 m
12 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II, dùng cọc dẫn bằng thép (theo định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05), (chiều dài cọc được tính cách mặt đất tự nhiên 0,7m đến cốt thiết kế) 1,7375 100m
13 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw 18,1913 m3
14 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc, phạm vi ≤1000m (tính vận chuyển cách 9km) 0,1819 100m3
15 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9km) Hao phí *4 0,1819 100m3
16 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9km) Hao phí *4 0,1819 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 4,266 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm 34,0794 m3
19 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng 1,5801 100m2
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 262,7757 m3
21 Ván khuôn gỗ, bê tông móng 6,68 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 6,2617 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 9,7551 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 10,1629 tấn
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0424 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0424 tấn
27 Xây móng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 74,2673 m3
28 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 8,4562 m3
29 Ván khuôn gỗ, giằng móng 0,5742 100m2
30 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3434 tấn
31 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0007 tấn
32 Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), độ sụt 2÷4cm 1,218 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt 0,0559 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt 0,1665 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 1cấu kiện
36 Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 8,0656 m2
37 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 34,952 m2
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 khối lượng đào) 1,422 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 2,844 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 9km) Hao phí *4 2,844 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 9km) Hao phí *4 2,844 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 6,0511 100m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 50,4255 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm 5,6797 m3
45 Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng 0,2995 100m2
46 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 9,8799 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,89 100m3
48 Bê tông tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 13,2342 m3
49 Ván khuôn gỗ tam cấp, ram dốc 0,3055 100m2
50 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,8652 tấn
51 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2808 tấn
52 Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 2,2439 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 121,8055 m2
54 Xẻ rãnh ram dốc (tính khoảng cách trung bình 30cm 1 rãnh) 156 m
55 Ốp đá Granite tường ram dốc, PCB30 35,6298 m2
56 Bó vỉa bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB30 46,26 m
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 46,26 1cấu kiện
58 Đổ đất màu bồn hoa 8,7518 m3
59 2. PHẦN THÔ TẦNG 1: 0 0
60 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 37,7178 m3
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,7346 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,8668 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 2,3157 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 5,5264 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 59,122 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,6208 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 1,9845 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,6571 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 6,5102 tấn
70 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 58,9538 m3
71 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,0821 100m2
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 9,9976 tấn
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 3,9508 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5059 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,0918 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,4023 tấn
77 Bê tông lót móng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm 0,078 m3
78 Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng 0,0024 100m2
79 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,405 m3
80 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 3,4285 m3
81 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3293 100m2
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,5034 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,18 tấn
84 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 0,7344 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 139,9866 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 21,3946 m3
87 3. PHẦN THÔ TẦNG 2: 0 0
88 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 26,5564 m3
89 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,882 100m2
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,667 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 0,5368 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 4,1078 tấn
93 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 57,4265 m3
94 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,3077 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 1,9316 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,6571 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 6,5102 tấn
98 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 58,9538 m3
99 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,0821 100m2
100 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 9,9976 tấn
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,3277 m3
102 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2012 100m2
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,0308 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,1423 tấn
105 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,1901 m3
106 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,119 100m2
107 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,1742 tấn
108 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 0,486 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 75,3664 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 18,5021 m3
111 4. PHẦN THÔ TẦNG 3: 0 0
112 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 26,5564 m3
113 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,882 100m2
114 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,667 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,342 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 2,9193 tấn
117 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 57,4265 m3
118 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,3077 100m2
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 1,9316 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,6571 tấn
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 6,5102 tấn
122 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 58,9538 m3
123 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,0821 100m2
124 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 9,9976 tấn
125 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,3277 m3
126 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2012 100m2
127 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,0308 tấn
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,1423 tấn
129 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,1901 m3
130 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,119 100m2
131 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,1742 tấn
132 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 0,486 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 70,5581 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 20,1484 m3
135 5. PHẦN THÔ TẦNG 4: 0 0
136 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 26,5564 m3
137 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,882 100m2
138 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,667 tấn
139 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,498 tấn
140 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 2,5879 tấn
141 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 57,4265 m3
142 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,3077 100m2
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 1,9316 tấn
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,6571 tấn
145 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 6,5102 tấn
146 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 58,9538 m3
147 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,0821 100m2
148 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 9,9976 tấn
149 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,3277 m3
150 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2012 100m2
151 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,0308 tấn
152 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,1423 tấn
153 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,1901 m3
154 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,119 100m2
155 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,1742 tấn
156 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 0,486 m3
157 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 70,5581 m3
158 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 20,3079 m3
159 6. PHẦN THÔ TẦNG 5: 0 0
160 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 26,5564 m3
161 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,882 100m2
162 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,667 tấn
163 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 3,5378 tấn
164 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 57,4265 m3
165 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,3077 100m2
166 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 1,9316 tấn
167 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,6571 tấn
168 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 6,5102 tấn
169 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 58,9538 m3
170 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,0821 100m2
171 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 9,9976 tấn
172 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,2397 m3
173 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1888 100m2
174 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,026 tấn
175 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,1186 tấn
176 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,1901 m3
177 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,119 100m2
178 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,1742 tấn
179 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 0,486 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 65,8754 m3
181 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 22,4837 m3
182 7. PHẦN THÔ TẦNG 6: 0 0
183 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 26,5564 m3
184 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,882 100m2
185 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,667 tấn
186 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 3,3748 tấn
187 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 57,4265 m3
188 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,3077 100m2
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 1,9316 tấn
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,6571 tấn
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 6,5102 tấn
192 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 58,9538 m3
193 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,0821 100m2
194 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 11,0372 tấn
195 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,3002 m3
196 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2015 100m2
197 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,0267 tấn
198 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,1258 tấn
199 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,1901 m3
200 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,119 100m2
201 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,1742 tấn
202 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 0,486 m3
203 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 73,581 m3
204 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 18,8302 m3
205 8. PHẦN THÔ TẦNG 7: 0 0
206 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 28,0991 m3
207 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,0086 100m2
208 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,6608 tấn
209 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 3,197 tấn
210 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 69,6439 m3
211 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,7683 100m2
212 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 2,4659 tấn
213 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 3,7876 tấn
214 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m 4,1624 tấn
215 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 58,0288 m3
216 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,0543 100m2
217 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 10,0032 tấn
218 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,2254 m3
219 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1983 100m2
220 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,0235 tấn
221 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,1098 tấn
222 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 1,1901 m3
223 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,119 100m2
224 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,1742 tấn
225 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 0,486 m3
226 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 61,6078 m3
227 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 18,6566 m3
228 8. PHẦN THÔ TẦNG TUM: 0 0
229 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 21,8664 m3
230 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,492 100m2
231 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,5442 tấn
232 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,753 tấn
233 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 23,5568 m3
234 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,7222 100m2
235 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,7543 tấn
236 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m 1,8773 tấn
237 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 31,9221 m3
238 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,9717 100m2
239 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 3,6019 tấn
240 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 0,6897 m3
241 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1291 100m2
242 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,01 tấn
243 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m 0,0513 tấn
244 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 0,6281 m3
245 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,0628 100m2
246 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m 0,1193 tấn
247 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 0,4245 m3
248 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 62,678 m3
249 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 11,2495 m3
250 9. PHẦN HOÀN THIỆN: 0 0
251 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 108,1143 m2
252 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 0,221 tấn
253 Lắp dựng lan can sắt 57,996 m2
254 Trụ cái cầu thang bằng inox 304 3 cái
255 Gia công thang sắt thoát hiểm 25,3257 tấn
256 Lắp dựng kết cấu thang sắt thoát hiểm 25,3257 tấn
257 Gia công lan can sắt 1,6282 tấn
258 Lắp dựng lan can sắt 149 m2
259 Sơn các kết cấu thép cầu thang bằng sơn tĩnh điện 459,9929 1m2
260 Lát nền, sàn gạch Granite 800x800, XM PCB30 457,61 m2
261 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB30 3.235,6163 m2
262 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 270,498 m2
263 Lát nền, sàn đá Granite chân cửa đi, PCB30 18,3106 m2
264 Ốp tường khu wc bằng gạch men 300x450, XM PCB30 826,691 m2
265 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 533,0904 m2
266 Ốp tường lan can lô gia bằng gạch thẻ , XM PCB30 160,896 m2
267 Ốp đá Granite vào tay vịn lan can, PCB30 39,2184 m2
268 Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy có chốt Inox 92,339 m2
269 Quét Sika chống thấm mái 1.384,6518 m2
270 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 1.206,4593 m2
271 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 1.249,8695 m2
272 Trát xà dầm, cột ngoài nhà vữa XM M75, PCB30 1.271,0885 m2
273 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 4.666,6741 m2
274 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 1.069,6936 m2
275 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 161,2652 m2
276 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 576,5265 m2
277 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.520,95 m2
278 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6.474,1515 m2
279 Mua sẵn cửa kính thủy lực kính dầy 12mm bao gồm cả phụ kiện 58,59 m2
280 Lắp dựng cửa kính thủy lực. 58,59 m2
281 Mua sẵn cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện 80,3 m2
282 Mua sẵn cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện 166,76 m2
283 Mua sẵn cửa đi chống cháy bao gồm cả phụ kiện 66 m2
284 Mua sẵn cửa đi khung sắt huỳnh tôn bao gồm cả phụ kiện 4,84 m2
285 Mua sẵn cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt lùa khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện 134,02 m2
286 Mua sẵn cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện 15,68 m2
287 Lắp dựng cửa khung nhôm. 467,6 m2
288 Mua sẵn vách kính mặt dựng khung nhôm hệ Xingfa, kính phản quang an toàn dầy 10,38 mm bao gồm cả phụ kiện 986,246 m2
289 Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện 225,561 m2
290 Lắp dựng vách kính khung nhôm 1.211,807 m2
291 Phần khung nhôm hệ Xingfa vách kính VK4 phía trên không có kính 46,76 md
292 Làm trần thạch cao khung xương nổi 3.466,6315 m2
293 Thi công vách bằng tấm thạch cao 227,3569 m2
294 Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dầy 8mm 186,384 m2
295 Vách ngăn Compact dầy 18mm khu vệ sinh bao gồm cả cửa và phụ kiện 201,963 m2
296 Khung Inox bàn đá chậu rửa, inox 304 0,2306 tấn
297 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 20,4093 m2
298 Lam chắn nắng hình thoi 250x50x1,3 345,9 m
299 Lam chắn nắng hình hộp 150x50x1,2 trên mái 318,6 m
300 Gia công kết cấu đỡ lam nhôm 1,7263 tấn
301 Lắp dựng kết cấu đỡ lam nhôm 1,7263 tấn
302 Gia công thép mái sảnh kính 2,3 tấn
303 Lắp dựng thép mái sảnh kính 2,3 tấn
304 Sơn tĩnh điện thép mái sảnh 75,8308 1m2
305 Mái sảnh bằng kính cường lực dầy 10mm 75,912 m2
306 Chân nhện liên kết 65 cái
307 Làm bảng chữ điện tử trước sảnh chính tầng 1 1 bộ
308 Gia công khung thép biển hiệu 0,0814 tấn
309 Lắp dựng khung thép biển hiệu 0,0814 tấn
310 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,04 1m2
311 Bọc nhôm Aluminium dầy 5mm độ dầy nhôm 0.3mm 13,116 m2
312 Lô gô và chữ bằng nhôm Aluminium 1 bộ
313 Làm bục sân khấu hội trường 56,68 m2
314 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 2,5596 m3
315 Đắp cát tôn nền giật cấp sân khấu bằng thủ công 11,9711 m3
316 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm 10,172 m3
317 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 3,24 m2
318 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính hoàn thiện trong vòng 6 tháng hao phí vật liệu nhân với 6) 8,3522 100m2
319 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính hoàn thiện trong vòng 6 tháng hao phí vật liệu nhân với 6) 8,3522 100m2
320 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tính hoàn thiện trong vòng 6 tháng hao phí vật liệu nhân với 6) 33,7391 100m2
321 10. BIỆN PHÁP THI CÔNG: 0 0
322 Thuê cừ U200 2.160 m
323 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II 21,6 100m
324 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 21,6 100m
325 Vận chuyển Cát các loại, cát lên cao bằng vận thăng lồng 257,82 m3
326 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng 3,9871 tấn
327 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 399,6741 10m2
328 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 15,1539 10m2
329 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 87,2003 tấn
330 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng 129,7029 m3
331 Vận chuyển Cửa, vách kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng 159,4457 10m2
332 Vận chuyển trần thạch cao các loại lên cao bằng vận thăng lồng 29,714 100m2
333 II. PHẦN ĐIỆN 0 0
334 Lắp đặt đèn led vuông 600x600, 50w 241 bộ
335 Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 20w 118 bộ
336 Lắp đặt đèn led tròn fi 300, 20w 84 bộ
337 Lắp đặt đèn pha led 287x237x152, 70w chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m 4 bộ
338 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 833 hộp
339 Lắp đặt công tắc 2 hạt 63 cái
340 Lắp đặt công tắc 3 hạt 22 cái
341 Lắp đặt công tắc 1 hạt 36 cái
342 Lắp đặt công tắc đảo chiều 17 cái
343 Lắp đặt ô cắm đôi 191 cái
344 Lắp đặt ô cắm đôi âm nền 191 cái
345 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 260 m
346 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 40 m
347 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 20 m
348 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 240 m
349 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 2.080 m
350 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 40 m
351 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 280 m
352 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 240 m
353 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 2.080 m
354 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 3.000 m
355 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 5.000 m
356 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 8.500 m
357 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm ( tính 30% ) 1.575 m
358 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm ( tính 70% ) 3.675 m
359 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm ( tính 30% ) 900 m
360 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm ( tính 70% ) 2.100 m
361 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm ( tính 30% ) 624 m
362 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm ( tính 70% ) 1.456 m
363 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm ( tính 30% ) 72 m
364 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm ( tính 70% ) 168 m
365 Sản suất và lắp đặt máng cáp 400x100x1.5 35 m
366 Sản suất và lắp đặt máng cáp 200x100x1.0 217 m
367 Sản suất và lắp đặt máng cáp 100x100x1.0 15 m
368 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
369 Dây tiếp địa thép 40x4 mạ kẽm 20 m
370 Dây đồng trần M50 mm2 12 m
371 Lắp đặt ống thông gió kt 250x150 chiều dày tôn 0,75 25 m
372 Lắp đặt ống thông gió kt 150x150 chiều dày tôn 0,75 42 m
373 Sản suất và lắp đặt cửa gió 300x300 34 cái
374 Sản suất và lắp đặt cửa gió 400x300 kèm màng chắn côn trùng 7 cái
375 Lắp đặt ống thông gió mềm d150 70 m
376 Lắp đặt quạt hướng trục Q=500, h=80pa 7 cái
377 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 3 tấn
378 III. PHẦN NƯỚC 0 0
379 Lắp đặt xí bệt trọn bộ 42 bộ
380 Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ 23 bộ
381 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l 1 bộ
382 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn trọn bộ 30 bộ
383 Lắp đặt gương soi KT 2.5*0.7 1 cái
384 Lắp đặt gương soi KT 2.0*0.7 1 cái
385 Lắp đặt gương soi KT 1.6*0.7 6 cái
386 Lắp đặt gương soi KT 1.4*0.7 6 cái
387 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi khu bếp trọn bộ 2 bộ
388 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
389 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm 34 cái
390 Bộ điều khiển bơm theo mực nước 1 cái
391 Lắp đặt van phao điện - Đường kính 50mm 3 cái
392 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mm 5 cái
393 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm 5 cái
394 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm 10 cái
395 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm 2 cái
396 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm 2 cái
397 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm 1 cái
398 Lắp đặt mối nối mềm D63 1 cái
399 Lắp đặt mối nối mềm D50 1 cái
400 Lắp đặt van giảm áp D63 1 cái
401 Lắp đặt van cánh bướm D63 3 cái
402 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm 0,8 100m
403 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm 0,4 100m
404 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm 0,52 100m
405 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm 0,36 100m
406 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm 0,25 100m
407 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 1,6 100m
408 Sản suất và lắp đặt Crêpin D63 1 cái
409 Lắp đặt côn, cút nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 93 cái
410 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn 6 cái
411 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn 3 cái
412 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn 21 cái
413 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 2 cái
414 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 107 cái
415 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn 13 cái
416 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn 7 cái
417 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn 16 cái
418 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 6 cái
419 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 25 cái
420 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 14 cái
421 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x40mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn 3 cái
422 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63x40mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn 7 cái
423 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn 2 cái
424 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn 7 cái
425 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn 56 cái
426 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 10 cái
427 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 10 cái
428 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 14 cái
429 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn 7 cái
430 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn 4 cái
431 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn 14 cái
432 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 14 cái
433 Lắp đặt van ren - Đường kính63mm 3 cái
434 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 3 cái
435 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 1 cái
436 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 4 cái
437 Lắp đặt y lọc nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn 1 cái
438 Lắp đặt y lọc nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn 1 cái
439 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 3 bể
440 Lắp đặt bể tách mỡ khu bếp 100 lít 1 bể
441 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 140mm 12 cái
442 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm 42 cái
443 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm 2,6 100m
444 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm 0,63 100m
445 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm 12 cái
446 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm 168 cái
447 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm 24 cái
448 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm 42 cái
449 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x60mm 42 cái
450 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm 12 cái
451 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm 44 cái
452 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm 0,2 100m
453 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm 2,2 100m
454 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm 1,7 100m
455 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 63mm 0,3 100m
456 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm 0,6 100m
457 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm 1,2 100m
458 Lắp đặt ống kiểm tra Đường kính 114mm 6 cái
459 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm 14 cái
460 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm 14 cái
461 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm 7 cái
462 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm 21 cái
463 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm 7 cái
464 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mm 4 cái
465 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm 86 cái
466 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm 14 cái
467 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm 14 cái
468 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm 7 cái
469 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm 53 cái
470 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm 36 cái
471 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm 43 cái
472 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm 14 cái
473 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm 14 cái
474 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm 7 cái
475 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mm 2 cái
476 Lắp đặt tê thu chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125x114mm 2 cái
477 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm 14 cái
478 Lắp đặt tê thu chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x89mm 4 cái
479 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm 17 cái
480 Lắp đặt tê thu chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89x49mm 7 cái
481 Lắp đặt tê thu chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x49mm 7 cái
482 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89x63mm 7 cái
483 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89x49mm 7 cái
484 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm 2 cái
485 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm 14 cái
486 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm 7 cái
487 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 49mm 7 cái
488 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm 7 cái
489 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mm 4 cái
490 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm 36 cái
491 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm 29 cái
492 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm 5 cái
493 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm 10 cái
494 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm 20 cái
495 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 5 tấn
496 IV. PHẦN MẠNG LAN, CAMERA, ÂM THANH, TRÌNH CHIẾU 0 0
497 Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 300x100x1.5 35 m
498 Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 200x100x1.0 120 m
499 Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 100x100x1.0 80 m
500 Lắp đặt dây cáp 30x2x0.5 20 m
501 Lắp đặt dây cáp 20x2x0.5 60 m
502 Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5 90 m
503 Lắp đặt ô cắm đôi loại nổi âm tường- trọn bộ 39 cái
504 Lắp đặt ô cắm đôi loại âm nền - trọn bộ 170 cái
505 Mua sẵn và lắp đặt hạt mạng 627 hạt
506 Lắp đặt dây cáp 4FO 140 m
507 Lắp đặt dây dẫn Krone cat5EE - 4 pair 8.400 m
508 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 4.250 m
509 Lắp đặt đầu nối thẳng ống nhựa PVC D16 160 cái
510 Lắp đặt cút nhựa nối góc PVC D16 475 cái
511 Lắp đặt tê ống nhựa PVC D16 250 cái
512 Lắp đặt đế âm cho ổ cắm mạng máy tính 196 hộp
513 Lắp đặt dây cáp đồng trục liền nguồn lõi đồng ( nhật ) 1.500 m
514 Lắp đặt ống gen ruột gà bảo vệ dây dẫn 500 m
515 Lắp đặt dây dẫn Krone cat5EE - 4 pair amp 300 m
516 Mua sẵn và lắp đặt dây HDMI 5m 4k 9 dây
517 Mua sẵn và lắp đặt BNC lò xo 48 cái
518 Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh (bao gồm dây âm thanh cho hệ thống âm thanh trong phòng hành lang nhà làm việc 7 tầng ) 1.050 m
519 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 500 m
520 Hệ thống bộ chia HDMI, dây tín hiệu HDMI, Camera để phục vụ cho các thiết bị trình chiếu 3 bộ
521 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 1 tấn
522 V. PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA 0 0
523 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm 2,39 100m
524 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm 6,62 100m
525 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm 2,54 100m
526 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm 7,2 100m
527 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm 2,39 100m
528 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm 6,62 100m
529 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm 2,54 100m
530 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm 7,2 100m
531 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 21mm 1 100m
532 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 27mm 3,4 100m
533 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34mm 0,25 100m
534 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 42mm 1,5 100m
535 Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm 312 bộ
536 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 1 100m
537 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 3,4 100m
538 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,25 100m
539 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 1,5 100m
540 Bảo ôn ống nhựa, ống cách nhiệt xốp 6,15 100m
541 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm 40 cái
542 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm 150 cái
543 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm 20 cái
544 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm 20 cái
545 Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm 70 bộ
546 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 15 m
547 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 80 m
548 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 40 m
549 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 40 m
550 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 1.519 m
551 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 726 m
552 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 2.145 m
553 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 726 m
554 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 2.145 m
555 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 1.519 m
556 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 2.871 m
557 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 5 tấn
558 Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤10kW 1 cái
559 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT: 1.000x300mm 40 m
560 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT: 900x200mm 146 m
561 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích. KT: 1.000x300mm 2 cái
562 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích. KT: 1.000x300mmL200 7 cái
563 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích. KT: 900x200mmL200 14 cái
564 Gia công và lắp đặt côn chuyển tiết diện thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích. KT: 1.000x300mm/Miệng quạt/L500 1 cái
565 Gia công và lắp đặt bích vuông, kích thước: 1.000x300mm 18 cặp bích
566 Gia công và lắp đặt bích vuông, kích thước: 900x200mm 124 cặp bích
567 Lắp đặt cửa hút gió, kích thước: 1200x600mm 14 cửa
568 Lắp đặt cửa che mưa + lưới chăn côn trùng miệng quạt thú gió 1 cửa
569 Lắp đặt van gió chặn lửa + mô tơ; kích thước van: 1.000x300mm 7 cái
570 Lắp đặt van gió một chiều; kích thước van: 1.000x300mm 7 cái
571 Lắp đặt tủ điều khiển quạt thông gió hút khói, kích thước: 700x500x250mm 7 1 tủ
572 Lắp đặt tủ điều khiển quạt (tại P. Bảo vệ) 1 1 tủ
573 Lắp đặt cáp điện chống cháy CXV/FR 4 ruột 4x6mm2 35 m
574 Lắp đặt cáp điện chống cháy CXV/FR 1 ruột 1x4mm2 35 m
575 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 200 m
576 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 200 m
577 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống thông gió/ giá đỡ quạt 0,05 tấn
578 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 1 tấn
579 VI. HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT 0 0
580 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 8 1m3 đất nguyên thổ
581 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8 m3
582 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 4 cọc
583 Kéo, rải cáp đồng bện 70mm2 dọc theo tường, trên mái nhà 50 m
584 Lắp đặt kim thu sét Pulsar MH 3012 1 cái
585 Lắp dựng cột sắt D 60*4,5mm, bằng thủ công 1 tấn
586 Lắp dựng kim thu sét trên mái 1 1 cột
587 Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp - Việt Nam 1 bộ
588 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái - Việt Nam 4 bộ
589 Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu - Việt Nam 4 cái
590 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất - Việt Nam 6 cái
591 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng - Trung Quốc 18 chiếc
592 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất 18 điện cực
593 Mua đồng để hàn bộ kẹp với dây tiếp địa 0,5 kg
594 Mua ga để hàn 5 kg
595 Mua thuốc hàn EXOWELD 90g (LPI/úc) 2 lọ
596 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt 6 điện cực
597 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa - Việt Nam 1 cái
598 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học 55 m
599 Mua hoá chất làm giảm điện trở Powerfill(22.5kg) Mỹ 15 kg
600 Đo kiểm tra điện trở suất của đất 1 hệ thống
601 VII. CHỐNG MỐI 0 0
602 Đào hào tạo hàng rào chống mối bên ngoài; xúc đất, thủ công 43,04 1m3
603 Thuốc phòng mối dung dịch lenfos 50EC (18 lít/1m3) 774,72 lít
604 Công xử lý thơ, bậc 4/7 55,952 công
605 Máy phun áp lực 5m3/h 17,216 ca
606 Đắp đất hào ngoài, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 43,04 m3
607 Máy đầm cóc 12,912 ca
608 Đào hào tạo hàng rào chống mối bên trong; xúc đất, thủ công 64,12 1m3
609 Thuốc phòng mối dung dịch lenfos 50EC ( 18 lít/m3) 1.154,16 lít
610 Công xử lý thơ, bậc 4/7 83,356 công
611 Máy phun áp lực 5m3/h 25,648 ca
612 Đắp đất hào trong, bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 64,12 m3
613 Mây đầm cóc 19,236 ca
614 Thuốc phòng mối dung dịch lenfos 50EC ( 3 lít/m2) 1.260 lít
615 Công xử lý thơ, bậc 4/7 54,6 công
616 Máy phun hóa chất 29,4 ca
617 Máy bơm nước 0,75kw 25,2 ca
B Hạng mục 2: Nhà kho trung tâm
1 I. PHẦN XÂY LẮP 0 0.0
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II . 0,3792 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II 25,28 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30,độ sụt 2÷4cm 9,5244 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3216 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 32,56 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,346 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,6302 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8769 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 2,4666 tấn
11 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 4,8277 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm 0,759 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,069 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0174 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,083 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy bằng 1/3 Vđào) 0,1264 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (lấy bằng 1/3Vđào) 0,2528 100m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,2528 100m3 đất nguyên thổ/1km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,2528 100m3 đất nguyên thổ/1km
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,1084 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,1855 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30,độ sụt 2÷4cm 74,5348 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 6,6676 tấn
24 Sơn nền bằng sơn Epoxy. 484,1484 1m2
25 Cắt khe co giãn nền 11,324 10m
26 Chèn Bitum vào khe co giãn 113,24 m
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,5445 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 28,6532 m2
29 Sẻ rãnh bậc tam cấp. 89,88 m
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30,độ sụt 2÷4cm 1,0684 m3
31 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB30 46,45 m
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 46,45 cái
33 Đổ đất mầu trồng cây. 6,7438 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm 9,072 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,08 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,4629 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,329 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,5016 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm 14,6 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,2454 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,214 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,543 tấn
43 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn),độ sụt 2÷4cm 7,7616 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2432 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,2163 tấn
46 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m 2,82 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m 2,82 tấn
48 Gia công giằng vì kèo 0,355 tấn
49 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,355 tấn
50 Gia công xà gồ thép 2,7465 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 2,7465 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước sơn phủ. 505,5133 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,7491 100m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,1063 100m2
55 Tôn úp nóc, ốp sườn rộng 400 dầy 0.45mm 78,8 m
56 Máng thu nước bằng inox 304 dầy 0.8mm 382,5813 kg
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,59 100m
58 Cút nhựa D90 20 cái
59 Cầu chắn rác inox D90 10 cái
60 Đai inox giữ ống 59 cái
61 Gia công thép mái sảnh. 1,0337 tấn
62 Lắp dựng thép mái sảnh. 1,0337 tấn
63 Sơn sắt thép bằng 1 nước sơn mầu. 56,4881 1m2
64 Mua sẵn bu lông M25*150,M18*150, M12*150. 162 cái
65 Tấm nhôm Alumium ốp mái sảnh. 89,6 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rống 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 91,4291 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,8201 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 460,006 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 511,636 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 44,6435 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 460,006 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 556,2795 m2
73 Gia công hoa sắt cửa Inox vuông 12.7x12.7x1. 0,0588 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa inox 10,8 m2
75 Sản xuất cửa đi mở trượt sang 2 bên khung thép hộp huỳnh tôn mạ kẽm dầy 0.9mm. 74,72 m2
76 Sản xuất cửa chống cháy 120 phút 16,47 m2
77 Sản xuất cửa sổ mở quay khung thép hộp huỳnh tôn mạ kẽm dầy 0.8mm 10,8 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lấy bằng diện tích sản xuất) 101,99 m2
79 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống cháy. 58,919 m2
80 Ke chống bão 1.218 cái
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,94 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m 6,75 100m2
83 II. PHẦN ĐIỆN 0 0.0
84 Lắp đặt đèn led vuông 600x600, 50w 2 bộ
85 Lắp đặt đèn led tròn fi 300, 20w 22 bộ
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 4 bộ
87 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 15 hộp
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt sinô 7 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt sinô 4 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi 26 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 80 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 150 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 240 m
94 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 150 m
95 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 80 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 240 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 230 m
98 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
99 Dây tiếp địa thép 40x4 mạ kẽm 20 m
100 Mua sẵn bộ tăng đơ + cáp mềm bọc nhựa 6 ly treo đèn ( tính trọn gói ) 6 cái
101 Mua sẵn ty treo cáp 2.5mm ( tính trọn gói ) 42 cái
C Hạng mục 3: Nhà kho công tơ
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 0,1139 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6,độ sụt 2÷4cm 2,7785 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0937 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1453 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1958 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm 4,0356 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1433 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, cao <=4m 0,0291 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,506 tấn
10 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,2507 100m2
11 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm 4,0012 m3
12 Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0735 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,0404 100m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,0404 100m3 đất nguyên thổ/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,0404 100m3 đất nguyên thổ/1km
16 Đắp cát tôn nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3794 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1207 100m3
18 Nilon lót chống mất nước xi măng 68,9894 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm 6,7746 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1152 tấn
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 9,22 m2
22 Sẻ rãnh bậc tam cấp. 27,66 m
23 Sơn nền EPoXy nước lót + 2 nước phủ 63,9184 1m2
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,3266 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0399 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,309 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm 1,8691 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 24,9251 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,172 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3314 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0792 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,0445 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm 3,6454 m3
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m 0,245 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,245 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép 0,234 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép 0,234 tấn
38 Sơn sắt thép bằng 1 lớp sơn mầu. 78,0004 1m2
39 Lợp mái bằng tôn cách âm cách nhiệt, tôn dày 0.45mm 0,7177 100m2
40 ke chống bão 150 cái
41 Máng tôn inox dầy 0.8mm 11,6983 kg
42 Rọ chắn rác 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,18 100m
44 Cút nhựa PVC D90 8 0.0
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 145,524 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 144,172 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 145,524 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 144,172 m2
49 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt huỳnh tôn mạ kẽm dầy 0.8mm 12 m2
50 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung sắt huỳnh tôn dầy 0.8mm 8,4 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lấy bằng diện tích sản xuất) 20,4 m2
52 Gia công hoa sắt cửa inox. 0,0624 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,0624 m2
54 Gia công thép mái sảnh. 0,4314 tấn
55 Lắp dựng thép mái sảnh. 0,4314 tấn
56 Mua sẵn bu lông M25*150,M18*150, M12*150. 54 cái
57 Tấm nhôm Alumium ốp mái sảnh. 35,28 m2
58 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 63,9184 m2
D Hạng mục 4: Nhà xe + bể nước PCCC
1 I. PHẦN XÂY LẮP 0 0.0
2 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II . 5,6664 100m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30,độ sụt 2÷4cm 19,208 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 57,624 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3136 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 6,4274 tấn
7 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 75,1275 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 4,0092 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 7,8294 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0355 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0412 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 26,125 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,165 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,425 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0578 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,3334 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0776 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 3,8184 tấn
19 Nắp bể bằng gang chịu lực 2 cái
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 140,25 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 324,25 m2
22 Quét sika chống thấm bể nước 424,1 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy bằng 1/3 Vđào) 1,9274 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (lấy bằng 2/3Vđào) 3,8549 100m3 đất nguyên thổ
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 3,8549 100m3 đất nguyên thổ/1km
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 3,8549 100m3 đất nguyên thổ/1km
27 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1159 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30,độ sụt 2÷4cm 3,312 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4159 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2106 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,1588 tấn
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4278 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm 7,9221 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 1,3201 100m3
35 Nilon lót chống mất nước xi măng 330,03 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm 49,5045 m3
37 Gia công cột bằng thép hình 0,52 tấn
38 Lắp cột thép các loại 0,52 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 0,9975 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,9975 tấn
41 Gia công xà gồ thép 2,6112 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 2,6112 tấn
43 Gia công giằng mái thép 1,541 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông 1,541 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 408,4613 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 5,1342 100m2
47 ke chống bão 1.232 cái
48 sản xuất máng tôn inox dầy 0.8mm 272,4114 kg
49 Rọ chắn rác 10 cái
50 Tôn úp nóc, ốp sườn rộng 400 dầy 0.45mm 66 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,4 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 20 cái
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 8,5287 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 36,023 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 48,55 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,023 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 48,55 m2
58 Sản xuất cửa chống cháy 8,8 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,8 m2
60 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4032 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0336 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0893 tấn
63 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mm 0,021 100m
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,7758 100m2
65 II. PHẦN ĐIỆN 0 0.0
66 Lắp đặt đèn compact 50w 22 bộ
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 3 bộ
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 4 hộp
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 250 m
74 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 50 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 250 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 50 m
77 Mua sẵn ty treo cáp 2.5mm ( tính trọn gói ) 16 cái
E Hạng mục 5: Bốt bảo vệ di động
1 Bốt bảo vệ di động 1 cái
F Hạng mục 6: San lấp mặt bằng, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước, cấp nước, bồn hoa canh xanh, cổng tường bao
1 I. SAN NỀN 0 0
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 243,26 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV 2,4326 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 2,4326 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV 2,4326 100m3/1km
6 Đắp nền cũ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 14,2893 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,1043 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 80% KL 14,8193 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 20% KL 3,7048 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,2937 100m3
11 II. SÂN ĐƯỜNG: 0 0
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II; 2,7522 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 2,7522 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 2,7522 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I 2,7522 100m3/1km
16 Đắp nền cũ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,8901 100m3
17 Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,5714 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9; tính 80% KL 1,1869 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tính 20% KL 1,4836 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 80% KL 0,7121 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 20% KL 0,178 100m3
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 23,1301 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 23,1301 100m2
24 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 23,1301 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,4695 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 4,1634 100m3
27 Bê tông vuốt nối trạm biến áp 110kV sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40; độ sụt 2-4 3,7725 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40; độ sụt 2-4 103,97 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4465 100m2
30 Lớp ni lông chống mất nước 500,41 m2
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,0008 100m3
32 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 5,0041 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); độ sụt 2-4 4,19 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen 0,6842 100m2
35 Lắp đặt bó vỉa thẳng kt 23x26x25cm 53,17 m
36 Lắp đặt bó vỉa cong kt 23x26x25cm, XM PCB30 15,71 m
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30; độ sụt 2-4 4,92 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1722 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); độ sụt 2-4 9,8 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen 1,5957 100m2
41 Lắp đặt bó bồn thẳng 20x30x100cm, XM PCB30 164,27 m
42 Lắp đặt bó bồn cong 20x30x25cm, XM PCB30 6,19 m
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30; độ sụt 2-4 3,92 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3409 100m2
45 Trồng dặm cỏ, cỏ lá tre 314,07 m2
46 Mua và trồng cây ngâu 40 cây
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 125,63 m3
48 Mua đất sét + đất màu 138,193 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7852 100m3
50 III. THOÁT NƯỚC MƯA 0 0
51 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 2,6826 100m3
52 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 67,064 1m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 2,391 100m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 14,58 m3
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm 291,58 1 đoạn ống
56 Đế cống D400 468 đế
57 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 146,952 m2
58 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 73,51 1m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 31,29 m3
60 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 3,74 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30; độ sụt 2-4 5,62 m3
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1422 100m2
63 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 17,98 m3
64 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 63,6 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 15 m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); độ sụt 2-4 3,81 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1994 100m2
68 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,0584 tấn
69 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,9824 tấn
70 Ga gang thu nước 960x530 15 cái
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 1cấu kiện
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm 1,0289 100m
73 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 53,71 1m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 50,48 m3
75 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 23,58 1m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,13 m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,14 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30; độ sụt 2-4 1,71 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0497 100m2
80 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,58 m3
81 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 11,75 m2
82 Bê tông đánh dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 0,29 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 0,57 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0707 100m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); độ sụt 2-4 0,36 m3
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0232 100m2
87 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,0727 tấn
88 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,0647 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 1cấu kiện
90 IV. CỔNG CHÍNH: 0 0
91 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,0748 100m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 1,0688 m3
93 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng 0,0312 100m2
94 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 1,3437 m3
95 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,1312 100m2
96 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0124 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,101 tấn
98 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 2,0465 m3
99 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,2178 m3
100 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 0,5531 m3
101 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,0335 100m2
102 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,017 tấn
103 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,0416 tấn
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấy bằng 1/3 Vđào) 1,78 m3
105 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 2,5156 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,2543 m3
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 0,2813 m3
108 Ván khuôn gỗ giằng tường 0,0237 100m2
109 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0035 tấn
110 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,0229 tấn
111 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 64,945 m2
112 Làm bộ chữ và lô gô bằng inox 1 bộ
113 Mua sẵn bộ cổng inox tự động (trọn bộ) 1 bộ
114 Mua sẵn inox304 làm cánh cổng. 81,6 kg
115 Lắp dựng cổng 3,6 m2
116 Sản xuất day thép cổng. 0,005 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,27 1m2
118 Bánh xe sắt fi 80 1 bộ
119 Khoá cổng 1 cái
120 Bản lề 4 bộ
121 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,0104 100m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6; độ sụt 2-4 0,259 m3
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 0,8364 m3
124 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0432 tấn
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0284 tấn
127 Sản xuất cột cờ bằng thép Inox 304 130,81 kg
128 Lắp cột thép các loại 0,1308 tấn
129 Mua và lắp dựng ròng rọc 3 cái
130 Mua và lắp dựng dây cáp Fi15 42 m
131 Mua 3 lá cờ 3 cái
132 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,1462 100m3
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6; độ sụt 2-4 2,0892 m3
134 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng 0,0613 100m2
135 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 1,5258 m3
136 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 0,968 m3
137 Ván khuôn móng cột 0,2765 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0218 tấn
139 Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,1827 tấn
140 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 4,4031 m3
141 Xây móng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 2,2749 m3
142 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2; độ sụt 2-4 1,1212 m3
143 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,068 100m2
144 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0405 tấn
145 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,0817 tấn
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấy bằng 1/3Vđào) 3,4833 m3
147 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,4815 m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,9756 m3
149 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2; độ sụt 2-4 1,1212 m3
150 Ván khuôn gỗ giằng tường 0,068 100m2
151 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0096 tấn
152 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,0409 tấn
153 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 111,8393 m2
154 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 111,84 m2
155 Vét mạch lõm trụ 32 m
156 Phá dỡ tường bao cũ bằng máy đào 0,9965 100m3
157 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m 1 100m3
158 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,0534 100m3 đất nguyên thổ/1km
159 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 1,75 100m3
160 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6; độ sụt 2-4 17,9154 m3
161 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 74,548 m3
162 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 44,2475 m3
163 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 9,8535 m3
164 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,5972 100m2
165 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m 0,1988 tấn
166 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,7274 tấn
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấy bằng 1/3 KL đào móng) 58,3333 m3
168 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 8,7095 m3
169 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 63,8352 m2
170 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 20,7754 m3
171 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 29,4132 m3
172 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 1,5328 m3
173 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2787 100m2
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m 0,0375 tấn
175 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m 0,3637 tấn
176 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 902,7371 m2
177 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 507,94 m
178 Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 78 trụ
179 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 966,58 m2
180 V. ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ: 0 0
181 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm 1,6 100m
182 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm 0,7 100 m
183 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 3 cái
184 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm 1 cái
185 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm 40 cái
186 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm 25 cái
187 Lắp đặt van cổng, ĐK 100mm 1 cái
188 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm 1 cái
189 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm 1 cái
190 Lắp đặt van cổng, ĐK 50mm 1 cái
191 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm 1 cái
192 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm 1 cái
193 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 186,2 1m3 đất nguyên thổ
194 Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( chỉ tính nhân công ) 186,2 m3
195 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm 0,1 100m
196 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 0,17 100m
G Hạng mục 7: Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài tòa nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 14,3 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 1,3 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M200, XM PCB30 8,32 m3
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/32mm 14,3 m
5 Bu lông chân cột M24, L=0,9m 52 cái
6 Mua sẵn và lắp đặt cột đèn cao áp đơn ( tính trọn gói ) 10 cột
7 Mua sẵn và lắp đặt cột đèn cao áp đôi ( tính trọn gói ) 3 cột
8 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m 4 bộ
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm 300 m
10 Gia công, đóng cọc chống sét 13 cọc
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 80 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 550 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/32mm 630 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x300+1x150mm2 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x150+1x95mm2 85 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 260/200mm 110 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 130/100mm 112 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/32mm 80 m
21 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 200mm 10 m
22 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100mm 8 m
23 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm 16 m
24 Đào rãnh chôn cáp ngoài nhà, đất cấp II 145,5 m3
25 Mua và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm k80cm 180 m
26 Mua và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm k60cm 40 m
27 Lắp đặt gạch làm dấu cảnh báo cáp ngầm 4.000 viên
28 Mua sẵn mốc sứ cảnh báo cáp ngầm 110 cái
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 1,372 m3
30 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB30 2,848 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0467 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,4843 tấn
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 2,304 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 17,92 m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 1,7461 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,1684 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0362 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,1257 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 23 cái
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 145,5 m3
H Hạng mục 8: Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công 359,776 m2
2 Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tính 30kg/m2 vì kèo) 2,0412 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 443,4038 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn 143,7448 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 279,8211 m3
6 Phá dỡ bê tông nền, búa căn 47,2711 m3
7 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m 4,7084 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 4,7084 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 4,7084 100m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 10,1842 100m2
11 Tháo dỡ cửa, thủ công 112,67 m2
12 Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tính 30kg/m2 vì kèo) 1,7496 tấn
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 396,213 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn 13,7764 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 89,9408 m3
16 Phá dỡ bê tông nền, búa căn 62,3729 m3
17 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m 1,6608 100m3
18 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 1,6608 100m3
19 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 1,6608 100m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,572 100m2
21 Tháo dỡ cửa, thủ công 64,46 m2
22 Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tính 30kg/m2 vì kèo) 0,864 tấn
23 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 88,3828 m2
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn 12,8379 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 60,1537 m3
26 Phá dỡ bê tông nền, búa căn 31,3158 m3
27 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m 1,0429 100m3
28 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 1,0429 100m3
29 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 1,0429 100m3
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,8226 100m2
31 Tháo dỡ cửa, thủ công 22,4 m2
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn 26,57 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 37,521 m3
34 Phá dỡ bê tông nền, búa căn 22,356 m3
35 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m 0,8649 100m3
36 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 0,8649 100m3
37 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 0,8649 100m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,3655 100m2
39 Tháo dỡ cửa, thủ công 9 m2
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn 6,1802 m3
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 19,58 m3
42 Phá dỡ bê tông nền, búa căn 4,323 m3
43 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m 0,3008 100m3
44 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 0,3008 100m3
45 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 0,3008 100m3
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,9639 100m2
47 Tháo dỡ cửa, thủ công 34,38 m2
48 Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tính 30kg/m2 vì kèo) 1,0368 tấn
49 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 247,7912 m2
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn 5,1535 m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 58,4012 m3
52 Phá dỡ bê tông nền, búa căn 29,4615 m3
53 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m 0,9301 100m3
54 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 0,9301 100m3
55 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 0,9301 100m3
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,24 100m2
I Hạng mục 9: Thiết bị
1 I. THIẾT BỊ ĐIỆN 0 0.0
2 1.NHÀ ĐIỀU HÀNH 0 0.0
3 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện phân phối tổng vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện 1800*600*250mm tầng 1 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-320A-35kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-63A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 4 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 4 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-20A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-25A-18kA: 1 cái; Thanh cái đồng ( 4P+PE) ( CU 4*(30x4)+1*(30x4)mm2: 10 kg; Biến dòng điện hạ thế 320/5A,15VA . CL:05: 3 cái; Đồng hồ đo Ampe (0-320)5A: 3 cái; Đồng hồ đo Vôn 0-600V: 1 cái; Chuyển mạch Vôn: 1 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
4 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 1 TĐ.T1 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 1 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-63A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
5 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 2 TĐ.T2 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 2 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 3 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
6 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 3 TĐ.T3 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 3 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 4 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 5 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
7 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 4 TĐ.T4 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 4 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 3 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
8 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 5 TĐ.T5 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 5 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 3 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-25A-6kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
9 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 6 TĐ.T6 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 6 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-63A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-32A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 5 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
10 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 7 TĐ.T7 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 7 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
11 Mua sẵn và lắp đặt hộp điện phòng lắp âm tường có nắp từ tầng 1đến tầng 7 trọn bộ bao gồm : Hộp điện phòng 6MCB : 43 hộp; Hộp điện phòng 8MCB : 1 hộp; Hộp điện phòng 12MCB : 1 hộp; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-63A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 7 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 17 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 19 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 46 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 34 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 48 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-25A-6kA: 1 cái 1 Tủ
12 2.TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA 0 0.0
13 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện phân phối điều hòa tổng TPP.ĐH vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện 1500*600*250mm tầng 1 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-320A-35kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-75A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-63A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 3 cái ; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-32A-18kA: 1 cái; Thanh cái đồng ( 4P+PE) ( CU 4*(30x4)+1*(30x4)mm2: 10 kg; Biến dòng điện hạ thế 320/5A,15VA . CL:05: 3 cái; Đồng hồ đo Ampe (0-320)5A: 3 cái; Đồng hồ đo Vôn 0-600V: 1 cái; Chuyển mạch Vôn : 1 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
14 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 1 TĐH.T1 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 1 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 8 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
15 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 2 TĐH.T2 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 2 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-32A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 5 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 3 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
16 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 3 TĐH.T3 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 3 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 4 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 6 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
17 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 4 TĐH.T4 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 4 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 7 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 1 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
18 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 5 TĐH.T5 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 5 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-25A-6kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 5 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 1 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
19 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 6 TĐH.T6 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 6 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-63A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 10 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
20 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 7 TĐH.T7 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 7 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-75A-25kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái 1 Tủ
21 3. NHÀ KHO 0 0.0
22 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm 18 Modul trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-25A: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A: 6 cái 1 Cái
23 4. NHÀ XE 0 0.0
24 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện chiếu sáng nhà xe TĐT vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 300*500*200mm trọn bộ bao gồm : Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A: 2 cái 1 Cái
25 5. CHIẾU SÁNG NGOÀI 0 0.0
26 Mua sẵn và lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài ĐB.CSN vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-20A: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A: 6 cái; Cầu chì 5A: 2 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái; Switch chuyển mạch 3 vị trí: 1 cái; Rơle thời gian 24h: 1 cái; Contactor 3P-18A: 1 cái 1 Cái
27 II. THIẾT BỊ NƯỚC 0 0.0
28 Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q6m3/h, H38,8m 1 cái
29 III. THIẾT BỊ MẠNG LAN 0 0.0
30 Thiết bị chia mạng Cisco WS-C2960X-48TS-LL Lite 7 Cái
31 Hệ thống cắt lọc sét 1 HT
32 Tủ mạng 20u Cabinet cao cấp 2 Cái
33 Tủ mạng 38u Cabinet cao cấp 1 Cái
34 Hộp Kỹ thuật bảo vệ ht mạng 6 Cái
35 Bộ phát sóng không dây UBIQUITI AP AC HD 7 Cái
36 Module quang SFP Cablexa 2 sợi 1G 29 Cái
37 IV. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG LAN 0 0.0
38 Lắp đặt tủ điện sinh hoạt cho nhà 7 tầng 19 1 tủ
39 Lắp đặt tủ điện phòng 45 1 tủ
40 Lắp đặt tủ điện nhẹ mạng lan + camera 4 1 tủ
41 Lắp đặt thiết bị của hệ thống wifi 7 1 thiết bị
42 V. THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA 0 0.0
43 Mua sẵn điều hòa 36000BTU âm trần 1 cái
44 Mua sẵn điều hòa 26000BTU âm trần 8 cái
45 Mua sẵn điều hòa 21000BTU âm trần 13 cái
46 Quạt ly tâm tăng áp hút khói Haiki HK71-4A-5.5 1 chiếc
47 VI. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA 0 0.0
48 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 16 máy
49 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 22 máy
50 Lắp đặt bảng điều khiển điều hòa âm trần Cassette 22 cái
51 VII. MÁY PHÁT ĐIỆN CÔNG SUẤT 100 KVA 0 0.0
52 Máy phát điện công suất 100 kVA 1 máy
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->