Gói thầu: Thi công duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đập thủy điện Pleikrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đập thủy điện Pleikrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20191140389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-28 17:30:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,408,808,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Duy tu bảo dưỡng mặt đập | |||
| 1 | Tưới nhựa lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 (bù vênh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,556 | 10 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đập bằng BTNC C12,5; dày TB 2cm (bao gồm cả công tác sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển bê tông nhựa) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.735,56 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit; tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2, nhũ tương nhựa cơ giới (Xử lý khe co, khe dãn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,855 | 10m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt lưới thép chống nứt (Xử lý khe co, khe dãn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,55 | m2 |
| 5 | Đào nền đường (để thảm mở rộng ngã ba bờ trái) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,46 | m3 |
| 6 | Lu xử lý đáy khuôn đường K95 (để thảm mở rộng ngã ba bờ trái) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax25, dày 30cm, K98 (để thảm mở rộng ngã ba bờ trái) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,2 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 (để thảm mở rộng ngã ba bờ trái) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 507,33 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC C12,5 dày 5cm (bao gồm cả công tác sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển bê tông nhựa) thảm mở rộng ngã ba bờ trái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 507,33 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,46 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit; tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (Thảm vuốt BTNC C12,5 vào mép sân nhà bảo vệ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | 10m2 |
| 12 | Thảm vuốt BTNC C12.5 dày 5cm (bao gồm cả công tác sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển bê tông nhựa) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,77 | m2 |
| 13 | Thảm vuốt BTNC C12.5 dày 6cm (bao gồm cả công tác sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển bê tông nhựa) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,77 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông nền hiện có | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 15 | Tưới nhựa lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,496 | 10m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTNC C12.5 dày 5cm (bao gồm cả công tác sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển bê tông nhựa) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.154,96 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan sắt hiện có | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | tấm |
| 18 | Sản xuất lắp dựng song chắn rác gang cầu và khung KT(48x48x5)cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | c/kiện |
| 19 | Đào móng dải phân cách bằng máy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200 dải phân cách | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 21 | Sơn giao thông phản quang 3 nước (1 lót+2phủ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,94 | m2 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè, mương cáp, mương ray, hố kỹ thuật các loại | |||
| 1 | Cắt mép bê tông dày trung bình 5cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền hiện có | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bó vỉa đá bazan các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,6 | m |
| 5 | Đào móng vỉa hè | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 7 | Đục nền bê tông tạo nhám mặt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.915,68 | m2 |
| 8 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2 M200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,84 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.942,72 | m2 |
| 10 | Ôp đá Granit dày 1.8cm mặt bóng màu xám | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m2 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT40x40x3cm màu xám | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.973,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.533 | c/kiện |
| 13 | Gia công thép gối V50x5 mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,654 | tấn |
| 14 | Thép néo D10 liên kết thép góc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép gối các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | Tấn |
| 16 | Bê tông cải tạo gối đá 1x2 M200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đá bazan mặt xám băm dày 5cm, | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,56 | m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông Lỗ khoan fi<=16, khoan sâu <=15cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | lỗ |
| 19 | cung cấp lắp đặt ống nhựa d42 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,47 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông hiện có | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 21 | Gia công thép gối L125x75x7 mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,433 | tấn |
| 22 | Thép néo D10 liên kết thép góc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép gối các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | Tấn |
| 24 | Bê tông cải tạo gối đá 1x2 M200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,97 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan thép, Pg <50 (kg) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/kiện |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan thép, Pg >50 (kg) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/kiện |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan thép, Pg<= 2T | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cấu kiện |
| 28 | Gia công thép gối thép hình các loại mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,608 | tấn |
| 29 | Thép néo D10 liên kết thép góc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép gối các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,646 | Tấn |
| 31 | Bê tông cải tạo gối đá 1x2 M200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 3 nước (1 lót+2phủ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,39 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan thép, Pg <50 (kg) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/kiện |
| 34 | Lắp đặt tấm đan thép, Pg >50 (kg) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm đan thép, Pg<= 2T | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cấu kiện |
| 36 | Xây gạch tường gạch VXM M75 KT(5x9x20)cm Hố kỹ đặt mốc quan trắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, VXM M75 (Hố kỹ đặt mốc quan trắc) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, VXM M75 (Hố kỹ đặt mốc quan trắc) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 39 | Ôp đá Granit dày 1.8cm mặt bóng màu xám (Hố kỹ đặt mốc quan trắc) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,07 | m2 |
| 40 | Tấm đan đá Granit KT(50x50x3)cm bóng màu xám (Hố kỹ đặt mốc quan trắc) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 41 | Gia công thép gối V30x3 mạ kẽm (Hố kỹ đặt mốc quan trắc) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép gối V30x3 vào tấm đan đá Granit (Hố kỹ đặt mốc quan trắc) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cột |
| 44 | Nối bu lông bằng đường hàn dày 10ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | c.kiện |
| 45 | Bu lông M20, L=20cm mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cột |
| C | Khuôn viên nhà bảo vệ bờ phải | |||
| 1 | Đào khuôn đường nội bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 2 | Lu xử lý đáy khuôn đường K95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,63 | m3 |
| 3 | Lát tấm đan mương cáp làm lớp đệm móng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,53 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 + chèn các góc tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 5 | Lát gạch đường nội bộ gạch Terrazzo KT40x40x3cm màu xám | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,9 | m2 |
| 6 | Đào móng bo nền đường nội bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 8 | Bo nền đá bazan KT(15x20)cm bo nền đường nội bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bo nền đá bazan bo nền đường nội bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,14 | m |
| 10 | Chặt cây d<= 40cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công d<= 40 cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cây |
| 12 | Phát quang khuôn viên trồng cỏ bờ phải | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,7 | m2 |
| 13 | Đào san đất khuôn viên trồng cỏ bờ phải | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,15 | m3 |
| 14 | Cung cấp đất màu, vận chuyển đi công trình, trồng cỏ đậu (25cây/m2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.307,68 | m2 |
| 15 | Đào móng đặt đường ống cấp nước khuôn viên bờ phải | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d27 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d42 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa d60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt côn giảm 60/27 nhựa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa d60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt côn giảm 60/34 nhựa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt côn giảm 60/42 nhựa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa d34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt côn nhựa 34/27 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa d27 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt béc phun tưới cây tự động bk 3-5m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 5m3 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bể |
| 33 | Cung cấp lắp đặt van ren, d60mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt van ren, d27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt nối ren ngoài d60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt nối ren d27 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 37 | Hộp nhựa bảo vệ van khóa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | Tháo dỡ đài nước cũ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 1tấn |
| 39 | Đào đất hố móng đài nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 40 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 đài nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 42 | Bu lông M20, L=55cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình đài nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | Tấn |
| 44 | Gia công lan can đài nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | Tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ đài nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can đài nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 48 | Khoan lỗ bê tông D18= máy khoan, L=20cm (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | lỗ |
| 49 | Dán Sikadur 732 liên kết thép néo vào bê tông (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | lỗ |
| 50 | Gia công thép tấm KT(200x200x10)mm (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | tấn |
| 51 | Thép néo D16 liên kết thép tấm (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 52 | Khoan lỗ sắt, thép dày 10mm, lỗ khoan d14 (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 10 lỗ |
| 53 | Lắp dựng bản đế thép tấm (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | Tấn |
| 54 | Bu lông M12, L=10cm mạ kẽm (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | bộ |
| 55 | Thép ống D114x1.8 mạ kẽm (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | Tấn |
| 56 | Thép ống D90x1.8 mạ kẽm (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | Tấn |
| 57 | Thép ống D42x1.4 mạ kẽm (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | Tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 3 nước (1 lót+2phủ) (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,67 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can thép (Lan can thép thiết kế mới bờ phải) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,69 | m2 |
| D | Sơn hộ lan, lan can thép, chân đế còi báo lũ... | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, rêu mốc (Sơn hộ lan bê tông) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,32 | m2 |
| 2 | Sơn giao thông phản quang 3 nước (1 lót+2phủ) (Sơn hộ lan bê tông) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,32 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu lan can thép LC1 (Sơn lan can thép) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,34 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 3 nước (1 lót+2phủ) (Sơn lan can thép) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan thép = cần cẩu Pg<= 2T (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cấu kiện |
| 6 | Khoan lỗ bê tông D18= máy khoan, L=20cm (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 7 | Dán Sikadur 732 liên kết thép néo vào bê tông (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 8 | Gia công thép tấm các loại (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 9 | Thép néo D16 liên kết thép tấm (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Khoan lỗ sắt, thép dày 10mm, lỗ khoan d14 (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 10 lỗ |
| 11 | Lắp dựng bản đế thép tấm (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | Tấn |
| 12 | Bu lông M12, L=10cm mạ kẽm (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 3 nước (1 lót+2phủ) (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan thép, Pg<= 2T (Giá đỡ còi báo lũ 1&2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ máng cáp hiện có (Máng cáp) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Khoan lỗ bê tông D12= máy khoan, L=10cm (Máng cáp) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | lỗ |
