Gói thầu: thi công xây lắp Mở rộng bãi tập kết TTBMĐ khu vực phía Nam nhà ga hành khách - Cảng hàng không quốc tế Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682104-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
Tên gói thầu thi công xây lắp Mở rộng bãi tập kết TTBMĐ khu vực phía Nam nhà ga hành khách - Cảng hàng không quốc tế Vinh
Số hiệu KHLCNT 20200665029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn quỹ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 15:40:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,715,011,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đào xúc đổ thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,7678 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5298 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2975 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2975 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2975 100m3
B Hạng mục 2: Đắp nền
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo tiêu chuẩn hiện hành 34,284 100m2
2 Mua đất về đắp Theo tiêu chuẩn hiện hành 553,4514 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,5345 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,5345 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,5345 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2449 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,6529 100m3
C Hạng mục 3: MẶT SÂN BTCT M300
1 Rải lớp ni lông tái sinh Theo tiêu chuẩn hiện hành 34,284 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 342,8395 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 763,0203 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,1172 tấn
5 Ván khuôn gỗ Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,5323 100m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo tiêu chuẩn hiện hành 259,28 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,65 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3805 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4123 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9112 100m2
11 lớp sika đánh mặt bê tông Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.428,395 m2
D Hạng mục 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,15 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,29 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0538 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8453 tấn
5 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2639 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,589 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,27 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0163 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0607 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0504 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,87 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2014 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2809 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2639 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,358 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,82 m2
17 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 25kg Theo tiêu chuẩn hiện hành 35 cái
E Hạng mục 5: Thay mới rãnh cũ B : 300 thành B = 800 = 800
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 3,5625 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,18 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6914 tấn
4 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7544 tấn
5 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1791 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3205 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,34 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1381 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1926 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9312 100m2
11 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,181 tấn
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,83 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,455 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,455 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,455 m3
F Hạng mục 6: Hàng rào bao che
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,99 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo tiêu chuẩn hiện hành 50 cái
3 Ván khuôn gỗ. Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,304 100m2
4 Gia công hệ khung dàn hàng rào tôn bao che Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9243 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m, dày 0,35mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,332 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->