Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 08:57:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,888,364,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Chương V | 4,615 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 7,093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 7,093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 7,093 | 100m3 |
| 5 | Mua đât san nền | Chương V | 3.203,442 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 31,615 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,974 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,485 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,286 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,08 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,305 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,47 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,196 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,485 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,799 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,323 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 510,498 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,611 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,8 | m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 21,235 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 50,964 | m3 |
| 25 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V | 28,313 | 10m |
| 26 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 424,7 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 2,569 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 12,286 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,232 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,686 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 17,069 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 1,161 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,293 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,871 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,989 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,3 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,93 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 250 | cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,152 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,855 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,98 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,068 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,03 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,26 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,769 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,62 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,67 | m3 |
| 51 | Nilon chống mất nước | Chương V | 30,324 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,032 | m3 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V | 30,324 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,98 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,644 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,021 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,397 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,009 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,051 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,681 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,868 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,868 | m2 |
| 68 | Gia công cổng thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,5 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,133 | m2 |
| 71 | Bánh xe cổng | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Bản lề cổng | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Tay nắm cổng | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Chốt thép | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộp | Chương V | 1 | biển |
| 77 | Ray thép cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,047 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 14,572 | m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,047 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,047 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 11,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,526 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,569 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,289 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn | Chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | Chương V | 1 | cột |
| 11 | Móc treo dây | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đai inox | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cắt sân bê tông đào rãnh chôn cáp | Chương V | 26 | 10m |
| 16 | Phá dỡ sân bê tông bằng máy đào | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,705 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,187 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,6 | m2 |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,957 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 28 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,174 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 35 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160 | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X95mm2 | Chương V | 17 | m |
| 40 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 113 | m |
| 41 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 180 | m |
| 42 | CU/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 44 | Aptomat MCCB 3P-200A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 3 | cọc |
| 51 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 6 | m |
| 52 | Sứ báo cáp | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 208 | m |
| 54 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 3,4 | 100m |
| 55 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Cầu đấu dây 3P-250A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Cầu chì 250V/2A | Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V | 2 | hộp |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 66 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,157 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 71 | Gạch không nung chèn | Chương V | 124 | viên |
| 72 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=4m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm + van D15 ( van nhựa PPR) | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Y lọc D40 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Ống hút + ống đẩy PPR D40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 86 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 90 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Chương V | 2.762,9 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 429 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 27,629 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,532 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,869 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 31,309 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,951 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 3,568 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,523 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 119,676 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,552 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,995 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,48 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,336 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 3,112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,897 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,168 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 1,025 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,202 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,09 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,223 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,418 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,03 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,056 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,851 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,611 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,611 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,432 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,044 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,789 | 100m3 |
| 47 | Mua đất tôn nền | Chương V | 466,62 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 52,564 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,015 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,727 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,175 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,084 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,846 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,098 | tấn |
| 55 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Chương V | 2.138,25 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 111,387 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,366 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,069 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,896 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 12,361 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 17,47 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 165,526 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 25,283 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,092 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,639 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,645 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,067 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,222 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,492 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,795 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,795 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,691 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,81 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,073 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 6,829 | m2 |
| 78 | Thép liên kết tường | Chương V | 125,8 | cái |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,656 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,065 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,602 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,105 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,35 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,905 | m3 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,542 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 123,542 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,914 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,637 | m2 |
| 91 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,11 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 10,096 | m2 |
| 93 | Thép liên kết tường | Chương V | 184,967 | cái |
| 94 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,019 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,598 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,077 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,034 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,092 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 7,227 | 100m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,617 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,617 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 270,914 | m2 |
| 103 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 1,257 | tấn |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 1,257 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,183 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,183 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,448 | m2 |
| 108 | Bu lông D22 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Bu lông D20 | Chương V | 24 | cái |
| 110 | Lợp mái tấm polycacbonat dày 5mm | Chương V | 1,081 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 338,491 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,957 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,513 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,793 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.357,24 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.940,985 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 849,425 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.690,353 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 362,715 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 784,424 | m2 |
| 121 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 761,186 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,79 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.114,362 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.026,268 | m2 |
| 125 | Sơn chống thấm Sika | Chương V | 157,825 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,246 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 818,37 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 244,82 | m |
| 129 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 453,81 | m |
| 130 | Kẻ chỉ lõm | Chương V | 261,22 | m |
| 131 | Đắp chi tiết khóa vòm | Chương V | 10 | công |
| 132 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 10 | công |
| 133 | Chữ inox "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY ĐẰNG A" | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 134 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 23,978 | m2 |
| 135 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,437 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 41,808 | m2 |
| 137 | Nắp chụp inox | Chương V | 112 | cái |
| 138 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 472 | cái |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,883 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,648 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,974 | m3 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,346 | m2 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,256 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,085 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,335 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,206 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,032 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,179 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,158 | m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,411 | tấn |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,262 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,025 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,365 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,365 | m2 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,538 | m3 |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,704 | m2 |
| 160 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 128,45 | m2 |
| 161 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 17,52 | m2 |
| 162 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 100,44 | m2 |
| 163 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 11,28 | m2 |
| 164 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 97,074 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 257,69 | m2 |
| 166 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 97,074 | m2 |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,588 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,094 | m2 |
| 169 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,04 | m2 |
| 170 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,8 | m2 |
| 173 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 174 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.483,707 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 233,712 | m2 |
| 177 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 27,302 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 85,053 | m2 |
| 179 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 180 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,063 | m2 |
| 181 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 65,76 | m2 |
| 182 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Chương V | 65,76 | m2 |
| 183 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 56,647 | m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 21,268 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 9 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 72 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 39 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) | Chương V | 18 | hộp |
| 16 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 9W | Chương V | 31 | bộ |
| 17 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 7W | Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 117 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Chương V | 36 | bộ |
| 21 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 72 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Chương V | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Chương V | 18 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 675 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 675 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 675 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 467,28 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 233,64 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 233,64 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 144 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.547,3 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5Emm2 | Chương V | 120,78 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 506,88 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.845,65 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.013,76 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 506,88 | m |
| 45 | Cần đèn inox 304 | Chương V | 92,102 | kg |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 48 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Quả cầu sứ | Chương V | 8 | cái |
| 51 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 125 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 72 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 6 | cọc |
| 55 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 62 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 9 | bộ |
| 63 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 64 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 66 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Bộ xả tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 71 | Xi phông thoát tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 81 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 83 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 30 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 107 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 42 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 113 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 115 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 116 | Ống PVC D76 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Y nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Y nhựa D90 | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Y thu nhựa D110/76 | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Y thu nhựa D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Y thu nhựa D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa 90 độ D60 | Chương V | 15 | cái |
| 124 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Tê thu nhựa 90 độ D90/60 | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 23 | cái |
| 127 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 28 | cái |
| 128 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 15 | cái |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 21 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 63 | cái |
| 133 | Y cong 90 độ D110 | Chương V | 35 | cái |
| 134 | Y cong 90 độ D76 | Chương V | 30 | cái |
| 135 | Y cong thu 90 độ D90/42 | Chương V | 12 | cái |
| 136 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Chương V | 9 | cái |
| 137 | Côn thu D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Côn thu D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| 140 | Thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Thông tắc D76 | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 21 | cái |
| 143 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 18 | cái |
| 144 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 21 | cái |
| 145 | Măng sông D110 | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 147 | Măng sông D76 | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Măng sông D60 | Chương V | 17 | cái |
| 149 | Măng sông D42 | Chương V | 6 | cái |
| 150 | Xi phông nhựa D90 | Chương V | 24 | cái |
| 151 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 78 | cái |
| 152 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 18 | cái |
| 153 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 15 | cái |
| 155 | Cút nhựa D90 | Chương V | 15 | cái |
| 156 | Cút chếch D90 | Chương V | 45 | cái |
| 157 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,25 | 100m |
| 158 | Măng sông D90 | Chương V | 30 | cái |
| 159 | Cô lê sắt | Chương V | 120 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG SỐ 1 (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 535,121 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.049,084 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 43,776 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 97 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 135,122 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 795,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 14,629 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 103,096 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13,357 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 12,579 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 5,971 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 1,742 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,447 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 388 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 168 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 108 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái, hệ thống điện xuống cấp không đảm bảo tiêu chuẩn | Chương V | 5 | công |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 5,768 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,125 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,29 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,196 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,533 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,104 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,156 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 776,895 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.049,084 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,776 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,122 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 795,4 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 270,542 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,622 | m2 |
| 39 | Chống thấm Sika | Chương V | 82,576 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 247,38 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 329,84 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 195,48 | m |
| 43 | Khơi chỉ lõm sâu 15mm | Chương V | 212,07 | m |
| 44 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,84 | m2 |
| 45 | Đắp chi tiết khóa vòm | Chương V | 5 | công |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.120,382 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.047,437 | m2 |
| 48 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,095 | tấn |
| 49 | Nắp chụp inox | Chương V | 28 | cái |
| 50 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 128 | cái |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,794 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 737,893 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,988 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,387 | m3 |
| 56 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 2,273 | 10m |
| 57 | Lớp nilon lót giữ nước bê tông | Chương V | 34,102 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,102 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 49,2 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 82,8 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1,932 | m2 |
| 62 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 41,988 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 133,932 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 41,988 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,969 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 108 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,084 | 100m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 7,49 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6,l=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-60A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện điển hình (6 module) | Chương V | 10 | bảng |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 30 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 30 | cái |
| 22 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 13 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 80 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 40 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 27 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | bộ |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 144 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 144 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 510 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.807 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 34 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.914 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 5 | m |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 44 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 80 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 51 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG SỐ 2 ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 434,231 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 847,074 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 168,772 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 144,786 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 363,343 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 800,722 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 158,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 216,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 216,6 | m |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 104,734 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch bông | Chương V | 10,164 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13,441 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 11,497 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 8,942 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,678 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,422 | m3 |
| 17 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 97,2 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt granito cầu thang | Chương V | 39,495 | 1m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công | Chương V | 6,367 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái đã hư hỏng | Chương V | 5 | công |
| 22 | Di chuyển đồ đạc trong quá trình thi công | Chương V | 5 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,969 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,969 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,777 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,488 | m3 |
| 27 | Chèn nhựa đường khe co giãn | Chương V | 23,693 | m |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,54 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,387 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,116 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,258 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,051 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,385 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,385 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,069 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,02 | tấn |
| 38 | Long đen inox | Chương V | 28,8 | cái |
| 39 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 38,8 | cái |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 2,31 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,031 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,167 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,172 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,567 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 609,375 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 276 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 821,938 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,552 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 345,386 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 800,722 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,462 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.274,06 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 885,375 | m2 |
| 54 | Chống thấm Sika mái, ô văng | Chương V | 82,95 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,95 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 303,85 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,18 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 199,28 | m |
| 59 | Khơi chỉ lõm tường | Chương V | 219,6 | m |
| 60 | Đắp chi tiết khóa vòm | Chương V | 10 | công |
| 61 | Đắp chi tiết chân cột, đỉnh cột | Chương V | 10 | công |
| 62 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,071 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 6,108 | m2 |
| 64 | Nắp chụp inox | Chương V | 24 | cái |
| 65 | Long đen inox | Chương V | 50 | cái |
| 66 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 98 | cái |
| 67 | Đắp vữa chi tiết trang trí | Chương V | 5 | công |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 , vữa XM mác 75 | Chương V | 701,199 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 56,88 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 97,2 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 2,541 | m2 |
| 72 | Vách kính nhôm hệ mặt tiền, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 7,623 | m2 |
| 73 | Vách kính nhôm hệ trong nhà, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 16,72 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 156,621 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 16,72 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 7,623 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,116 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 97,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 7,028 | 100m2 |
| 81 | Rọ chắn rác | Chương V | 18 | cái |
| 82 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 84 | Đai ôm D90 + nở vít D90 | Chương V | 90 | cái |
| 85 | Cút nhựa D90 | Chương V | 33 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6,l=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-60A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện điển hình (6 module) | Chương V | 10 | bảng |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 30 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 30 | cái |
| 22 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 13 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 80 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 40 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 27 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | bộ |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 977 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 489 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.734 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 34 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.856 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 5 | m |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 44 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 170 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 80 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 51 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 3,295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 17,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 2,548 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,622 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,334 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,848 | tấn |
| 9 | Băng cản nước V20 | Chương V | 52,12 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,103 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,502 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 29,508 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,305 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,071 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 3,327 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,192 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,663 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,134 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,074 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,192 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,15 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,666 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,72 | m2 |
| 28 | Quét nhựa chống thấm vào tường | Chương V | 120,72 | m2 |
| 29 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 209,76 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 31 | Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông | Chương V | 9 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,037 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,124 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,44 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,373 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,676 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,514 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,1 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,676 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,614 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,137 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,15 | m3 |
| 53 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 5,76 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,066 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,88 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 58 | Khóa trùy cửa đi | Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Bản lề cửa đi | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Bản lề cửa sổ | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Khóa cửa tôn | Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Móc cửa sổ | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 2 modul) | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đèn philips đôi L=1200 2x36W | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 8 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 16 | m |
| 70 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 8 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 20 | m |
| 72 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,904 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,081 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,132 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,149 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,644 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,691 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,048 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,412 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,412 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 22,54 | m2 |
| 27 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D32 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Rọ chắn | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi