Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 14:28:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (5% x B) | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <=14cm | Chương V của E-HSYC | 0,14 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 13,6548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ 5 tấn trong phạm vi <= 100m, đát cấp III | Chương V của E-HSYC | 11,4858 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5Kw | Chương V của E-HSYC | 25,482 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô tự đỗ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đấp cấp IV | Chương V của E-HSYC | 0,2548 | 100m3 |
| 6 | Thảo dỡ tấm đan trả lại cho dân | Chương V của E-HSYC | 207 | Tấm |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSYC | 151,998 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rảnh nước đá 1x2, vừa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSYC | 50,731 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSYC | 2,8964 | 100m2 |
| 10 | Xây dường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSYC | 217,574 | M3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rảnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của E-HSYC | 108,45 | M3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, vnas khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSYC | 4,338 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSYC | 8,1554 | Tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSYC | 1,47 | M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của E-HSYC | 108,45 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSYC | 4,338 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSYC | 11,7415 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính >10mm | Chương V của E-HSYC | 22,4492 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSYC | 723 | Cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSYC | 2,169 | M3 |
| 21 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Chương V của E-HSYC | 4,76 | 100m2 |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSYC | 4,76 | 100m2 |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V của E-HSYC | 33,88 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi