Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684368-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200684229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 07:48:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,971,665,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
B TRẠM CHUẨN ĐOÁN XÉT NGHIỆM VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐỘNG VẬT THÀNH PHỐ BÀ RỊA
1 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 912 m
2 Ống điện PVC Ø32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
3 Ống điện PVC Ø40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84 m
4 Ống điện HDPE Ø63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
5 Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.638 m
6 Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.101 m
7 Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 840 m
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 8mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.133 m
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 70mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
10 Ống điện PVC Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
11 Cáp đồng trần 25mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
12 Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cọc
13 Cable tray (150x100x1.5)mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48 m
14 Cầu chì 5A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Đèn báo pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Công tắc chuyển mạch điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
19 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
20 Vỏ tủ điện MDB-1 (600x400x250)mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
21 Tủ điện 10 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 hộp
22 Tủ điện 12 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
23 MCB-2P-20-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
24 MCB-2P-25-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37 cái
25 MCB-2P-32-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
26 MCB-4P-40-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
27 MCB-4P-200-25kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
28 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
29 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27 bộ
30 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31 bộ
31 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
32 Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
33 Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
34 Quạt trần 70w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
35 Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
36 Công tắc mặt ba 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
37 Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
38 Hộp số điều khiển quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
39 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp-1,5hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 máy
40 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 máy
41 Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
42 Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
43 Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
44 Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,65 100m
45 Lắp đặt cáp quang 1F0-SM Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
46 Lắp đặt cáp UTP CAT6 ( 4 pairs) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
47 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
48 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
49 Ống điện HDPE Ø25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
50 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera -Switch POE 4 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
51 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Modem ADSL 4 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
52 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Bộ lưu điện UPS 2kVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
53 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- bộ ghi hình kỹ thuật số ( chuột, màn hình 40inch, đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
54 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- camera Dome IP-cố định loại ngoài trời- gắn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 thiết bị
55 Ống uPVC Ø21 x 1.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m
56 Ống uPVC Ø27 x 1.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
57 Ống uPVC Ø42 x 2.1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,01 100m
58 Ống uPVC Ø60 x 2.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
59 Ống uPVC Ø90 x 3.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 100m
60 Ống uPVC Ø114 x 4.9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 100m
61 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,85 100m
62 Co uPVC 90⁰ Ø21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
63 Co uPVC 90⁰ Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
64 Co uPVC 90⁰ Ø42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
65 Co uPVC 90⁰ Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
66 Co uPVC 90⁰ Ø90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29 cái
67 Co uPVC 90⁰ Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
68 Co uPVC 45⁰ Ø21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
69 Co uPVC 45⁰ Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
70 Co uPVC 45⁰ Ø42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
71 Co uPVC 45⁰ Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
72 Co uPVC 45⁰ Ø90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71 cái
73 Co uPVC 45⁰ Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt lavabol Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
78 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt vòi rửa D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bể
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,173 100m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,28 m3
83 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,616 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,44 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m2
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 89,7 m2
88 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,44 m2
89 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,02 m2
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,96 m2
92 Công tác ốp đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 m2
93 Cổng sắt mở Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,44 m2
94 Bộ chữ tên cơ quan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
95 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,68 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,68 m2
97 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 104,975 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 104,975 m2
99 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43,547 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,416 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,458 m3
102 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,668 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96,68 m2
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,069 m3
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,383 tấn
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,112 100m2
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 112 cái
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,5157 m3
109 Nạo vét mương hiện hữu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,8 m3
110 Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84 cấu kiện
111 Lắp đặt ống bê tông D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 đoạn ống
112 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 mối nối
113 Gối cống D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
114 Lắp dựng gối cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
115 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 133,893 m2
116 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,425 tấn
117 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,842 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,842 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 117,284 m2
120 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,3389 100m2
121 Thi công trần bằng tôn lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 127,737 m2
122 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 107,415 m2
123 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,488 tấn
124 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 107,415 m2
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,853 m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,51 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,322 m3
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,143 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,159 tấn
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,151 100m2
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,428 m3
132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,643 100m2
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,593 m3
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,033 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,214 m3
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,324 m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 m3
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,223 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,179 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,875 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,347 tấn
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,407 100m2
145 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 100m2
146 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,032 100m2
147 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 100m2
148 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,549 m3
149 Cửa đi khung sắt kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,68 m2
150 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 176,469 m2
151 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 239,251 m2
152 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,2 m2
153 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 103,2 m2
154 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,44 m2
155 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 103,2 m2
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,252 m3
157 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 112,52 m2
158 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 415,72 m2
159 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 155,84 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 395,091 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 176,469 m2
162 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 92,876 m2
163 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,789 tấn
164 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại chuồng nhốt thú Theo chỉ dẫn kỹ thuật 56,39 m2
165 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,789 tấn
166 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,789 tấn
167 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 172,91 m2
168 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,9288 100m2
169 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 167,04 m2
170 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 167,04 m2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 167,04 m2
172 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 63 m2
173 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 264,725 m2
174 Lát gạch terrazzo 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 264,725 m2
175 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 337,434 m2
176 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,77 tấn
177 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,77 tấn
178 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,77 tấn
179 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 171,58 m2
180 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,94 m2
181 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,94 m2
182 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,264 m3
183 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( mặt bệ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,42 m2
184 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,76 m2
185 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,112 m3
186 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,112 m3
187 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,2 m2
188 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,48 m2
189 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 116,897 m2
190 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 185,676 m2
191 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 944,722 m2
192 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.156,158 m2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 185,676 m2
194 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 970,482 m2
195 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 105,86 m2
196 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,3743 100m2
197 Phá dỡ nền gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật 355,185 m2
198 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 355,185 m2
199 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 383,604 m2
200 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,592 m2
201 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,592 m2
202 Thay cửa nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 110,625 m2
203 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 110,625 m2
204 Cửa sắt kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,872 m2
205 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,872 m2
206 Song bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,18 m2
207 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,18 m2
208 Thang sắt lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
209 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
210 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
211 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
212 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,525 100m2
213 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,625 100m2
214 Dọn dẹp hoàn trả lại công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 công
C TRẠM KIỂM DỊCH ĐỒNG VẬT HUYỆN CHÂU ĐỨC
1 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 168 m
2 Ống điện PVC Ø32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
3 Ống điện HDPE Ø40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
4 Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 381 m
5 Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 123 m
6 Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 183 m
7 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
8 Ống điện PVC Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
9 Cáp đồng trần 25mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
10 Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cọc
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cột
12 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
13 Bộ sứ đỡ cáp+ Cùm U+.. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
14 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
15 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
16 Tủ điện 10 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
17 Tủ điện 14 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
18 MCB-2P-20-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
19 MCB-2P-25-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
20 MCB-2P-32-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
21 MCB-2P-50-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
22 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
23 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
24 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
25 Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
26 Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
27 Quạt trần 70w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
28 Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
29 Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
30 Hộp số điều khiển quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
31 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 máy
32 Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
33 Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
34 Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
35 Lắp đặt cáp quang 1F0-SM Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
36 Lắp đặt cáp UTP CAT6 ( 4 pairs) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
37 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
38 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
39 Ống điện HDPE Ø25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
40 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera -Switch POE 4 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
41 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Modem ADSL 4 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
42 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Bộ lưu điện UPS 2kVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
43 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- bộ ghi hình kỹ thuật số ( chuột, màn hình 40inch, đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
44 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- camera Dome IP-cố định loại ngoài trời- gắn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 thiết bị
45 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt lavabol Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
48 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt vòi rửa D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,43 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,484 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,499 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m2
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 213,376 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 213,376 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 213,376 m2
59 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 157,234 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 157,234 m2
61 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,188 tấn
62 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,188 tấn
63 Lắp hộp đèn độ cao H >= 3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,092 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,185 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,815 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,262 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,181 100m2
69 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 175,447 m2
70 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,064 m2
71 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,187 tấn
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,734 m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,022 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,974 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 tấn
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,043 100m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,764 m3
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,076 100m2
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,974 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,636 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,51 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,498 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,151 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 tấn
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,085 100m2
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 100m2
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,275 100m2
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 100m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,816 m3
94 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 tấn
96 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m2
97 Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 m2
98 Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
99 Song bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
100 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,289 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,347 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,827 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,811 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,84 m2
106 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,34 m
107 Kẻ ron Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,72 m2
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,881 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,881 m3
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,811 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,174 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,827 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,347 m2
116 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 160,818 m2
117 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,537 tấn
118 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 67,2 m2
119 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,56 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,56 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,04 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,76 m2
123 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,994 m2
124 Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,554 m2
125 Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,44 m2
126 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,994 m2
127 Song bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,44 m2
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,44 m2
129 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 159,978 m2
130 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 234,306 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 415,084 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 167,018 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 248,066 m2
134 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,152 m2
135 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,6082 100m2
136 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,537 tấn
137 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,537 tấn
138 Thi công trần bằng tôn lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 67,2 m2
139 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,04 m2
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,04 m2
141 Thang sắt lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
142 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
143 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
144 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
145 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,946 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,082 100m2
147 Dọn dẹp hoàn trả lại công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 công
D TRẠM KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT HUYỆN XUYÊN MỘC
1 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 373 m
2 Ống điện PVC Ø32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
3 Ống điện HDPE Ø40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 105 m
4 Ống điện HDPE Ø50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
5 Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 714 m
6 Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 405 m
7 Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 8mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 315 m
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
10 Ống điện PVC Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
11 Cáp đồng trần 25mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
12 Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cọc
13 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
14 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
15 Tủ điện 14 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
16 MCB-2P-20-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 MCB-2P-25-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
18 MCB-2P-32-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 MCB-2P-50-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
21 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
22 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
23 Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
24 Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 32w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
25 Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
26 Quạt trần 70w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
27 Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
28 Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
29 Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
30 Hộp số điều khiển quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
31 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 máy
32 Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
33 Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
34 Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
35 Lắp đặt cáp quang 1F0-SM Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
36 Lắp đặt cáp UTP CAT6 ( 4 pairs) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
37 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
38 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
39 Ống điện HDPE Ø25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
40 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera -Switch POE 4 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
41 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Modem ADSL 4 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
42 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Bộ lưu điện UPS 2kVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
43 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- bộ ghi hình kỹ thuật số ( chuột, màn hình 40inch, đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
44 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- camera Dome IP-cố định loại ngoài trời- gắn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 thiết bị
45 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt lavabol Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
48 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt vòi rửa D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,312 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,196 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,499 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 tấn
55 Tháo dỡ cổng cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,03 m2
56 Lắp đặt cổng sắt mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,03 m2
57 Bộ chữ inox mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 746,24 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 746,24 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 746,24 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,617 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,617 m2
64 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,188 tấn
65 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,188 tấn
66 hộp đèn mê ca ( bao gồm cả chữ và bóng điện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
67 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38,18 m2
68 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,464 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,464 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,532 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3818 100m2
72 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,16 m2
73 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,185 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,185 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,808 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3116 100m2
77 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,25 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,25 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,25 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96,71 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96,71 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96,71 m2
83 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 244,443 m2
84 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,839 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,839 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 180,849 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,4444 100m2
88 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 254,93 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 254,93 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 254,93 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 286,93 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 286,93 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 286,93 m2
94 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,064 m2
95 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,187 tấn
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,734 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,022 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,974 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 tấn
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,043 100m2
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,764 m3
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,076 100m2
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,974 m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,636 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,51 m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,498 m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,151 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 tấn
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,085 100m2
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 100m2
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,275 100m2
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 100m2
117 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,816 m3
118 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 tấn
120 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m2
121 Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 m2
122 Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
123 Song bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
124 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,289 m2
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,347 m2
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,827 m2
127 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 m2
128 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,811 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,84 m2
130 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,34 m
131 Kẻ ron Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m
132 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,72 m2
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,881 m3
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,881 m3
135 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,811 m2
136 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,174 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,827 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,347 m2
140 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 127,3 m2
141 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,876 tấn
142 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,21 m2
143 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,032 m2
144 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,175 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,175 m3
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,72 m2
147 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,52 m2
148 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84,325 m2
149 Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40,865 m2
150 Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39,08 m2
151 Vách kính khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,38 m2
152 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 79,945 m2
153 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,38 m2
154 Song bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,8 m2
155 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,8 m2
156 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 240,73 m2
157 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 600,851 m2
158 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 888,821 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 258,45 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 630,371 m2
161 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,375 m2
162 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,273 100m2
163 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,876 tấn
164 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,876 tấn
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 56,9 m2
166 Thang sắt lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
167 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
168 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
169 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
170 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,496 100m2
171 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,383 100m2
172 Thông tắc toàn bộ hệ thống rãnh nước quanh khu chuồng nuôi thú Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 công
173 Dọn dẹp hoàn trả lại công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 công
E TRẠM KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT THỊ XÃ PHÚ MỸ
1 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 520 m
2 Ống điện PVC Ø32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87 m
3 Ống điện PVC Ø40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
4 Ống điện HDPE Ø50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
5 Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.062 m
6 Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 579 m
7 Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 180 m
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 90 m
10 Ống điện PVC Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
11 Cáp đồng trần 25mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 m
12 Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cọc
13 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
14 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
15 Tủ điện 10 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 hộp
16 Tủ điện 14 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
17 Tủ điện 16 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
18 MCB-2P-20-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
19 MCB-2P-25-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
20 MCB-2P-32-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
21 MCB-2P-50-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
22 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
23 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
24 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
25 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-3x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
26 Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
27 Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 24w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
28 Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37 cái
29 Quạt trần 70w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
30 Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
31 Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
32 Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
33 Hộp số điều khiển quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
34 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 máy
35 Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
36 Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
37 Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m
38 Lắp đặt cáp quang 1F0-SM Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
39 Lắp đặt cáp UTP CAT6 ( 4 pairs) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
40 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
41 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
42 Ống điện HDPE Ø25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
43 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera -Switch POE 4 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
44 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Modem ADSL 4 port Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
45 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Bộ lưu điện UPS 2kVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
46 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- bộ ghi hình kỹ thuật số ( chuột, màn hình 40inch, đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 thiết bị
47 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- camera Dome IP-cố định loại ngoài trời- gắn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 thiết bị
48 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt lavabol Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
52 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt vòi rửa D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,162 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,816 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,913 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1164 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1236 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,04 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,342 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1116 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1856 tấn
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,3873 m3
64 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 566,122 m2
65 Tháo dỡ cổng cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,44 m2
66 Lắp đặt cổng sắt mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,44 m2
67 Bộ chữ inox mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,02 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,74 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 196,76 m2
71 Công tác ốp đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 814,452 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 814,452 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 814,452 m2
75 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,225 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,225 m2
77 Chông rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38 md
78 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,188 tấn
79 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,188 tấn
80 Lắp hộp đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,373 100m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,427 m3
83 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 282,97 m2
84 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,809 tấn
85 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,809 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,809 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 128,366 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,8297 100m2
89 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 586,67 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 586,67 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 586,67 m2
92 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,064 m2
93 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,187 tấn
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,734 m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,022 m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,974 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 tấn
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,043 100m2
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,764 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,076 100m2
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,974 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,636 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,51 m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,498 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,151 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 tấn
111 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,085 100m2
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 100m2
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,275 100m2
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 100m2
115 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,816 m3
116 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 tấn
118 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m2
119 Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 m2
120 Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
121 Song bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,289 m2
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,347 m2
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,827 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 m2
126 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,811 m2
127 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,84 m2
128 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,34 m
129 Kẻ ron Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,72 m2
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,881 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,881 m3
133 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,811 m2
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 m2
135 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,174 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,827 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,347 m2
138 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 123,163 m2
139 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,798 m3
140 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,798 m3
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,988 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,988 m2
143 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 67,361 m2
144 Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,361 m2
145 Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m2
146 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 67,361 m2
147 Song bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m2
148 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m2
149 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 254,994 m2
150 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 421,481 m2
151 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 724,451 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 272,982 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 451,469 m2
154 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,065 m2
155 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,2316 100m2
156 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,929 tấn
157 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,929 tấn
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,412 m2
159 Thang sắt lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
160 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
161 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
162 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
163 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,67 m2
164 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,67 m2
165 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,839 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,642 100m2
167 Thông tắc toàn bộ hệ thống rãnh nước quanh khu chuồng nuôi thú Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50 công
168 Dọn dẹp hoàn trả lại công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 công
F PHẦN THIẾT BỊ
G Trạm bà rịa
1 Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
2 Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1,5HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -2HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
H Trạm Phú Mỹ
1 Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
2 Bảng đèn hộp mica Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
I Trạm Châu Đức
1 Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Bảng đèn hộp mica Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
J Trạm Xuyên Mộc
1 Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
2 Bảng đèn hộp mica Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->