Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn vay xi măng (567,6 tấn) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-28 06:20:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,675,942,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,04 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,518 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m3 |
| 6 | Đào đất phá bờ vây sau khi thi công xong, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,18 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,867 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.710,08 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.071,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.071,46 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8666 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0861 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon tái sinh làm lớp cách li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.003,16 | m2 |
| 17 | Cắt khe có giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876,99 | m |
| 18 | Quét tẩm nhựa đường vào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất biển báo phản quang biển chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,463 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 30 | Rải nilon tái sinh làm lớp cách li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,74 | m2 |
| 31 | Cắt khe có giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m |
| B | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,958 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,99 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,51 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,37 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8996 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,984 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6958 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1248 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2861 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,89 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,558 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,98 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất cải dòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,28 | m3 |
| 29 | Đào san đất cải dòng sau khi thi công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,28 | m3 |
| 30 | Đắp bờ vây ngăn nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 31 | Đào phá bờ vây ngăn nước sau khi thi công xong, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,13 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất phá đường tránh sau khi thi công xong, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,13 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng tường đầu, gia cố thượng hạ lưu cống đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,57 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9666 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7233 | 100m2 |
| 39 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8343 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0692 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,25 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Vữa xi măng trám mối nối M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi