Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục nhà giảng đường lớn B3 - Cơ sở đào tạo Vĩnh Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục nhà giảng đường lớn B3 - Cơ sở đào tạo Vĩnh Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 09:58:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,370,922,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 112,825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 51,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,152 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4871 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,002 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 396,6492 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 504,8704 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 55,616 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 199,412 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 125,9524 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.049,8126 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 414,8376 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bóng điện hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25,4766 | m2 |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,4726 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 36,7361 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 36,7361 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 36,7361 | m3 |
| 19 | Vệ sinh, dọn dẹp công trình | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | Công |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 396,6492 | m2 |
| 2 | Trát tường, cột trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 504,8704 | m2 |
| 3 | Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 55,616 | m2 |
| 4 | Trát tường, cột ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.049,8126 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 885,8508 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.425,1222 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 26,004 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,002 | m2 |
| 9 | Thay thế tấm trần thạch cao phòng đọc sách | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25,4766 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25,4766 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25,4766 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao <=50m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,8685 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,498 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,498 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,0855 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,0855 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Sửa chữa cửa đi bằng gỗ (bao gồm nhân công, sửa chữa, thay phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Sơn cửa đi bằng gỗ bằng sơn PU | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,152 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 36,36 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,189 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48,96 | m2 |
| 7 | Sản xuất vách kính, bằng nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 54,516 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 2 cánh liền vách mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,966 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 114,975 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,03 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 54,516 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,64 | m |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 51,84 | m2 |
| D | CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần D300, bóng đèn led có chụp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | bộ |
| 3 | Thay bóng đèn tuyp sân khấu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18 | bóng |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 (loại có khóa) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 115 | m |
| 10 | Lắp đặt ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn nhôm 3 ruột 3x35mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60x100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi