Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 07:48:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,971,665,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | TRẠM CHUẨN ĐOÁN XÉT NGHIỆM VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐỘNG VẬT THÀNH PHỐ BÀ RỊA | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 912 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Ống điện PVC Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| 4 | Ống điện HDPE Ø63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.638 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.101 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 840 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 8mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.133 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Ống điện PVC Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 12 | Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Cable tray (150x100x1.5)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 14 | Cầu chì 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 20 | Vỏ tủ điện MDB-1 (600x400x250)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện 10 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | hộp |
| 22 | Tủ điện 12 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | MCB-2P-20-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 25 | MCB-2P-32-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | MCB-4P-40-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | MCB-4P-200-25kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 30 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | bộ |
| 31 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 32 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 33 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 34 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 36 | Công tắc mặt ba 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Hộp số điều khiển quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp-1,5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | máy |
| 40 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | máy |
| 41 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 42 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 43 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cáp quang 1F0-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 ( 4 pairs) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Ống điện HDPE Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera -Switch POE 4 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 51 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Modem ADSL 4 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 52 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Bộ lưu điện UPS 2kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 53 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- bộ ghi hình kỹ thuật số ( chuột, màn hình 40inch, đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- camera Dome IP-cố định loại ngoài trời- gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 55 | Ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 56 | Ống uPVC Ø27 x 1.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | Ống uPVC Ø42 x 2.1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 58 | Ống uPVC Ø60 x 2.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 59 | Ống uPVC Ø90 x 3.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 60 | Ống uPVC Ø114 x 4.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 62 | Co uPVC 90⁰ Ø21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Co uPVC 90⁰ Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Co uPVC 90⁰ Ø42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Co uPVC 90⁰ Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Co uPVC 90⁰ Ø90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 67 | Co uPVC 90⁰ Ø114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Co uPVC 45⁰ Ø21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Co uPVC 45⁰ Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Co uPVC 45⁰ Ø42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Co uPVC 45⁰ Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Co uPVC 45⁰ Ø90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | cái |
| 73 | Co uPVC 45⁰ Ø114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,7 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 93 | Cổng sắt mở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 94 | Bộ chữ tên cơ quan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,68 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,68 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,975 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,975 | m2 |
| 99 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,547 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,668 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,68 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,069 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5157 | m3 |
| 109 | Nạo vét mương hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 112 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 113 | Gối cống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 114 | Lắp dựng gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 115 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,893 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,425 | tấn |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,842 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,842 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 117,284 | m2 |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3389 | 100m2 |
| 121 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,737 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,415 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,415 | m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,853 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,322 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,428 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,593 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,214 | m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,324 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,875 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,032 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,549 | m3 |
| 149 | Cửa đi khung sắt kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 176,469 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 239,251 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,2 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,2 | m2 |
| 154 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,2 | m2 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,252 | m3 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,52 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 415,72 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 155,84 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 395,091 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 176,469 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,876 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 164 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại chuồng nhốt thú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,39 | m2 |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,91 | m2 |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9288 | 100m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,04 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,04 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,04 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,725 | m2 |
| 174 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,725 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 337,434 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 177 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 178 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,58 | m2 |
| 180 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 181 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 183 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( mặt bệ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,42 | m2 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 185 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,112 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,112 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,48 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116,897 | m2 |
| 190 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185,676 | m2 |
| 191 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 944,722 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.156,158 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185,676 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 970,482 | m2 |
| 195 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,86 | m2 |
| 196 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3743 | 100m2 |
| 197 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 355,185 | m2 |
| 198 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 355,185 | m2 |
| 199 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 383,604 | m2 |
| 200 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,592 | m2 |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,592 | m2 |
| 202 | Thay cửa nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,625 | m2 |
| 203 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,625 | m2 |
| 204 | Cửa sắt kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,872 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,872 | m2 |
| 206 | Song bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 207 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 208 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 209 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 210 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 211 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 212 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,525 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,625 | 100m2 |
| 214 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | công |
| C | TRẠM KIỂM DỊCH ĐỒNG VẬT HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Ống điện HDPE Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 381 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Ống điện PVC Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Bộ sứ đỡ cáp+ Cùm U+.. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 15 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 16 | Tủ điện 10 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Tủ điện 14 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | MCB-2P-20-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | MCB-2P-32-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | MCB-2P-50-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Hộp số điều khiển quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 32 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cáp quang 1F0-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 ( 4 pairs) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Ống điện HDPE Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera -Switch POE 4 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Modem ADSL 4 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 42 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Bộ lưu điện UPS 2kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 43 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- bộ ghi hình kỹ thuật số ( chuột, màn hình 40inch, đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 44 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- camera Dome IP-cố định loại ngoài trời- gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,499 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 213,376 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 213,376 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 213,376 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,234 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,234 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 63 | Lắp hộp đèn độ cao H >= 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,185 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,815 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175,447 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,064 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,734 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,974 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,974 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,498 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,816 | m3 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 97 | Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 99 | Song bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,289 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,347 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,827 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,811 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,34 | m |
| 107 | Kẻ ron | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,811 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,174 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,827 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,347 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,818 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 118 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,994 | m2 |
| 124 | Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,554 | m2 |
| 125 | Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,994 | m2 |
| 127 | Song bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,978 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 234,306 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 415,084 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,018 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248,066 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,152 | m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6082 | 100m2 |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 138 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 141 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,946 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,082 | 100m2 |
| 147 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | công |
| D | TRẠM KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 373 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Ống điện HDPE Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | m |
| 4 | Ống điện HDPE Ø50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 714 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 405 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 8mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 315 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Ống điện PVC Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 15 | Tủ điện 14 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | MCB-2P-20-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | MCB-2P-32-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | MCB-2P-50-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 32w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 25 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Hộp số điều khiển quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 32 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 33 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 34 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cáp quang 1F0-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 ( 4 pairs) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Ống điện HDPE Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera -Switch POE 4 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Modem ADSL 4 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 42 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Bộ lưu điện UPS 2kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 43 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- bộ ghi hình kỹ thuật số ( chuột, màn hình 40inch, đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 44 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- camera Dome IP-cố định loại ngoài trời- gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ cổng cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,03 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cổng sắt mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,03 | m2 |
| 57 | Bộ chữ inox mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 746,24 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 746,24 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 746,24 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,617 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,617 | m2 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 66 | hộp đèn mê ca ( bao gồm cả chữ và bóng điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,18 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,532 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3818 | 100m2 |
| 72 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,16 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,808 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3116 | 100m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,25 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,25 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,25 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,71 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,71 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,71 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 244,443 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,839 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,839 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180,849 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4444 | 100m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,93 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,93 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,93 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 286,93 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 286,93 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 286,93 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,064 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,734 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,974 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,974 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,498 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,816 | m3 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 120 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 121 | Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 122 | Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 123 | Song bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,289 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,347 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,827 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,811 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,34 | m |
| 131 | Kẻ ron | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,811 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,174 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,827 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,347 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,3 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 142 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,21 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,032 | m2 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,175 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,175 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,72 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 148 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,325 | m2 |
| 149 | Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,865 | m2 |
| 150 | Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,08 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,38 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,945 | m2 |
| 153 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,38 | m2 |
| 154 | Song bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240,73 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600,851 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 888,821 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 258,45 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 630,371 | m2 |
| 161 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,375 | m2 |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,273 | 100m2 |
| 163 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,9 | m2 |
| 166 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,496 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,383 | 100m2 |
| 172 | Thông tắc toàn bộ hệ thống rãnh nước quanh khu chuồng nuôi thú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | công |
| 173 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | công |
| E | TRẠM KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT THỊ XÃ PHÚ MỸ | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 520 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87 | m |
| 3 | Ống điện PVC Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Ống điện HDPE Ø50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.062 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 579 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 10 | Ống điện PVC Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 12 | Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 15 | Tủ điện 10 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 16 | Tủ điện 14 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện 16 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | MCB-2P-20-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | MCB-2P-32-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | MCB-2P-50-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 25 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-3x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 27 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 29 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Hộp số điều khiển quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | máy |
| 35 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 36 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cáp quang 1F0-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 ( 4 pairs) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Ống điện HDPE Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera -Switch POE 4 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 44 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Modem ADSL 4 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- Bộ lưu điện UPS 2kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 46 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- bộ ghi hình kỹ thuật số ( chuột, màn hình 40inch, đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 47 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera- camera Dome IP-cố định loại ngoài trời- gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,162 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,816 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,913 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1856 | tấn |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3873 | m3 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 566,122 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cổng cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cổng sắt mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 67 | Bộ chữ inox mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,74 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 196,76 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 814,452 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 814,452 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 814,452 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,225 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,225 | m2 |
| 77 | Chông rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | md |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 80 | Lắp hộp đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,427 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 282,97 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,809 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,809 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,809 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128,366 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8297 | 100m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 586,67 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 586,67 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 586,67 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,064 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,734 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,974 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,974 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,498 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,816 | m3 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 118 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 121 | Song bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,289 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,347 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,827 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,811 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,34 | m |
| 129 | Kẻ ron | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,811 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,174 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,827 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,347 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,163 | m2 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,798 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,798 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,988 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,988 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,361 | m2 |
| 144 | Cửa đi nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,361 | m2 |
| 145 | Cửa sổ nhôm kính cường lưc 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,361 | m2 |
| 147 | Song bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,994 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 421,481 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 724,451 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 272,982 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 451,469 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,065 | m2 |
| 155 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2316 | 100m2 |
| 156 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,929 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,929 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,412 | m2 |
| 159 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,839 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,642 | 100m2 |
| 167 | Thông tắc toàn bộ hệ thống rãnh nước quanh khu chuồng nuôi thú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | công |
| 168 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | công |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| G | Trạm bà rịa | |||
| 1 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1,5HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| H | Trạm Phú Mỹ | |||
| 1 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Bảng đèn hộp mica | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Trạm Châu Đức | |||
| 1 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bảng đèn hộp mica | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Trạm Xuyên Mộc | |||
| 1 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Bảng đèn hộp mica | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi