Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682647-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200677952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 11:09:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,148,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7757 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1395 100M3
3 Lu lèn nền đường đào, đạt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5886 100M2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,7197 100M2
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6825 100M3
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6825 100M3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5886 100M2
8 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5886 100M2
B HTTN LỘ THIÊN
1 Đào móng thi công HTTN, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5912 100M3
2 Đắp cát lót nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,504 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,504 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,394 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,851 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp cống lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,942 M3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,11 M3
10 Lắp nắp cống lộ thiên vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 Cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào 75%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9118 100M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cho bê tông đổ tại chỗ - tường cống lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0738 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8751 100M2
14 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 M3
C HỐ GA + CỐNG NGẦM D600
1 Đào móng thi công HTTN, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8071 100M3
2 Đóng cừ tràm Đk gốc 8-10cm vào đất cấp I, L = 3m, ngập 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0161 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0303 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 M3
10 Bê tông tường đá 1x2 mác 200 - tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 M3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Đoạn ống
14 Cung cấp ống cống D600mm, loại vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 MD
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mối nối
16 Lắp đặt gối cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn các chi tiết hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 100M2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào 75%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6718 100M3
20 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->