| 17 | Bu lông M10, L=15cm mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 18 | Máng cáp KT(20x10)cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm (An toàn giao thông) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,94 | m2 |
| E | Cải tạo các nhà cấp IV (Nhà ĐKVC 3&4) trên đập | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách tôn hiện trạng (giữ lại khung xương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,69 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 1tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp, Pg <50 (kg) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | c/kiện |
| 8 | Gia công lắp dựng trụ, dầm thép I150x150x7x10 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép I150x150x7x10 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,35 | m |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hộp 60x120x2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hộp 60x120x2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,95 | m |
| 12 | Nối thép hộp 150x150x2.5mm vào cột có sẵn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hộp 150x150x2.5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,47 | m |
| 14 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hộp 13x26x1mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,532 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng thép hộp 40x80x2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hộp 40x80x2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,34 | m |
| 18 | Gia công lắp dựng bảng mã thép tấm 250x250x10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng bu lông cường độ cao d16 L=150mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Gia công lắp dựng thép tấm gia cố dày 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng tấm cemboard dày 10mm, làm vách | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,998 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng tấm cemboard dày 18mm, làm sàn từng lửng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,21 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tấm Alucorest dày 6 mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,39 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,21 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng cao su dạng tấm dày 2ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi lùa 1 cánh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi hệ cửa nhôm Topal Slima, phụ kiện Topal, kính 5 ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi lùa 2 cánh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ hệ cửa nhôm Topal Slima, phụ kiện Topal, kính 5 ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 30 | Thi công trần tấm nhựa khung nổi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,34 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng hệ thống xà gồ mái từ thép tận dụng lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn dày 4 zem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 34 | Sản xuất sắt lan can sắt tầng lửng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,41 | kg |
| 35 | Sơn lan can bằng sơn epoxy 3 nước (1 lót+2phủ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cầu thang sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 37 | Sản xuất trụ thép D200mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,08 | kg |
| 38 | Sản xuất lan can, bậc cầu thang | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,74 | kg |
| 39 | Sơn cầu thang bằng sơn epoxy 3 nước (1 lót+2phủ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 40 | Vật tư phụ (đinh, vít...) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 41 | Sửa chữa gối VXM M75 (30%KL) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan đá bazan mặt xám băm dày 5cm, | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m-1x22W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 15A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 modul | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp đế âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2X4mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| F | Cải tạo các nhà cấp IV (Nhà ĐKVC 1&2 và 5&6) trên đập | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách tôn hiện trạng (giữ lại khung xương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1.2m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp, Pg <50 (kg) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | c/kiện |
| 7 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép hộp 13x26x1mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,648 | m |
| 9 | Gia công lắp dựng tấm cemboard dày 10mm, làm vách | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tấm Alucorest dày 6 mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,28 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng cao su dạng tấm dày 2ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,52 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi lựa 1 cánh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi hệ cửa nhôm Topal Slima, phụ kiện Topal, kính 5 ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ lựa 2 cánh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ hệ cửa nhôm Topal Slima, phụ kiện Topal, kính 5 ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 16 | Thi công trần tấm nhựa khung nổi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 4 zem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m2 |
| 18 | Vật tư phụ (đinh, vớt...) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gói |
| 19 | Sửa chữa gối VXM M75 (30%KL) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan đá bazan mặt xám băm dày 5cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m-1x22W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 15A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 modul | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đế âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2X4mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| G | Nhà điều khiển thiết bị cửa nhận nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 2 | Đục bỏ gờ chỉ nước cửa chính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lanh tô cửa chính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp, Pg <50 (kg) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | c/kiện |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,068 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,34 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10cm, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 11 | Sơn cửa sắt, hoa sắt bằng sơn epoxy 3 nước (1 lót+2phủ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,21 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô cửa td | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng lại cửa đi) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 14 | Đắp chỉ nước cửa chính, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 15 | Sửa chữa gối VXM M75 (30%KL) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đá bazan mặt xám băm dày 5cm, | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| H | Chống thấm tường lưng cửa nhận nước | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi<=16, khoan sâu <=20cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.392 | lỗ |
| 2 | Thổi rửa vệ sinh sạch lỗ khoan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.392 | lỗ |
| 3 | Chôn chèn kim bơm D10mm có van 1 chiều vào lỗ khoan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.392 | cái |
| 4 | Bơm keo chống thấm chuyên dụng gốc Polyrethane UF-3000 vào lỗ khoan (tạm tính 0.3g/lỗ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.017,6 | kg |
| 5 | Nhân công + máy bơm keo chống thấm vào lỗ khoan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.392 | lỗ |
| 6 | Đục bỏ đầu bơm tại lỗ khoan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m2 |
| 7 | Trát lại bằng VXM M100 dày 1.5cm (tạm tính 0,0025m2/lỗ khoan)có phụ gia chống thấm Sikalate T.tính 0,6lít/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m2 |
| I | Nhà bảo vệ bờ phải | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chỉ nẹp trần hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lavabo và phụ kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh và phụ kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,37 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,17 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,094 | m2 |
| 10 | ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 11 | Vệ sinh ron gạch sàn. | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1 | m2 |
| 12 | Thi công chỉ nhựa giả gỗ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | m |
| 13 | Tẩy rỉ kết cấu thộp, xà gồ mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 14 | Sơn hệ thống xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,53 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 30L | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm KT150x150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi lạnh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi KT500x700, kính mài 5ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PPR nối bằng hương pháp dán keo, d25mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt co PPR 25mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| J | Nhà bảo vệ bờ trái: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nền nhà vệ sinh hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi hư hại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ hư hại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lavabo và phụ kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi rửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn tuýp 1.2m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chữ biển hiệu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ mặt đá cột cổng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,71 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa kéo sắt hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,795 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,883 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,991 | m2 |
| 18 | ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,26 | m2 |
| 19 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 120x600mm, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m2 |
| 20 | Thi công trần tấm nhựa khung nổi nhà vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi nhôm Topal Slima + phụ kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,303 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi hệ cửa nhôm Topal Slima + kèm phụ kiện đồng bộ Topal kính 5 ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,303 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Topal Slima + phụ kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ hệ cửa nhôm Topal Slima + kèm phụ kiện đồng bộ Topal kính 5 ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cửa kéo tự động | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 30 | Sản xuất lắp đặt moto từ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Công tác ốp đá granite vào cột cổng, tận dụng đá | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,71 | m2 |
| 32 | Xây móng đá tường rào, tường 200mm, VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d<=10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường d<=10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5cm VXM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,918 | m2 |
| 40 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,99 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,99 | m2 |
| 42 | ốp đỏ granite mặt bản hiệu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 43 | Dán chữ biển hiệu (tận dụng chữ cũ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 3 nước (1 lót+2phủ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 46 | Lát gạch Terrazzo KT40x40x3cm màu xám | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,25 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bằng phương keo d60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m |
| 48 | Cung cấp lắp đặt đèn led tube dài 1,2m-1x22W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt đèn led ốp trần 200x200-16W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt đèn led dowlight D110-9W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt quạt điện treo tường 2 dây | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 15A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 modul | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Cung cấp lắp đặt hộp đế âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 56 | Cung cấp lắp đặt MCB 2P-20A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt MCB 2P-10A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CV-2.5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 60 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2X4mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 61 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Cung cấp lắp đặt phễu thu ĐK 50mm, KT 120x120 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi lạnh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt gương soi 500x700 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d21 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 73 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d27 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 74 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d25 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 75 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa ren đường kính cút 25mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 30L | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp lắp đặt van khóa D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cút ren trong D21mm, ren đồng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi