Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp): Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678059-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Vạn Trí Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200636510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Trảng Bom
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-28 09:36:00 đến ngày 2020-07-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,384,322,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 3,1078 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11,448 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,6679 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 21,86 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 33,601 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,4812 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,7655 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,9623 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,096 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,1744 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,776 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,4459 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,843 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,7981 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13,559 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,5808 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,8722 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,9396 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 38,6324 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,2348 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,167 100m2
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,5534 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,3369 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1225 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,2801 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,2173 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,5551 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,2693 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,7138 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,6963 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,3821 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,339 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,1961 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1994 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,7267 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,9739 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1491 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,7017 tấn
39 Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11,2 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13,3997 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,5612 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,4 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,3608 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 51,0217 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,3588 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 49,4312 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,6904 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,2288 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19,6884 m3
50 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 205,11 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 27,168 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 86,72 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 80,32 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 285,392 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 768,9513 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 301,8667 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 396,927 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 304,1 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 364,114 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19,724 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 65,244 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1.104,3433 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1.065,141 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 335,392 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1.834,0923 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 45,8 m
67 Ốp đá 70x200 tường trên mái Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14,3 m2
68 Đắp nổi họa tiết tường trên mái trục 10 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 t.bộ
69 kẻ Joint toàn bộ công trình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 t. bộ
70 Đắp viền đầu cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 t. bộ
71 Đắp nổi huy hiệu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 t.bộ
72 Bộ chữ bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 t.bộ
73 Ốp gạch 50x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,15 m2
74 Ốp đá bốc phẳng đen Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 63,45 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 84,6 m
76 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 16,475 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 38,864 m2
78 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 27,304 m2
79 Đất nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 95,109 m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,9511 100m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 25,095 m3
82 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 392,68 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 46,2 m2
84 Làm trần thạch cao chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 193,52 m2
85 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,2355 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,236 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 157,3936 1m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,9955 100m2
89 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19,55 m
90 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 23,46 m2
91 Cung cấp lan can Inox hành lang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 26,3 m
92 Cung cấp lắp dựng lam nhôm chắn nắng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 20,4 m2
93 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 28,93 m2
94 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 41,6 m2
95 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 59,964 m2
96 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11,2 m2
97 Cung cấp cửa đi panô khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,4 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 203,128 1m2
99 Cắt kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 82,412 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 82,412 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 215,964 m2
102 Cung cấp vách kính khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 38,2 m2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 38,2 m2
104 Cung cấp cửa nhôm kệ bếp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,24 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,24 m2
106 Lam nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,12 m2
107 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,12 m2
108 Cung cấp ổ khóa Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11 bộ
109 CCLD thang thăm mái + nắp đậy Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,6939 100m2
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 36 bộ
112 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bộ
113 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bộ
114 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13 cái
115 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 cái
116 Lắp đặt các MCB 2P 100A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
117 Lắp đặt các MCB 2P 35A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
118 Lắp đặt các MCB 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
119 Lắp đặt các MCB 2P 20A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
120 Lắp đặt các MCB 2P 10A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
121 Lắp đặt các MCB 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
122 Lắp đặt các MCB 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cái
123 Tủ điện âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 tủ
124 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 620 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 450 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 300 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 50 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 60 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 650 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 60 m
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 35 cái
132 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 41 cái
133 Mặt nạ + box âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 76 bộ
134 Phụ kiện điện + co nối + vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 32,4 m3
136 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 32,4 100m3
137 Gạch làm dấu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 325 viên
138 Lưới báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 36 m2
139 Mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 cái
140 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
141 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 37 m
142 Kẹp cố định Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 bộ
143 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cọc
144 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 hộp
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 25 m
146 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5Kg) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 bình
147 Bình chữa cháy bột ZFZL8 (8Kg) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 bình
148 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 cái
149 Chân đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 cái
150 Cầu chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 cái
151 CCLD máng xối thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 59 m
152 Nẹp cố định máng xối Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 148 cái
153 Ống thu nước bằng tôn (L: 8,5m) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,255 100m
155 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cái
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
157 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
158 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
159 Chậu rửa chén, rau + vòi rửa bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14 bộ
161 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 bộ
162 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10 bộ
163 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bể
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,517 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,35 100m
166 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cái
167 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 cái
168 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11 cái
169 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 24 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,558 100m
171 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11 cái
172 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 25 cái
173 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,321 100m
175 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7 cái
176 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,024 100m
178 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,01 100m
180 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,2864 100m3 đất nguyên thổ
181 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0715 100m3
182 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,592 m3
183 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,1136 m3
184 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 48,8 m2
185 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,0176 m3
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0333 100m2
187 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0629 tấn
188 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 cái
189 Tầng lọc bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
B SAN NỀN - KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 3,942 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,942 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,942 100m3 đất nguyên thổ/1km
4 CC đất đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1.147,3 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 18,0437 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 27,44 1m3 đất nguyên thổ
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,86 m3
8 CCLD ống thoát nước kè chắn đất Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 214 ống
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 82,773 m3
C NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 0,0702 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,505 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0665 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,542 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,664 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,2375 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,456 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0467 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,253 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0082 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1065 tấn
12 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0368 100m2
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,038 100m2
14 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,4313 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,433 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1851 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,185 tấn
18 Móc giằng fi14 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,52 100m2
20 CCLD máng xối tole dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13 m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 138,4957 1m2
D HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 0,2649 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,3108 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,3048 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC30 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,3196 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,6688 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC30 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,344 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,1143 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11,1426 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1589 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1176 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0784 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,4896 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,4464 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,2729 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,6311 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,118 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,5936 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1909 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,1979 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0176 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0421 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1786 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,224 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,084 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,36 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 16,522 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19,3662 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,573 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,56 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 129,28 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 671,678 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 24,04 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 15,12 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 18,08 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 669,598 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 162,48 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 669,598 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 162,48 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,72 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,58 m2
41 Đắp quốc huy (sơn màu theo ngành) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
42 Khắc chữ vào đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 toàn bộ
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 21 m
44 Ốp đá phẳng đen 70x200 chân tường bảng tên, nhà bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,5 m2
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,528 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,784 m3
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,84 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,08 m2
49 CCLD cửa đi khung + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,9712 m2
50 CCLD cửa sổ khung sắt + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,4032 m2
51 CCLD kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,364 m2
52 CCLD khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
53 CCLD cổng chính khung sắt, chông gang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,6 m2
54 CCLD hàng rào song sắt thoáng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11,22 m2
55 Gia công hàng rào song sắt. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 27,666 m2
56 Cung cấp ổ khoá cổng chính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 59,8604 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 119,7208 1m2
59 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1054 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,105 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,128 100m2
62 CCLD tole úp nóc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 m
63 CCLD bulong D20, L=500 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 20 con
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9,759 1m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,24 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,24 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,544 100m2
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
69 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
70 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 50 m
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 m
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
76 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
77 Mặt nạ + box âm tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 bộ
78 Phụ kiện điện + vật tư Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 tbộ
E TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 3,3794 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 70,0846 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,5748 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19,311 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19,311 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 680,99 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,02 m3
8 Cung cấp đất màu trồng cây, rau Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 51 m3
9 Trồng bàn đài loan đường kính từ 15-20cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cây
10 Khoan giếng sâu 30m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 tbộ
11 CCLD máy bơm hoả tiễn 2HP + ống + dây điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 tbộ
12 Xây hộp che máy bơm 0,8x0,8m, cao 1m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 tbộ
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14,475 m3
14 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14,475 m3
15 CCLD gạch đánh dấu đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 990 viên
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,83 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,02 100m
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,07 100m
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7 bộ
26 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
27 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,6386 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,1916 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,125 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19,918 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 113,9 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 113,9 m2
34 CCLD Cống tròn BTLT D500, đoạn ống dài 1m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 20 m
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,016 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,4197 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,2384 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 99 cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,768 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,256 m3
41 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,299 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,93 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,93 m2
44 CCLD cột cờ inox + quốc kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 tbộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->