Gói thầu: 05.XL-2020: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638003-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 05.XL-2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 22:52:00 đến ngày 2020-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,604,483,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 654,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà điều hành | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY LẮP | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1.PHẦN MÓNG | 0 | 0.0 | |
| 3 | Thu dọn mặt bằng đất trống phía sau khu đất làm bãi đúc cọc | 5 | công | |
| 4 | Đổ bê tông nền làm bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm | 40 | m3 | |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), độ sụt 2÷4cm | 244,795 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | 14,7227 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | 6,916 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 17,2616 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 2,9621 | tấn | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 20,3395 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn bằng thép | 2 | m | |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II, dùng cọc dẫn bằng thép (theo định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05), (chiều dài cọc được tính cách mặt đất tự nhiên 0,7m đến cốt thiết kế) | 1,7375 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 18,1913 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc, phạm vi ≤1000m (tính vận chuyển cách 9km) | 0,1819 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9km) Hao phí *4 | 0,1819 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9km) Hao phí *4 | 0,1819 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,266 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 34,0794 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 1,5801 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 262,7757 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, bê tông móng | 6,68 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 6,2617 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 9,7551 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 10,1629 | tấn | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0424 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0424 | tấn | |
| 27 | Xây móng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 74,2673 | m3 | |
| 28 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 8,4562 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | 0,5742 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3434 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0007 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), độ sụt 2÷4cm | 1,218 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt | 0,0559 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | 0,1665 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 36 | Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 8,0656 | m2 | |
| 37 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,952 | m2 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 khối lượng đào) | 1,422 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,844 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 9km) Hao phí *4 | 2,844 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 9km) Hao phí *4 | 2,844 | 100m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,0511 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 50,4255 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 5,6797 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng | 0,2995 | 100m2 | |
| 46 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,8799 | m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,89 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 13,2342 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ tam cấp, ram dốc | 0,3055 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8652 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2808 | tấn | |
| 52 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,2439 | m3 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 121,8055 | m2 | |
| 54 | Xẻ rãnh ram dốc (tính khoảng cách trung bình 30cm 1 rãnh) | 156 | m | |
| 55 | Ốp đá Granite tường ram dốc, PCB30 | 35,6298 | m2 | |
| 56 | Bó vỉa bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB30 | 46,26 | m | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 46,26 | 1cấu kiện | |
| 58 | Đổ đất màu bồn hoa | 8,7518 | m3 | |
| 59 | 2. PHẦN THÔ TẦNG 1: | 0 | 0 | |
| 60 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 37,7178 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,7346 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,8668 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 2,3157 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 5,5264 | tấn | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 59,122 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,6208 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 1,9845 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,6571 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 6,5102 | tấn | |
| 70 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 58,9538 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,0821 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 9,9976 | tấn | |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 3,9508 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5059 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,0918 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,4023 | tấn | |
| 77 | Bê tông lót móng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 0,078 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng | 0,0024 | 100m2 | |
| 79 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,405 | m3 | |
| 80 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 3,4285 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3293 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,5034 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,18 | tấn | |
| 84 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7344 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 139,9866 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 21,3946 | m3 | |
| 87 | 3. PHẦN THÔ TẦNG 2: | 0 | 0 | |
| 88 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 26,5564 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,882 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,667 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 0,5368 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 4,1078 | tấn | |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 57,4265 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,3077 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 1,9316 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,6571 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 6,5102 | tấn | |
| 98 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 58,9538 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,0821 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 9,9976 | tấn | |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,3277 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2012 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,0308 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,1423 | tấn | |
| 105 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,1901 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,119 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,1742 | tấn | |
| 108 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 75,3664 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 18,5021 | m3 | |
| 111 | 4. PHẦN THÔ TẦNG 3: | 0 | 0 | |
| 112 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 26,5564 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,882 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,667 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,342 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 2,9193 | tấn | |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 57,4265 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,3077 | 100m2 | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 1,9316 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,6571 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 6,5102 | tấn | |
| 122 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 58,9538 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,0821 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 9,9976 | tấn | |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,3277 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2012 | 100m2 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,0308 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,1423 | tấn | |
| 129 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,1901 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,119 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,1742 | tấn | |
| 132 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 70,5581 | m3 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 20,1484 | m3 | |
| 135 | 5. PHẦN THÔ TẦNG 4: | 0 | 0 | |
| 136 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 26,5564 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,882 | 100m2 | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,667 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,498 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 2,5879 | tấn | |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 57,4265 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,3077 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 1,9316 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,6571 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 6,5102 | tấn | |
| 146 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 58,9538 | m3 | |
| 147 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,0821 | 100m2 | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 9,9976 | tấn | |
| 149 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,3277 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2012 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,0308 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,1423 | tấn | |
| 153 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,1901 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,119 | 100m2 | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,1742 | tấn | |
| 156 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 70,5581 | m3 | |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 20,3079 | m3 | |
| 159 | 6. PHẦN THÔ TẦNG 5: | 0 | 0 | |
| 160 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 26,5564 | m3 | |
| 161 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,882 | 100m2 | |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,667 | tấn | |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 3,5378 | tấn | |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 57,4265 | m3 | |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,3077 | 100m2 | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 1,9316 | tấn | |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,6571 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 6,5102 | tấn | |
| 169 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 58,9538 | m3 | |
| 170 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,0821 | 100m2 | |
| 171 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 9,9976 | tấn | |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,2397 | m3 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1888 | 100m2 | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,026 | tấn | |
| 175 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,1186 | tấn | |
| 176 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,1901 | m3 | |
| 177 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,119 | 100m2 | |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,1742 | tấn | |
| 179 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 65,8754 | m3 | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 22,4837 | m3 | |
| 182 | 7. PHẦN THÔ TẦNG 6: | 0 | 0 | |
| 183 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 26,5564 | m3 | |
| 184 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,882 | 100m2 | |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,667 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 3,3748 | tấn | |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 57,4265 | m3 | |
| 188 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,3077 | 100m2 | |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 1,9316 | tấn | |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,6571 | tấn | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 6,5102 | tấn | |
| 192 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 58,9538 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,0821 | 100m2 | |
| 194 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 11,0372 | tấn | |
| 195 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,3002 | m3 | |
| 196 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2015 | 100m2 | |
| 197 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,0267 | tấn | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,1258 | tấn | |
| 199 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,1901 | m3 | |
| 200 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,119 | 100m2 | |
| 201 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,1742 | tấn | |
| 202 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 73,581 | m3 | |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 18,8302 | m3 | |
| 205 | 8. PHẦN THÔ TẦNG 7: | 0 | 0 | |
| 206 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 28,0991 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,0086 | 100m2 | |
| 208 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,6608 | tấn | |
| 209 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 3,197 | tấn | |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 69,6439 | m3 | |
| 211 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,7683 | 100m2 | |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 2,4659 | tấn | |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 3,7876 | tấn | |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | 4,1624 | tấn | |
| 215 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 58,0288 | m3 | |
| 216 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,0543 | 100m2 | |
| 217 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 10,0032 | tấn | |
| 218 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,2254 | m3 | |
| 219 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1983 | 100m2 | |
| 220 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,0235 | tấn | |
| 221 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,1098 | tấn | |
| 222 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 1,1901 | m3 | |
| 223 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,119 | 100m2 | |
| 224 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,1742 | tấn | |
| 225 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 61,6078 | m3 | |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 18,6566 | m3 | |
| 228 | 8. PHẦN THÔ TẦNG TUM: | 0 | 0 | |
| 229 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 21,8664 | m3 | |
| 230 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,492 | 100m2 | |
| 231 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,5442 | tấn | |
| 232 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,753 | tấn | |
| 233 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 23,5568 | m3 | |
| 234 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,7222 | 100m2 | |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,7543 | tấn | |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 1,8773 | tấn | |
| 237 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 31,9221 | m3 | |
| 238 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,9717 | 100m2 | |
| 239 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 3,6019 | tấn | |
| 240 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 0,6897 | m3 | |
| 241 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1291 | 100m2 | |
| 242 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,01 | tấn | |
| 243 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | 0,0513 | tấn | |
| 244 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 0,6281 | m3 | |
| 245 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,0628 | 100m2 | |
| 246 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | 0,1193 | tấn | |
| 247 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4245 | m3 | |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 62,678 | m3 | |
| 249 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 11,2495 | m3 | |
| 250 | 9. PHẦN HOÀN THIỆN: | 0 | 0 | |
| 251 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 108,1143 | m2 | |
| 252 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | 0,221 | tấn | |
| 253 | Lắp dựng lan can sắt | 57,996 | m2 | |
| 254 | Trụ cái cầu thang bằng inox 304 | 3 | cái | |
| 255 | Gia công thang sắt thoát hiểm | 25,3257 | tấn | |
| 256 | Lắp dựng kết cấu thang sắt thoát hiểm | 25,3257 | tấn | |
| 257 | Gia công lan can sắt | 1,6282 | tấn | |
| 258 | Lắp dựng lan can sắt | 149 | m2 | |
| 259 | Sơn các kết cấu thép cầu thang bằng sơn tĩnh điện | 459,9929 | 1m2 | |
| 260 | Lát nền, sàn gạch Granite 800x800, XM PCB30 | 457,61 | m2 | |
| 261 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB30 | 3.235,6163 | m2 | |
| 262 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | 270,498 | m2 | |
| 263 | Lát nền, sàn đá Granite chân cửa đi, PCB30 | 18,3106 | m2 | |
| 264 | Ốp tường khu wc bằng gạch men 300x450, XM PCB30 | 826,691 | m2 | |
| 265 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 533,0904 | m2 | |
| 266 | Ốp tường lan can lô gia bằng gạch thẻ , XM PCB30 | 160,896 | m2 | |
| 267 | Ốp đá Granite vào tay vịn lan can, PCB30 | 39,2184 | m2 | |
| 268 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy có chốt Inox | 92,339 | m2 | |
| 269 | Quét Sika chống thấm mái | 1.384,6518 | m2 | |
| 270 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 1.206,4593 | m2 | |
| 271 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.249,8695 | m2 | |
| 272 | Trát xà dầm, cột ngoài nhà vữa XM M75, PCB30 | 1.271,0885 | m2 | |
| 273 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4.666,6741 | m2 | |
| 274 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.069,6936 | m2 | |
| 275 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 161,2652 | m2 | |
| 276 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 576,5265 | m2 | |
| 277 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.520,95 | m2 | |
| 278 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6.474,1515 | m2 | |
| 279 | Mua sẵn cửa kính thủy lực kính dầy 12mm bao gồm cả phụ kiện | 58,59 | m2 | |
| 280 | Lắp dựng cửa kính thủy lực. | 58,59 | m2 | |
| 281 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | 80,3 | m2 | |
| 282 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | 166,76 | m2 | |
| 283 | Mua sẵn cửa đi chống cháy bao gồm cả phụ kiện | 66 | m2 | |
| 284 | Mua sẵn cửa đi khung sắt huỳnh tôn bao gồm cả phụ kiện | 4,84 | m2 | |
| 285 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt lùa khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | 134,02 | m2 | |
| 286 | Mua sẵn cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | 15,68 | m2 | |
| 287 | Lắp dựng cửa khung nhôm. | 467,6 | m2 | |
| 288 | Mua sẵn vách kính mặt dựng khung nhôm hệ Xingfa, kính phản quang an toàn dầy 10,38 mm bao gồm cả phụ kiện | 986,246 | m2 | |
| 289 | Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dầy 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | 225,561 | m2 | |
| 290 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 1.211,807 | m2 | |
| 291 | Phần khung nhôm hệ Xingfa vách kính VK4 phía trên không có kính | 46,76 | md | |
| 292 | Làm trần thạch cao khung xương nổi | 3.466,6315 | m2 | |
| 293 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 227,3569 | m2 | |
| 294 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dầy 8mm | 186,384 | m2 | |
| 295 | Vách ngăn Compact dầy 18mm khu vệ sinh bao gồm cả cửa và phụ kiện | 201,963 | m2 | |
| 296 | Khung Inox bàn đá chậu rửa, inox 304 | 0,2306 | tấn | |
| 297 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 20,4093 | m2 | |
| 298 | Lam chắn nắng hình thoi 250x50x1,3 | 345,9 | m | |
| 299 | Lam chắn nắng hình hộp 150x50x1,2 trên mái | 318,6 | m | |
| 300 | Gia công kết cấu đỡ lam nhôm | 1,7263 | tấn | |
| 301 | Lắp dựng kết cấu đỡ lam nhôm | 1,7263 | tấn | |
| 302 | Gia công thép mái sảnh kính | 2,3 | tấn | |
| 303 | Lắp dựng thép mái sảnh kính | 2,3 | tấn | |
| 304 | Sơn tĩnh điện thép mái sảnh | 75,8308 | 1m2 | |
| 305 | Mái sảnh bằng kính cường lực dầy 10mm | 75,912 | m2 | |
| 306 | Chân nhện liên kết | 65 | cái | |
| 307 | Làm bảng chữ điện tử trước sảnh chính tầng 1 | 1 | bộ | |
| 308 | Gia công khung thép biển hiệu | 0,0814 | tấn | |
| 309 | Lắp dựng khung thép biển hiệu | 0,0814 | tấn | |
| 310 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,04 | 1m2 | |
| 311 | Bọc nhôm Aluminium dầy 5mm độ dầy nhôm 0.3mm | 13,116 | m2 | |
| 312 | Lô gô và chữ bằng nhôm Aluminium | 1 | bộ | |
| 313 | Làm bục sân khấu hội trường | 56,68 | m2 | |
| 314 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5596 | m3 | |
| 315 | Đắp cát tôn nền giật cấp sân khấu bằng thủ công | 11,9711 | m3 | |
| 316 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | 10,172 | m3 | |
| 317 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 3,24 | m2 | |
| 318 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính hoàn thiện trong vòng 6 tháng hao phí vật liệu nhân với 6) | 8,3522 | 100m2 | |
| 319 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính hoàn thiện trong vòng 6 tháng hao phí vật liệu nhân với 6) | 8,3522 | 100m2 | |
| 320 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tính hoàn thiện trong vòng 6 tháng hao phí vật liệu nhân với 6) | 33,7391 | 100m2 | |
| 321 | 10. BIỆN PHÁP THI CÔNG: | 0 | 0 | |
| 322 | Thuê cừ U200 | 2.160 | m | |
| 323 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 21,6 | 100m | |
| 324 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 21,6 | 100m | |
| 325 | Vận chuyển Cát các loại, cát lên cao bằng vận thăng lồng | 257,82 | m3 | |
| 326 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | 3,9871 | tấn | |
| 327 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 399,6741 | 10m2 | |
| 328 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 15,1539 | 10m2 | |
| 329 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 87,2003 | tấn | |
| 330 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 129,7029 | m3 | |
| 331 | Vận chuyển Cửa, vách kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 159,4457 | 10m2 | |
| 332 | Vận chuyển trần thạch cao các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 29,714 | 100m2 | |
| 333 | II. PHẦN ĐIỆN | 0 | 0 | |
| 334 | Lắp đặt đèn led vuông 600x600, 50w | 241 | bộ | |
| 335 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 20w | 118 | bộ | |
| 336 | Lắp đặt đèn led tròn fi 300, 20w | 84 | bộ | |
| 337 | Lắp đặt đèn pha led 287x237x152, 70w chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | 4 | bộ | |
| 338 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 833 | hộp | |
| 339 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 63 | cái | |
| 340 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 22 | cái | |
| 341 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 36 | cái | |
| 342 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 17 | cái | |
| 343 | Lắp đặt ô cắm đôi | 191 | cái | |
| 344 | Lắp đặt ô cắm đôi âm nền | 191 | cái | |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 260 | m | |
| 346 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | 40 | m | |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 20 | m | |
| 348 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 240 | m | |
| 349 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 2.080 | m | |
| 350 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 | 40 | m | |
| 351 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | 280 | m | |
| 352 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | 240 | m | |
| 353 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | 2.080 | m | |
| 354 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | 3.000 | m | |
| 355 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 5.000 | m | |
| 356 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 8.500 | m | |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm ( tính 30% ) | 1.575 | m | |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm ( tính 70% ) | 3.675 | m | |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm ( tính 30% ) | 900 | m | |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm ( tính 70% ) | 2.100 | m | |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm ( tính 30% ) | 624 | m | |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm ( tính 70% ) | 1.456 | m | |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm ( tính 30% ) | 72 | m | |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm ( tính 70% ) | 168 | m | |
| 365 | Sản suất và lắp đặt máng cáp 400x100x1.5 | 35 | m | |
| 366 | Sản suất và lắp đặt máng cáp 200x100x1.0 | 217 | m | |
| 367 | Sản suất và lắp đặt máng cáp 100x100x1.0 | 15 | m | |
| 368 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 369 | Dây tiếp địa thép 40x4 mạ kẽm | 20 | m | |
| 370 | Dây đồng trần M50 mm2 | 12 | m | |
| 371 | Lắp đặt ống thông gió kt 250x150 chiều dày tôn 0,75 | 25 | m | |
| 372 | Lắp đặt ống thông gió kt 150x150 chiều dày tôn 0,75 | 42 | m | |
| 373 | Sản suất và lắp đặt cửa gió 300x300 | 34 | cái | |
| 374 | Sản suất và lắp đặt cửa gió 400x300 kèm màng chắn côn trùng | 7 | cái | |
| 375 | Lắp đặt ống thông gió mềm d150 | 70 | m | |
| 376 | Lắp đặt quạt hướng trục Q=500, h=80pa | 7 | cái | |
| 377 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 3 | tấn | |
| 378 | III. PHẦN NƯỚC | 0 | 0 | |
| 379 | Lắp đặt xí bệt trọn bộ | 42 | bộ | |
| 380 | Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ | 23 | bộ | |
| 381 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | 1 | bộ | |
| 382 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn trọn bộ | 30 | bộ | |
| 383 | Lắp đặt gương soi KT 2.5*0.7 | 1 | cái | |
| 384 | Lắp đặt gương soi KT 2.0*0.7 | 1 | cái | |
| 385 | Lắp đặt gương soi KT 1.6*0.7 | 6 | cái | |
| 386 | Lắp đặt gương soi KT 1.4*0.7 | 6 | cái | |
| 387 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi khu bếp trọn bộ | 2 | bộ | |
| 388 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 389 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm | 34 | cái | |
| 390 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước | 1 | cái | |
| 391 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 392 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mm | 5 | cái | |
| 393 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 394 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | 10 | cái | |
| 395 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 396 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 397 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 398 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | 1 | cái | |
| 399 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | 1 | cái | |
| 400 | Lắp đặt van giảm áp D63 | 1 | cái | |
| 401 | Lắp đặt van cánh bướm D63 | 3 | cái | |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | 0,8 | 100m | |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | 0,4 | 100m | |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,52 | 100m | |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,36 | 100m | |
| 406 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,25 | 100m | |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 1,6 | 100m | |
| 408 | Sản suất và lắp đặt Crêpin D63 | 1 | cái | |
| 409 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 93 | cái | |
| 410 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 411 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 412 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | 21 | cái | |
| 413 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 414 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 107 | cái | |
| 415 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | 13 | cái | |
| 416 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 417 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | 16 | cái | |
| 418 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 419 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 25 | cái | |
| 420 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 14 | cái | |
| 421 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x40mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 422 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63x40mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 423 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 424 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 425 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | 56 | cái | |
| 426 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 427 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 428 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 14 | cái | |
| 429 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 430 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 431 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | 14 | cái | |
| 432 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 14 | cái | |
| 433 | Lắp đặt van ren - Đường kính63mm | 3 | cái | |
| 434 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 3 | cái | |
| 435 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 436 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 437 | Lắp đặt y lọc nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 438 | Lắp đặt y lọc nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 439 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 3 | bể | |
| 440 | Lắp đặt bể tách mỡ khu bếp 100 lít | 1 | bể | |
| 441 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 140mm | 12 | cái | |
| 442 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 42 | cái | |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 2,6 | 100m | |
| 444 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,63 | 100m | |
| 445 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 446 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 168 | cái | |
| 447 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 24 | cái | |
| 448 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 42 | cái | |
| 449 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x60mm | 42 | cái | |
| 450 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 451 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 44 | cái | |
| 452 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm | 0,2 | 100m | |
| 453 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 2,2 | 100m | |
| 454 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | 1,7 | 100m | |
| 455 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 63mm | 0,3 | 100m | |
| 456 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm | 0,6 | 100m | |
| 457 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | 1,2 | 100m | |
| 458 | Lắp đặt ống kiểm tra Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 459 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 460 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 14 | cái | |
| 461 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | 7 | cái | |
| 462 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | 21 | cái | |
| 463 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 464 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 465 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 86 | cái | |
| 466 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 14 | cái | |
| 467 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | 14 | cái | |
| 468 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | 7 | cái | |
| 469 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 53 | cái | |
| 470 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 36 | cái | |
| 471 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 43 | cái | |
| 472 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | 14 | cái | |
| 473 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | 14 | cái | |
| 474 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 475 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 476 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125x114mm | 2 | cái | |
| 477 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 478 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x89mm | 4 | cái | |
| 479 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 17 | cái | |
| 480 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89x49mm | 7 | cái | |
| 481 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x49mm | 7 | cái | |
| 482 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89x63mm | 7 | cái | |
| 483 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89x49mm | 7 | cái | |
| 484 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 485 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 486 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | 7 | cái | |
| 487 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 49mm | 7 | cái | |
| 488 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 489 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 490 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 36 | cái | |
| 491 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 29 | cái | |
| 492 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | 5 | cái | |
| 493 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | 10 | cái | |
| 494 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 495 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 5 | tấn | |
| 496 | IV. PHẦN MẠNG LAN, CAMERA, ÂM THANH, TRÌNH CHIẾU | 0 | 0 | |
| 497 | Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 300x100x1.5 | 35 | m | |
| 498 | Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 200x100x1.0 | 120 | m | |
| 499 | Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 100x100x1.0 | 80 | m | |
| 500 | Lắp đặt dây cáp 30x2x0.5 | 20 | m | |
| 501 | Lắp đặt dây cáp 20x2x0.5 | 60 | m | |
| 502 | Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5 | 90 | m | |
| 503 | Lắp đặt ô cắm đôi loại nổi âm tường- trọn bộ | 39 | cái | |
| 504 | Lắp đặt ô cắm đôi loại âm nền - trọn bộ | 170 | cái | |
| 505 | Mua sẵn và lắp đặt hạt mạng | 627 | hạt | |
| 506 | Lắp đặt dây cáp 4FO | 140 | m | |
| 507 | Lắp đặt dây dẫn Krone cat5EE - 4 pair | 8.400 | m | |
| 508 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 4.250 | m | |
| 509 | Lắp đặt đầu nối thẳng ống nhựa PVC D16 | 160 | cái | |
| 510 | Lắp đặt cút nhựa nối góc PVC D16 | 475 | cái | |
| 511 | Lắp đặt tê ống nhựa PVC D16 | 250 | cái | |
| 512 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm mạng máy tính | 196 | hộp | |
| 513 | Lắp đặt dây cáp đồng trục liền nguồn lõi đồng ( nhật ) | 1.500 | m | |
| 514 | Lắp đặt ống gen ruột gà bảo vệ dây dẫn | 500 | m | |
| 515 | Lắp đặt dây dẫn Krone cat5EE - 4 pair amp | 300 | m | |
| 516 | Mua sẵn và lắp đặt dây HDMI 5m 4k | 9 | dây | |
| 517 | Mua sẵn và lắp đặt BNC lò xo | 48 | cái | |
| 518 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh (bao gồm dây âm thanh cho hệ thống âm thanh trong phòng hành lang nhà làm việc 7 tầng ) | 1.050 | m | |
| 519 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 520 | Hệ thống bộ chia HDMI, dây tín hiệu HDMI, Camera để phục vụ cho các thiết bị trình chiếu | 3 | bộ | |
| 521 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 522 | V. PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | 0 | 0 | |
| 523 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 2,39 | 100m | |
| 524 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | 6,62 | 100m | |
| 525 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 2,54 | 100m | |
| 526 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 7,2 | 100m | |
| 527 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 2,39 | 100m | |
| 528 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 6,62 | 100m | |
| 529 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 2,54 | 100m | |
| 530 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | 7,2 | 100m | |
| 531 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 21mm | 1 | 100m | |
| 532 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 27mm | 3,4 | 100m | |
| 533 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34mm | 0,25 | 100m | |
| 534 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 42mm | 1,5 | 100m | |
| 535 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | 312 | bộ | |
| 536 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 1 | 100m | |
| 537 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 3,4 | 100m | |
| 538 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,25 | 100m | |
| 539 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 1,5 | 100m | |
| 540 | Bảo ôn ống nhựa, ống cách nhiệt xốp | 6,15 | 100m | |
| 541 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | 40 | cái | |
| 542 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 150 | cái | |
| 543 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 544 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 20 | cái | |
| 545 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | 70 | bộ | |
| 546 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | 15 | m | |
| 547 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 80 | m | |
| 548 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | 40 | m | |
| 549 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | 40 | m | |
| 550 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 1.519 | m | |
| 551 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 726 | m | |
| 552 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 2.145 | m | |
| 553 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | 726 | m | |
| 554 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | 2.145 | m | |
| 555 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.519 | m | |
| 556 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 2.871 | m | |
| 557 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 5 | tấn | |
| 558 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤10kW | 1 | cái | |
| 559 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT: 1.000x300mm | 40 | m | |
| 560 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT: 900x200mm | 146 | m | |
| 561 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích. KT: 1.000x300mm | 2 | cái | |
| 562 | Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích. KT: 1.000x300mmL200 | 7 | cái | |
| 563 | Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích. KT: 900x200mmL200 | 14 | cái | |
| 564 | Gia công và lắp đặt côn chuyển tiết diện thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích. KT: 1.000x300mm/Miệng quạt/L500 | 1 | cái | |
| 565 | Gia công và lắp đặt bích vuông, kích thước: 1.000x300mm | 18 | cặp bích | |
| 566 | Gia công và lắp đặt bích vuông, kích thước: 900x200mm | 124 | cặp bích | |
| 567 | Lắp đặt cửa hút gió, kích thước: 1200x600mm | 14 | cửa | |
| 568 | Lắp đặt cửa che mưa + lưới chăn côn trùng miệng quạt thú gió | 1 | cửa | |
| 569 | Lắp đặt van gió chặn lửa + mô tơ; kích thước van: 1.000x300mm | 7 | cái | |
| 570 | Lắp đặt van gió một chiều; kích thước van: 1.000x300mm | 7 | cái | |
| 571 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt thông gió hút khói, kích thước: 700x500x250mm | 7 | 1 tủ | |
| 572 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt (tại P. Bảo vệ) | 1 | 1 tủ | |
| 573 | Lắp đặt cáp điện chống cháy CXV/FR 4 ruột 4x6mm2 | 35 | m | |
| 574 | Lắp đặt cáp điện chống cháy CXV/FR 1 ruột 1x4mm2 | 35 | m | |
| 575 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 576 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 200 | m | |
| 577 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống thông gió/ giá đỡ quạt | 0,05 | tấn | |
| 578 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 579 | VI. HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT | 0 | 0 | |
| 580 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 8 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 581 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8 | m3 | |
| 582 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 583 | Kéo, rải cáp đồng bện 70mm2 dọc theo tường, trên mái nhà | 50 | m | |
| 584 | Lắp đặt kim thu sét Pulsar MH 3012 | 1 | cái | |
| 585 | Lắp dựng cột sắt D 60*4,5mm, bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 586 | Lắp dựng kim thu sét trên mái | 1 | 1 cột | |
| 587 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp - Việt Nam | 1 | bộ | |
| 588 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái - Việt Nam | 4 | bộ | |
| 589 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu - Việt Nam | 4 | cái | |
| 590 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất - Việt Nam | 6 | cái | |
| 591 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng - Trung Quốc | 18 | chiếc | |
| 592 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | 18 | điện cực | |
| 593 | Mua đồng để hàn bộ kẹp với dây tiếp địa | 0,5 | kg | |
| 594 | Mua ga để hàn | 5 | kg | |
| 595 | Mua thuốc hàn EXOWELD 90g (LPI/úc) | 2 | lọ | |
| 596 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | |
| 597 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa - Việt Nam | 1 | cái | |
| 598 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 55 | m | |
| 599 | Mua hoá chất làm giảm điện trở Powerfill(22.5kg) Mỹ | 15 | kg | |
| 600 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | |
| 601 | VII. CHỐNG MỐI | 0 | 0 | |
| 602 | Đào hào tạo hàng rào chống mối bên ngoài; xúc đất, thủ công | 43,04 | 1m3 | |
| 603 | Thuốc phòng mối dung dịch lenfos 50EC (18 lít/1m3) | 774,72 | lít | |
| 604 | Công xử lý thơ, bậc 4/7 | 55,952 | công | |
| 605 | Máy phun áp lực 5m3/h | 17,216 | ca | |
| 606 | Đắp đất hào ngoài, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 43,04 | m3 | |
| 607 | Máy đầm cóc | 12,912 | ca | |
| 608 | Đào hào tạo hàng rào chống mối bên trong; xúc đất, thủ công | 64,12 | 1m3 | |
| 609 | Thuốc phòng mối dung dịch lenfos 50EC ( 18 lít/m3) | 1.154,16 | lít | |
| 610 | Công xử lý thơ, bậc 4/7 | 83,356 | công | |
| 611 | Máy phun áp lực 5m3/h | 25,648 | ca | |
| 612 | Đắp đất hào trong, bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 64,12 | m3 | |
| 613 | Mây đầm cóc | 19,236 | ca | |
| 614 | Thuốc phòng mối dung dịch lenfos 50EC ( 3 lít/m2) | 1.260 | lít | |
| 615 | Công xử lý thơ, bậc 4/7 | 54,6 | công | |
| 616 | Máy phun hóa chất | 29,4 | ca | |
| 617 | Máy bơm nước 0,75kw | 25,2 | ca | |
| B | Hạng mục 2: Nhà kho trung tâm | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY LẮP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II . | 0,3792 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 25,28 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 9,5244 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3216 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 32,56 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,346 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6302 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8769 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,4666 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,8277 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 0,759 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,069 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0174 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy bằng 1/3 Vđào) | 0,1264 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (lấy bằng 1/3Vđào) | 0,2528 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,2528 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,2528 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1084 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,1855 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 74,5348 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 6,6676 | tấn | |
| 24 | Sơn nền bằng sơn Epoxy. | 484,1484 | 1m2 | |
| 25 | Cắt khe co giãn nền | 11,324 | 10m | |
| 26 | Chèn Bitum vào khe co giãn | 113,24 | m | |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,5445 | m3 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 28,6532 | m2 | |
| 29 | Sẻ rãnh bậc tam cấp. | 89,88 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 1,0684 | m3 | |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB30 | 46,45 | m | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 46,45 | cái | |
| 33 | Đổ đất mầu trồng cây. | 6,7438 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 9,072 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,08 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4629 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,329 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,5016 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 14,6 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2454 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,214 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,543 | tấn | |
| 43 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn),độ sụt 2÷4cm | 7,7616 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2432 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,2163 | tấn | |
| 46 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 2,82 | tấn | |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 2,82 | tấn | |
| 48 | Gia công giằng vì kèo | 0,355 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,355 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 2,7465 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7465 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước sơn phủ. | 505,5133 | 1m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,7491 | 100m2 | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,1063 | 100m2 | |
| 55 | Tôn úp nóc, ốp sườn rộng 400 dầy 0.45mm | 78,8 | m | |
| 56 | Máng thu nước bằng inox 304 dầy 0.8mm | 382,5813 | kg | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,59 | 100m | |
| 58 | Cút nhựa D90 | 20 | cái | |
| 59 | Cầu chắn rác inox D90 | 10 | cái | |
| 60 | Đai inox giữ ống | 59 | cái | |
| 61 | Gia công thép mái sảnh. | 1,0337 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng thép mái sảnh. | 1,0337 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng 1 nước sơn mầu. | 56,4881 | 1m2 | |
| 64 | Mua sẵn bu lông M25*150,M18*150, M12*150. | 162 | cái | |
| 65 | Tấm nhôm Alumium ốp mái sảnh. | 89,6 | m2 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rống 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 91,4291 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8201 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 460,006 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 511,636 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 44,6435 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 460,006 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 556,2795 | m2 | |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa Inox vuông 12.7x12.7x1. | 0,0588 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | 10,8 | m2 | |
| 75 | Sản xuất cửa đi mở trượt sang 2 bên khung thép hộp huỳnh tôn mạ kẽm dầy 0.9mm. | 74,72 | m2 | |
| 76 | Sản xuất cửa chống cháy 120 phút | 16,47 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa sổ mở quay khung thép hộp huỳnh tôn mạ kẽm dầy 0.8mm | 10,8 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lấy bằng diện tích sản xuất) | 101,99 | m2 | |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống cháy. | 58,919 | m2 | |
| 80 | Ke chống bão | 1.218 | cái | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,94 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 6,75 | 100m2 | |
| 83 | II. PHẦN ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 84 | Lắp đặt đèn led vuông 600x600, 50w | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn led tròn fi 300, 20w | 22 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 15 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt sinô | 7 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt sinô | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | 26 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 80 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 150 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 240 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | 80 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 240 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 230 | m | |
| 98 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 99 | Dây tiếp địa thép 40x4 mạ kẽm | 20 | m | |
| 100 | Mua sẵn bộ tăng đơ + cáp mềm bọc nhựa 6 ly treo đèn ( tính trọn gói ) | 6 | cái | |
| 101 | Mua sẵn ty treo cáp 2.5mm ( tính trọn gói ) | 42 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Nhà kho công tơ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,1139 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6,độ sụt 2÷4cm | 2,7785 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0937 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1453 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1958 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm | 4,0356 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1433 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, cao <=4m | 0,0291 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,506 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,2507 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm | 4,0012 | m3 | |
| 12 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0735 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0404 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0404 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,0404 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 16 | Đắp cát tôn nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3794 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1207 | 100m3 | |
| 18 | Nilon lót chống mất nước xi măng | 68,9894 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm | 6,7746 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1152 | tấn | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 9,22 | m2 | |
| 22 | Sẻ rãnh bậc tam cấp. | 27,66 | m | |
| 23 | Sơn nền EPoXy nước lót + 2 nước phủ | 63,9184 | 1m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,3266 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0399 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,309 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm | 1,8691 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 24,9251 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,172 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3314 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0792 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,0445 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2,độ sụt 2÷4cm | 3,6454 | m3 | |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | 0,245 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,245 | tấn | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | 0,234 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,234 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng 1 lớp sơn mầu. | 78,0004 | 1m2 | |
| 39 | Lợp mái bằng tôn cách âm cách nhiệt, tôn dày 0.45mm | 0,7177 | 100m2 | |
| 40 | ke chống bão | 150 | cái | |
| 41 | Máng tôn inox dầy 0.8mm | 11,6983 | kg | |
| 42 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,18 | 100m | |
| 44 | Cút nhựa PVC D90 | 8 | 0.0 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 145,524 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 144,172 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 145,524 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,172 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt huỳnh tôn mạ kẽm dầy 0.8mm | 12 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung sắt huỳnh tôn dầy 0.8mm | 8,4 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lấy bằng diện tích sản xuất) | 20,4 | m2 | |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa inox. | 0,0624 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,0624 | m2 | |
| 54 | Gia công thép mái sảnh. | 0,4314 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng thép mái sảnh. | 0,4314 | tấn | |
| 56 | Mua sẵn bu lông M25*150,M18*150, M12*150. | 54 | cái | |
| 57 | Tấm nhôm Alumium ốp mái sảnh. | 35,28 | m2 | |
| 58 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | 63,9184 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Nhà xe + bể nước PCCC | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY LẮP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II . | 5,6664 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 19,208 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | 57,624 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3136 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,4274 | tấn | |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | 75,1275 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 4,0092 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,8294 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0355 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0412 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | 26,125 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,165 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,425 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0578 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3334 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0776 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 3,8184 | tấn | |
| 19 | Nắp bể bằng gang chịu lực | 2 | cái | |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 140,25 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 324,25 | m2 | |
| 22 | Quét sika chống thấm bể nước | 424,1 | m2 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy bằng 1/3 Vđào) | 1,9274 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (lấy bằng 2/3Vđào) | 3,8549 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 3,8549 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 3,8549 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1159 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 3,312 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4159 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2106 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1588 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4278 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 7,9221 | m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3201 | 100m3 | |
| 35 | Nilon lót chống mất nước xi măng | 330,03 | m2 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30,độ sụt 2÷4cm | 49,5045 | m3 | |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | 0,52 | tấn | |
| 38 | Lắp cột thép các loại | 0,52 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,9975 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9975 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 2,6112 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6112 | tấn | |
| 43 | Gia công giằng mái thép | 1,541 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,541 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 408,4613 | 1m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,1342 | 100m2 | |
| 47 | ke chống bão | 1.232 | cái | |
| 48 | sản xuất máng tôn inox dầy 0.8mm | 272,4114 | kg | |
| 49 | Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 50 | Tôn úp nóc, ốp sườn rộng 400 dầy 0.45mm | 66 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,5287 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,023 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,55 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,023 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,55 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cửa chống cháy | 8,8 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,8 | m2 | |
| 60 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4032 | m3 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0893 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mm | 0,021 | 100m | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,7758 | 100m2 | |
| 65 | II. PHẦN ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 66 | Lắp đặt đèn compact 50w | 22 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 4 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 50 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 250 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 250 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 77 | Mua sẵn ty treo cáp 2.5mm ( tính trọn gói ) | 16 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Bốt bảo vệ di động | |||
| 1 | Bốt bảo vệ di động | 1 | cái | |
| F | Hạng mục 6: San lấp mặt bằng, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước, cấp nước, bồn hoa canh xanh, cổng tường bao | |||
| 1 | I. SAN NỀN | 0 | 0 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 243,26 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 2,4326 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 2,4326 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | 2,4326 | 100m3/1km | |
| 6 | Đắp nền cũ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 14,2893 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,1043 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 80% KL | 14,8193 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 20% KL | 3,7048 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2937 | 100m3 | |
| 11 | II. SÂN ĐƯỜNG: | 0 | 0 | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II; | 2,7522 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,7522 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 2,7522 | 100m3/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 2,7522 | 100m3/1km | |
| 16 | Đắp nền cũ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,8901 | 100m3 | |
| 17 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,5714 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9; tính 80% KL | 1,1869 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tính 20% KL | 1,4836 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 80% KL | 0,7121 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 20% KL | 0,178 | 100m3 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 23,1301 | 100m2 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 23,1301 | 100m2 | |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 23,1301 | 100m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,4695 | 100m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,1634 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông vuốt nối trạm biến áp 110kV sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40; độ sụt 2-4 | 3,7725 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40; độ sụt 2-4 | 103,97 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4465 | 100m2 | |
| 30 | Lớp ni lông chống mất nước | 500,41 | m2 | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,0008 | 100m3 | |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 5,0041 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); độ sụt 2-4 | 4,19 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,6842 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa thẳng kt 23x26x25cm | 53,17 | m | |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa cong kt 23x26x25cm, XM PCB30 | 15,71 | m | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30; độ sụt 2-4 | 4,92 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1722 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); độ sụt 2-4 | 9,8 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 1,5957 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt bó bồn thẳng 20x30x100cm, XM PCB30 | 164,27 | m | |
| 42 | Lắp đặt bó bồn cong 20x30x25cm, XM PCB30 | 6,19 | m | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30; độ sụt 2-4 | 3,92 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3409 | 100m2 | |
| 45 | Trồng dặm cỏ, cỏ lá tre | 314,07 | m2 | |
| 46 | Mua và trồng cây ngâu | 40 | cây | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 125,63 | m3 | |
| 48 | Mua đất sét + đất màu | 138,193 | m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7852 | 100m3 | |
| 50 | III. THOÁT NƯỚC MƯA | 0 | 0 | |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,6826 | 100m3 | |
| 52 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 67,064 | 1m3 | |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,391 | 100m3 | |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 14,58 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | 291,58 | 1 đoạn ống | |
| 56 | Đế cống D400 | 468 | đế | |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 146,952 | m2 | |
| 58 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 73,51 | 1m3 | |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,29 | m3 | |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,74 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30; độ sụt 2-4 | 5,62 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1422 | 100m2 | |
| 63 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,98 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 63,6 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 15 | m2 | |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); độ sụt 2-4 | 3,81 | m3 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1994 | 100m2 | |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0584 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,9824 | tấn | |
| 70 | Ga gang thu nước 960x530 | 15 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | 1,0289 | 100m | |
| 73 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 53,71 | 1m3 | |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 50,48 | m3 | |
| 75 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 23,58 | 1m3 | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,13 | m3 | |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,14 | m3 | |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30; độ sụt 2-4 | 1,71 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0497 | 100m2 | |
| 80 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,58 | m3 | |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,75 | m2 | |
| 82 | Bê tông đánh dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 0,29 | m3 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 0,57 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0707 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); độ sụt 2-4 | 0,36 | m3 | |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0232 | 100m2 | |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0727 | tấn | |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0647 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 90 | IV. CỔNG CHÍNH: | 0 | 0 | |
| 91 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,0748 | 100m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 1,0688 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,0312 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 1,3437 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,1312 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0124 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,101 | tấn | |
| 98 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,0465 | m3 | |
| 99 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,2178 | m3 | |
| 100 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,5531 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,0335 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,017 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0416 | tấn | |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấy bằng 1/3 Vđào) | 1,78 | m3 | |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5156 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,2543 | m3 | |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 0,2813 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,0237 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0035 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0229 | tấn | |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 64,945 | m2 | |
| 112 | Làm bộ chữ và lô gô bằng inox | 1 | bộ | |
| 113 | Mua sẵn bộ cổng inox tự động (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 114 | Mua sẵn inox304 làm cánh cổng. | 81,6 | kg | |
| 115 | Lắp dựng cổng | 3,6 | m2 | |
| 116 | Sản xuất day thép cổng. | 0,005 | tấn | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,27 | 1m2 | |
| 118 | Bánh xe sắt fi 80 | 1 | bộ | |
| 119 | Khoá cổng | 1 | cái | |
| 120 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 121 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,0104 | 100m3 | |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6; độ sụt 2-4 | 0,259 | m3 | |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 0,8364 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0432 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0284 | tấn | |
| 127 | Sản xuất cột cờ bằng thép Inox 304 | 130,81 | kg | |
| 128 | Lắp cột thép các loại | 0,1308 | tấn | |
| 129 | Mua và lắp dựng ròng rọc | 3 | cái | |
| 130 | Mua và lắp dựng dây cáp Fi15 | 42 | m | |
| 131 | Mua 3 lá cờ | 3 | cái | |
| 132 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,1462 | 100m3 | |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6; độ sụt 2-4 | 2,0892 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,0613 | 100m2 | |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 1,5258 | m3 | |
| 136 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 0,968 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn móng cột | 0,2765 | 100m2 | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0218 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,1827 | tấn | |
| 140 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,4031 | m3 | |
| 141 | Xây móng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,2749 | m3 | |
| 142 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2; độ sụt 2-4 | 1,1212 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,068 | 100m2 | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0405 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0817 | tấn | |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấy bằng 1/3Vđào) | 3,4833 | m3 | |
| 147 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4815 | m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,9756 | m3 | |
| 149 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2; độ sụt 2-4 | 1,1212 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,068 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0096 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0409 | tấn | |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 111,8393 | m2 | |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,84 | m2 | |
| 155 | Vét mạch lõm trụ | 32 | m | |
| 156 | Phá dỡ tường bao cũ bằng máy đào | 0,9965 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | 1 | 100m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0534 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 159 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 1,75 | 100m3 | |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6; độ sụt 2-4 | 17,9154 | m3 | |
| 161 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 74,548 | m3 | |
| 162 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 44,2475 | m3 | |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 9,8535 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,5972 | 100m2 | |
| 165 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,1988 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,7274 | tấn | |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấy bằng 1/3 KL đào móng) | 58,3333 | m3 | |
| 168 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,7095 | m3 | |
| 169 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 63,8352 | m2 | |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 20,7754 | m3 | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 29,4132 | m3 | |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30; độ sụt 2-4 | 1,5328 | m3 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2787 | 100m2 | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,0375 | tấn | |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 0,3637 | tấn | |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 902,7371 | m2 | |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 507,94 | m | |
| 178 | Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 | 78 | trụ | |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 966,58 | m2 | |
| 180 | V. ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ: | 0 | 0 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 1,6 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | 0,7 | 100 m | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | 40 | cái | |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 25 | cái | |
| 187 | Lắp đặt van cổng, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van cổng, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm | 1 | cái | |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 186,2 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 194 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( chỉ tính nhân công ) | 186,2 | m3 | |
| 195 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,1 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,17 | 100m | |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài tòa nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 14,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | 1,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M200, XM PCB30 | 8,32 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/32mm | 14,3 | m | |
| 5 | Bu lông chân cột M24, L=0,9m | 52 | cái | |
| 6 | Mua sẵn và lắp đặt cột đèn cao áp đơn ( tính trọn gói ) | 10 | cột | |
| 7 | Mua sẵn và lắp đặt cột đèn cao áp đôi ( tính trọn gói ) | 3 | cột | |
| 8 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | 4 | bộ | |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 300 | m | |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | 80 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | 550 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/32mm | 630 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x300+1x150mm2 | 120 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x150+1x95mm2 | 85 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | 60 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 260/200mm | 110 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 130/100mm | 112 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/32mm | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 200mm | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100mm | 8 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 16 | m | |
| 24 | Đào rãnh chôn cáp ngoài nhà, đất cấp II | 145,5 | m3 | |
| 25 | Mua và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm k80cm | 180 | m | |
| 26 | Mua và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm k60cm | 40 | m | |
| 27 | Lắp đặt gạch làm dấu cảnh báo cáp ngầm | 4.000 | viên | |
| 28 | Mua sẵn mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | 110 | cái | |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | 1,372 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB30 | 2,848 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0467 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4843 | tấn | |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 2,304 | m3 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | 17,92 | m2 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 1,7461 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,1684 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0362 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1257 | tấn | |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 23 | cái | |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 145,5 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 359,776 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tính 30kg/m2 vì kèo) | 2,0412 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 443,4038 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 143,7448 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 279,8211 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | 47,2711 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | 4,7084 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 4,7084 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 4,7084 | 100m3 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,1842 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 112,67 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tính 30kg/m2 vì kèo) | 1,7496 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 396,213 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 13,7764 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 89,9408 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | 62,3729 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | 1,6608 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 1,6608 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 1,6608 | 100m3 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,572 | 100m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 64,46 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tính 30kg/m2 vì kèo) | 0,864 | tấn | |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 88,3828 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 12,8379 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 60,1537 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | 31,3158 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | 1,0429 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 1,0429 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 1,0429 | 100m3 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,8226 | 100m2 | |
| 31 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 22,4 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 26,57 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 37,521 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | 22,356 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | 0,8649 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 0,8649 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 0,8649 | 100m3 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,3655 | 100m2 | |
| 39 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 9 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 6,1802 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 19,58 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | 4,323 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | 0,3008 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 0,3008 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 0,3008 | 100m3 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,9639 | 100m2 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 34,38 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tính 30kg/m2 vì kèo) | 1,0368 | tấn | |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 247,7912 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 5,1535 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 58,4012 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | 29,4615 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | 0,9301 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 0,9301 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (tính vận chuyển cách 9 km), đơn giá *4 | 0,9301 | 100m3 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,24 | 100m2 | |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | I. THIẾT BỊ ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1.NHÀ ĐIỀU HÀNH | 0 | 0.0 | |
| 3 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện phân phối tổng vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện 1800*600*250mm tầng 1 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-320A-35kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-63A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 4 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 4 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-20A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-25A-18kA: 1 cái; Thanh cái đồng ( 4P+PE) ( CU 4*(30x4)+1*(30x4)mm2: 10 kg; Biến dòng điện hạ thế 320/5A,15VA . CL:05: 3 cái; Đồng hồ đo Ampe (0-320)5A: 3 cái; Đồng hồ đo Vôn 0-600V: 1 cái; Chuyển mạch Vôn: 1 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 4 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 1 TĐ.T1 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 1 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-63A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 5 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 2 TĐ.T2 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 2 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 3 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 6 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 3 TĐ.T3 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 3 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 4 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 5 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 7 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 4 TĐ.T4 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 4 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 3 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 8 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 5 TĐ.T5 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 5 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 3 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-25A-6kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 9 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 6 TĐ.T6 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 6 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-63A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-32A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 5 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 10 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện tầng 7 TĐ.T7 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 7 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 11 | Mua sẵn và lắp đặt hộp điện phòng lắp âm tường có nắp từ tầng 1đến tầng 7 trọn bộ bao gồm : Hộp điện phòng 6MCB : 43 hộp; Hộp điện phòng 8MCB : 1 hộp; Hộp điện phòng 12MCB : 1 hộp; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-63A-10kA: 1 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-32A-10kA: 7 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-25A-10kA: 17 cái; Attomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-20A-10kA: 19 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 46 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A-6kA: 34 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 48 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-25A-6kA: 1 cái | 1 | Tủ | |
| 12 | 2.TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA | 0 | 0.0 | |
| 13 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện phân phối điều hòa tổng TPP.ĐH vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện 1500*600*250mm tầng 1 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-320A-35kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-75A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-63A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 1 cái; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 3 cái ; Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-32A-18kA: 1 cái; Thanh cái đồng ( 4P+PE) ( CU 4*(30x4)+1*(30x4)mm2: 10 kg; Biến dòng điện hạ thế 320/5A,15VA . CL:05: 3 cái; Đồng hồ đo Ampe (0-320)5A: 3 cái; Đồng hồ đo Vôn 0-600V: 1 cái; Chuyển mạch Vôn : 1 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 14 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 1 TĐH.T1 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 1 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-50A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 8 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A-6kA: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 15 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 2 TĐH.T2 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 2 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-32A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 5 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 3 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 16 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 3 TĐH.T3 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 3 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 4 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 6 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 17 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 4 TĐH.T4 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 4 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 7 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 1 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 18 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 5 TĐH.T5 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 5 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-25A-6kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 5 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 1 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 19 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 6 TĐH.T6 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 6 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-63A-18kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA: 10 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-15A-6kA: 2 cái; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 20 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện điều hòa tầng 7 TĐH.T7 vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm tầng 7 trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-75A-25kA: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A-6kA; Cầu chì hộp 3x2A: 1 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái | 1 | Tủ | |
| 21 | 3. NHÀ KHO | 0 | 0.0 | |
| 22 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm 18 Modul trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-25A: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A: 2 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A: 6 cái | 1 | Cái | |
| 23 | 4. NHÀ XE | 0 | 0.0 | |
| 24 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện chiếu sáng nhà xe TĐT vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 300*500*200mm trọn bộ bao gồm : Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-16A: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-10A: 2 cái | 1 | Cái | |
| 25 | 5. CHIẾU SÁNG NGOÀI | 0 | 0.0 | |
| 26 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài ĐB.CSN vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 700*500*250mm trọn bộ bao gồm : Attomat 3 pha 3 cực : MCCB-3P-20A: 1 cái; Attomat 1 pha 1 cực : MCCB-1P-20A: 6 cái; Cầu chì 5A: 2 cái; Đèn báo pha vàng, xanh , đỏ: 3 cái; Switch chuyển mạch 3 vị trí: 1 cái; Rơle thời gian 24h: 1 cái; Contactor 3P-18A: 1 cái | 1 | Cái | |
| 27 | II. THIẾT BỊ NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 28 | Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q6m3/h, H38,8m | 1 | cái | |
| 29 | III. THIẾT BỊ MẠNG LAN | 0 | 0.0 | |
| 30 | Thiết bị chia mạng Cisco WS-C2960X-48TS-LL Lite | 7 | Cái | |
| 31 | Hệ thống cắt lọc sét | 1 | HT | |
| 32 | Tủ mạng 20u Cabinet cao cấp | 2 | Cái | |
| 33 | Tủ mạng 38u Cabinet cao cấp | 1 | Cái | |
| 34 | Hộp Kỹ thuật bảo vệ ht mạng | 6 | Cái | |
| 35 | Bộ phát sóng không dây UBIQUITI AP AC HD | 7 | Cái | |
| 36 | Module quang SFP Cablexa 2 sợi 1G | 29 | Cái | |
| 37 | IV. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG LAN | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện sinh hoạt cho nhà 7 tầng | 19 | 1 tủ | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phòng | 45 | 1 tủ | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện nhẹ mạng lan + camera | 4 | 1 tủ | |
| 41 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống wifi | 7 | 1 thiết bị | |
| 42 | V. THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | 0 | 0.0 | |
| 43 | Mua sẵn điều hòa 36000BTU âm trần | 1 | cái | |
| 44 | Mua sẵn điều hòa 26000BTU âm trần | 8 | cái | |
| 45 | Mua sẵn điều hòa 21000BTU âm trần | 13 | cái | |
| 46 | Quạt ly tâm tăng áp hút khói Haiki HK71-4A-5.5 | 1 | chiếc | |
| 47 | VI. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | 0 | 0.0 | |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 16 | máy | |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 22 | máy | |
| 50 | Lắp đặt bảng điều khiển điều hòa âm trần Cassette | 22 | cái | |
| 51 | VII. MÁY PHÁT ĐIỆN CÔNG SUẤT 100 KVA | 0 | 0.0 | |
| 52 | Máy phát điện công suất 100 kVA | 1 | máy | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi