Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684828-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200558603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới) + vốn dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 10:22:00 đến ngày 2020-07-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,101,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD)
1 Chi phí chung Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
B PHẦN TUYẾN
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đánh cấp Theo TKBVTC 0,831 100m3
2 Đào khuôn đường Theo TKBVTC 9,471 100m3
3 Đắp khuôn đất chọn lọc K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo TKBVTC 0,036 100m3
4 Đào lề đường Theo TKBVTC 4,75 100m3
5 Đắp lề đất chọn lọc K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo TKBVTC 3,7 100m3
D MẶT ĐƯỜNG+VUỐT NỐI
1 Bê tông đá 1x2 M300 Theo TKBVTC 617,022 100m2
2 Rải giấy dầu ngăn cách Theo TKBVTC 41,135 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo TKBVTC 8,227 100m3
4 Đào khuôn đường Theo TKBVTC 0,293 100m3
5 Đắp khuôn đất chọn lọc K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo TKBVTC 0,098 100m3
6 Đào lề đường Theo TKBVTC 0,176 100m3
7 Đắp lề đường đất chọn lọc K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo TKBVTC 0,078 100m3
E II/-TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Cột biển báo D90, L=3,5m (bao gồm đào đất, đổ BT) Theo TKBVTC 4 cái
2 Cột biển báo D90, L=3,2m (bao gồm đào đất, đổ BT) Theo TKBVTC 12 cái
3 Cột biển báo D114, L=0,55m (bao gồm đào đất, đổ BT) Theo TKBVTC 16 cái
4 Cột biển báo D20, dày 3mm Theo TKBVTC 0,203 100m
5 Bu lông M12, L=14cm Theo TKBVTC 75 cái
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(40x75)cm Theo TKBVTC 8 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Theo TKBVTC 9 cái
8 Vạch sơn dày 2mm (màu vàng) Theo TKBVTC 32,4 m2
9 Vạch sơn dày 2mm (màu trắng) Theo TKBVTC 28,8 m2
10 Vận chuyển đất đào đi đổ ô tô 10T (cự ly 1km đầu) Theo TKBVTC 15,563 100m3
11 Vận chuyển đất đào đi đổ ô tô 10T (cự ly 3km cuối) Theo TKBVTC 11,242 100m3
F PHẦN THOÁT NƯỚC
G Thân cống BTCT Þ400
1 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ400, L=2m Theo TKBVTC 1 đoạn ống
2 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối Theo TKBVTC 0,08 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 0,37 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo TKBVTC 0,13 m3
5 Ván khuôn Theo TKBVTC 0,017 100m2
6 Đào đất Theo TKBVTC 3,06 m3
7 Đắp đất Theo TKBVTC 2,13 m3
H Thượng hạ lưu cống
1 Bê tông đá 1x2 M200 (tường đầu, tường cánh) Theo TKBVTC 0,74 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 (móng tường, sân cống, chân khay) Theo TKBVTC 2,3 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 0,32 m3
4 Ván khuôn Theo TKBVTC 0,166 100m
5 Đào đất Theo TKBVTC 4,77 m3
6 Đắp đất Theo TKBVTC 2,32 m3
I Cống ngang dân sinh
1 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ300, L=4m Theo TKBVTC 8 đoạn ống
2 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ300, L=3m Theo TKBVTC 5 đoạn ống
3 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ300, L=2m Theo TKBVTC 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông joint cao su D300 Theo TKBVTC 8 mối nối
5 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống Theo TKBVTC 4,102 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 2,891 m3
7 Đắp cát lót Theo TKBVTC 1,666 m3
8 Ván khuôn Theo TKBVTC 0,862 100m2
9 Đào đất Theo TKBVTC 10,829 m3
10 Đắp đất Theo TKBVTC 55,125 m3
J Gối cống đúc sẵn
1 Bê tông đá 1x2 M200 gối cống Theo TKBVTC 0,7 m3
2 Thép tròn D<=10 Theo TKBVTC 0,055 tấn
3 Ván khuôn gối cống Theo TKBVTC 0,066 100m2
4 Lắp đặt gối cống, TL<=100kg/ck Theo TKBVTC 28 cái
5 Vận chuyển đất đào đi đổ ô tô 10T (cự ly 1km đầu) Theo TKBVTC 0,187 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->