Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp): Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Vạn Trí Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Trảng Bom |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-28 09:36:00 đến ngày 2020-07-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,322,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 3,1078 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11,448 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,6679 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 21,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 33,601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,4812 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7,7655 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,9623 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,096 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,1744 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,776 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,4459 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,843 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,7981 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13,559 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,5808 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,8722 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,9396 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 38,6324 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,2348 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,5534 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1225 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,2801 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,2173 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,5551 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,2693 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,7138 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,6963 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,3821 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,339 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,1961 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1994 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,7267 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,9739 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1491 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,7017 | tấn |
| 39 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11,2 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13,3997 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,5612 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,4 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,3608 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 51,0217 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,3588 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 49,4312 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,6904 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7,2288 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19,6884 | m3 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 205,11 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 27,168 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 86,72 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 80,32 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 285,392 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 768,9513 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 301,8667 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 396,927 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 304,1 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 364,114 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19,724 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 65,244 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1.104,3433 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1.065,141 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 335,392 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1.834,0923 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 45,8 | m |
| 67 | Ốp đá 70x200 tường trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,3 | m2 |
| 68 | Đắp nổi họa tiết tường trên mái trục 10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 69 | kẻ Joint toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 70 | Đắp viền đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 71 | Đắp nổi huy hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 72 | Bộ chữ bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 73 | Ốp gạch 50x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,15 | m2 |
| 74 | Ốp đá bốc phẳng đen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 63,45 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 84,6 | m |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 16,475 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 38,864 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 27,304 | m2 |
| 79 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 95,109 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,9511 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 25,095 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 392,68 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 46,2 | m2 |
| 84 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 193,52 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,2355 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,236 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 157,3936 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,9955 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19,55 | m |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 23,46 | m2 |
| 91 | Cung cấp lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 26,3 | m |
| 92 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 20,4 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 28,93 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 41,6 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 59,964 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi panô khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 203,128 | 1m2 |
| 99 | Cắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 82,412 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 82,412 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 215,964 | m2 |
| 102 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 38,2 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 38,2 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa nhôm kệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,24 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,24 | m2 |
| 106 | Lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 108 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 109 | CCLD thang thăm mái + nắp đậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,6939 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 36 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các MCB 2P 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các MCB 2P 35A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các MCB 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các MCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các MCB 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các MCB 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 123 | Tủ điện âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | tủ |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 620 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 450 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 650 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 41 | cái |
| 133 | Mặt nạ + box âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 76 | bộ |
| 134 | Phụ kiện điện + co nối + vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 32,4 | m3 |
| 136 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 32,4 | 100m3 |
| 137 | Gạch làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 325 | viên |
| 138 | Lưới báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 36 | m2 |
| 139 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 141 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 37 | m |
| 142 | Kẹp cố định | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 143 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cọc |
| 144 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5Kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | bình |
| 147 | Bình chữa cháy bột ZFZL8 (8Kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | bình |
| 148 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 149 | Chân đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 151 | CCLD máng xối thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 59 | m |
| 152 | Nẹp cố định máng xối | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 148 | cái |
| 153 | Ống thu nước bằng tôn (L: 8,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,255 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 159 | Chậu rửa chén, rau + vòi rửa bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,517 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,558 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,321 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,024 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,01 | 100m |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,2864 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,592 | m3 |
| 183 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7,1136 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 48,8 | m2 |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,0176 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0629 | tấn |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 189 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| B | SAN NỀN - KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 3,942 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,942 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,942 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | CC đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1.147,3 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 18,0437 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 27,44 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,86 | m3 |
| 8 | CCLD ống thoát nước kè chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 214 | ống |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 82,773 | m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 0,0702 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,505 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,542 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,664 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,2375 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,456 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,253 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0082 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,4313 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,433 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1851 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,185 | tấn |
| 18 | Móc giằng fi14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 20 | CCLD máng xối tole dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 138,4957 | 1m2 |
| D | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 0,2649 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,3108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,3048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,3196 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,6688 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,344 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,1143 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11,1426 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,4896 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,4464 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,2729 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,6311 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,118 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,5936 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1909 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,1979 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0176 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,0421 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1786 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,224 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,084 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,36 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 16,522 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19,3662 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,573 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,56 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 129,28 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 671,678 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 24,04 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 15,12 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 18,08 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 669,598 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 162,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 669,598 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 162,48 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,58 | m2 |
| 41 | Đắp quốc huy (sơn màu theo ngành) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Khắc chữ vào đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 21 | m |
| 44 | Ốp đá phẳng đen 70x200 chân tường bảng tên, nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,5 | m2 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,528 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,784 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7,84 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,08 | m2 |
| 49 | CCLD cửa đi khung + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,9712 | m2 |
| 50 | CCLD cửa sổ khung sắt + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,4032 | m2 |
| 51 | CCLD kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7,364 | m2 |
| 52 | CCLD khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 53 | CCLD cổng chính khung sắt, chông gang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,6 | m2 |
| 54 | CCLD hàng rào song sắt thoáng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11,22 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 27,666 | m2 |
| 56 | Cung cấp ổ khoá cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 59,8604 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 119,7208 | 1m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1054 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,105 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 62 | CCLD tole úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8 | m |
| 63 | CCLD bulong D20, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 20 | con |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 9,759 | 1m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,24 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Mặt nạ + box âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Phụ kiện điện + vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | tbộ |
| E | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 3,3794 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 70,0846 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,5748 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19,311 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19,311 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 680,99 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,02 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất màu trồng cây, rau | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 51 | m3 |
| 9 | Trồng bàn đài loan đường kính từ 15-20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cây |
| 10 | Khoan giếng sâu 30m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | tbộ |
| 11 | CCLD máy bơm hoả tiễn 2HP + ống + dây điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | tbộ |
| 12 | Xây hộp che máy bơm 0,8x0,8m, cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | tbộ |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,475 | m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,475 | m3 |
| 15 | CCLD gạch đánh dấu đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 990 | viên |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,83 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,125 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19,918 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 113,9 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 113,9 | m2 |
| 34 | CCLD Cống tròn BTLT D500, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,016 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,4197 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 99 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,768 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,256 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,299 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,93 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,93 | m2 |
| 44 | CCLD cột cờ inox + quốc kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | tbộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi