Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 460 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 11:56:00 đến ngày 2020-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,067,319,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | 28,113 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 22,23 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 22,23 | 100m3 | |
| 4 | Mua đât san nền | 12.924,913 | m3 | |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 121,704 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 5,287 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 27,827 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,259 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,659 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,647 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,647 | 100m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 41,82 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 236,83 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 330,25 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,93 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,947 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,745 | tấn | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,025 | 100m3 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,011 | 100m3 | |
| 20 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,417 | 100m | |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | 43,91 | 1m2 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,635 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 3,344 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,343 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,325 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,553 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,276 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,276 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,186 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,458 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 17,073 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 55,105 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 42,333 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 41,233 | m3 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.448,053 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 486,909 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 305,6 | m | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.934,962 | m2 | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,048 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | 98,56 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,542 | m2 | |
| 42 | Mũi mác | 259,917 | cái | |
| 43 | Qủa cầu | 519,833 | cái | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 111,379 | m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,176 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,938 | 100m3 | |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 35,929 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,672 | 100m2 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 89,153 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 36,764 | m3 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 543,108 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 543,108 | m2 | |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 6,546 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 15,71 | m3 | |
| 55 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | 130,92 | m2 | |
| 56 | Đắp đất bồn hoa | 5,883 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | 5,883 | 100m3 | |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,063 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 139,069 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 237,588 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 31,94 | m3 | |
| 62 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 275,087 | 10m | |
| 63 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | 4.126,3 | m2 | |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | 1.986,7 | m2 | |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,109 | 100m3 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,503 | m3 | |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,073 | m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,063 | 100m3 | |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,047 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,813 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,106 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,165 | tấn | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,77 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,219 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,166 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,069 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,097 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,043 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,183 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,147 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,07 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,779 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,107 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,05 | tấn | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 13,323 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,237 | m3 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,29 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,366 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,656 | m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 96 | Gia công cổng thép | 0,386 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,478 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,053 | m2 | |
| 99 | Bánh xe cổng cao su | 3 | cái | |
| 100 | Bản lề cổng | 11 | cái | |
| 101 | Tay nắm cổng | 3 | cái | |
| 102 | Chốt thép | 2 | cái | |
| 103 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 104 | Ray thép cổng chính | 1 | bộ | |
| 105 | Ray thép cổng phụ | 1 | bộ | |
| 106 | Bịt tôn 2 mặt dày 1mm | 12,6 | m2 | |
| 107 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,092 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,092 | tấn | |
| 109 | Bu lông nở M8x110 | 4 | cái | |
| 110 | Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộp, ốp chữ mica dày 5ly, phông chữ VNAVANTH | 1 | biển | |
| 111 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | 0,913 | 100m3 | |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 4,805 | m3 | |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 16,65 | m3 | |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,153 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,975 | 100m3 | |
| 116 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 21,035 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,62 | 100m2 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,702 | 100m2 | |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 12,334 | m3 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,355 | tấn | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 325 | cấu kiện | |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 34,1 | m3 | |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 8,254 | m3 | |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 215,842 | m2 | |
| 126 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1,2 | 10m | |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,99 | m3 | |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 0,99 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 0,99 | m3 | |
| 130 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 132 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 134 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | 6 | đoạn ống | |
| 136 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 12 | cái | |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,65 | m3 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,56 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,005 | tấn | |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 4 | cọc | |
| 9 | Bảng phíp dày 10mm | 4 | cái | |
| 10 | Cầu đấu dây 60A | 4 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 12 | Bu lông + ê cu M6 | 16 | bộ | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,053 | tấn | |
| 14 | Ống PVC D50 | 0,06 | 100m | |
| 15 | Long đen + ê cu M6 | 16 | bộ | |
| 16 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m | 5 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | 4 | cột | |
| 18 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | 1 | cần đèn | |
| 19 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 2 | cái | |
| 20 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 21 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | 1 | bộ | |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 23 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 400 | m | |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 4 | 100m | |
| 26 | Contactor 2C-16A | 2 | cái | |
| 27 | Đai giữ ống nhựa | 6 | cái | |
| 28 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 6,622 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,258 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,469 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,854 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,47 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,47 | 100m3 | |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 35 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | 1 | cái | |
| 36 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 2 | cái | |
| 37 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,2 | 100m | |
| 39 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | 280 | m | |
| 40 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | 150 | m | |
| 41 | CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2 | 40 | m | |
| 42 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 345 | m | |
| 43 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 210 | m | |
| 44 | Aptomat MCCB 3C-150A-30KA | 1 | cái | |
| 45 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | 2 | cái | |
| 46 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | 1 | cái | |
| 47 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | 1 | cái | |
| 48 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 49 | Sứ báo cáp | 2 | cái | |
| 50 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 440 | m | |
| 51 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 1,5 | 100m | |
| 52 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 3,45 | 100m | |
| 53 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 54 | Hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 55 | Cầu đấu dây 3P-250A | 1 | cái | |
| 56 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 57 | Cầu chì 250V/2A | 3 | hộp | |
| 58 | Vôn kế | 1 | cái | |
| 59 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 60 | Biến dòng 250/5A | 3 | cái | |
| 61 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | 1 | hộp | |
| 62 | Móc treo dây | 6 | cái | |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 65 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 12 | m | |
| 66 | Dây dẫn đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 67 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m | 5 | cọc | |
| 68 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 69 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,205 | m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,019 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,019 | 100m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,247 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,118 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,159 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,728 | m3 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,071 | m2 | |
| 85 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100/50mm | 1 | cái | |
| 86 | Tê gang D100/50 | 1 | cái | |
| 87 | Măng sông nối nhanh D100 | 2 | cái | |
| 88 | Măng sông nối nhanh D50 | 1 | cái | |
| 89 | Bích nối ống thép, đường kính ống 50mm | 10 | cặp bích | |
| 90 | Bích nối ống HPDE, đường kính ống 50mm | 2 | cái | |
| 91 | Van 2 chiều BB D50 | 2 | cái | |
| 92 | Van 1 chiều BB D50 | 1 | cái | |
| 93 | Lọc cặn BB D50 | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 BB | 1 | cái | |
| 95 | Gioăng cao su D50mm | 12 | cái | |
| 96 | Bu lông D20 | 24 | cái | |
| 97 | Cút nhựa HPDE D50 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,015 | 100m | |
| 99 | Ống nhựa HDPE D50 | 0,37 | 100m | |
| 100 | Khớp nối mềm HDPE D50 | 2 | cái | |
| 101 | Van phao D50 | 1 | cái | |
| 102 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 2,567 | m3 | |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,488 | 100m3 | |
| 104 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,38 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,134 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,134 | 100m3 | |
| 108 | Gạch không nung | 2.028 | viên | |
| 109 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=45m, P=2.2kW, chạy bằng điện | 2 | cái | |
| 110 | Rọ hút bằng nhựa D40 | 2 | cái | |
| 111 | Cút nhựa PPR D40 | 10 | cái | |
| 112 | Tê nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 113 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 | 4 | cái | |
| 114 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D40 | 2 | cái | |
| 115 | Khớp nối mềm PPR D40 | 4 | cái | |
| 116 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | 6 | cái | |
| 117 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | 6 | cái | |
| 118 | Ống PPR D40 | 0,7 | 100m | |
| 119 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=7m3/h, H=45m, P=2.2kW, chạy bằng điện | 2 | cái | |
| 120 | Rọ hút bằng nhựa D32 | 2 | cái | |
| 121 | Cút nhựa PPR D32 | 10 | cái | |
| 122 | Tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 123 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | 4 | cái | |
| 124 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | 2 | cái | |
| 125 | Khớp nối mềm PPR D32 | 4 | cái | |
| 126 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | 6 | cái | |
| 127 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | 6 | cái | |
| 128 | Ống PPR D32 | 0,52 | 100m | |
| 129 | Ống nhựa HDPE D50 | 3,85 | 100m | |
| 130 | Tê nhựa HPDE D50 | 1 | cái | |
| 131 | Cút nhựa HPDE D50 | 6 | cái | |
| 132 | Van phao D50 | 2 | cái | |
| 133 | Nút bịt HPDE D50 | 2 | cái | |
| 134 | Măng sông nhựa HPDE D50 | 65 | cái | |
| 135 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 1,511 | m3 | |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,287 | 100m3 | |
| 137 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,087 | 100m3 | |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,19 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,112 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,112 | 100m3 | |
| 141 | Gạch không nung | 620 | viên | |
| 142 | Ống nhựa PVC D160 | 1,55 | 100m | |
| 143 | Măng sông nhựa D160 | 25 | cái | |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,623 | m3 | |
| 145 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 146 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,064 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,064 | 100m3 | |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,847 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,031 | 100m2 | |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,18 | m3 | |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,642 | m2 | |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,051 | tấn | |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,6601 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 19,2635 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6549 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 1,1978 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 49,1262 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9176 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,558 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 199,9186 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 5,2065 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 4,3144 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 3,7507 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,459 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 14,7934 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 199,5523 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,3795 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6074 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 69,4401 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,4045 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0286 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,4472 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0574 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1792 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6219 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0635 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,043 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0424 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,7036 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 2,06 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,093 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,112 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 24 | cấu kiện | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 63,428 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,428 | m2 | |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,8635 | m2 | |
| 35 | Ngâm nước xi măng bể phốt | 2 | công | |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | 78,2915 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 45,2082 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 6,5232 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,9192 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,7614 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,987 | tấn | |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 2.547 | 1 lỗ khoan | |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 124,2941 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 11,5712 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 4,7116 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 8,8231 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 12,1769 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 189,7598 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 20,0296 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 32,8074 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0644 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,9112 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,8911 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,4476 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,5824 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4548 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1344 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4624 | tấn | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,3236 | m3 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,2382 | m2 | |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 116,0144 | m2 | |
| 62 | Gia công lan can inox | 0,4419 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | 28,7698 | m2 | |
| 64 | Qủa cấu inox D120 | 2 | cái | |
| 65 | Long đen inox: | 414,6 | cái | |
| 66 | Thép đặc liên kết tường: | 612,6 | cái | |
| 67 | Gia công thang sắt | 0,0247 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 15,6042 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,2067 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,2073 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3488 | tấn | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 2,8428 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8428 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 294,242 | m2 | |
| 75 | Gia công khung lam trang trí bằng inox | 0,2262 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt khung lam trang trí bằng inox | 0,2363 | tấn | |
| 77 | Gia công khung lam trang trí bằng thép | 0,0101 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,504 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt khung lam trang trí bằng thép | 0,0101 | tấn | |
| 80 | Bu lông nở M10 | 54 | cái | |
| 81 | Bu lông M10 | 7 | cái | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 8,1019 | 100m2 | |
| 83 | Tôn che khe lún | 1,2 | m | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 339,5863 | m3 | |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 61,0797 | m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 36,5446 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 20,9713 | m3 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.284,4806 | m2 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.283,4283 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.031,9741 | m2 | |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.895,573 | m2 | |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 353,78 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,2093 | m2 | |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 153,4663 | m2 | |
| 95 | Đắp vữa chi tiết trang trí | 6 | hình | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.575,1099 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.818,2217 | m2 | |
| 98 | Sơn vẽ trang trí | 55,38 | m2 | |
| 99 | Sơn chống thấm sika | 358,8149 | m2 | |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 187,2164 | m2 | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 329,012 | m | |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 231,412 | m | |
| 103 | Gia công lan can inox | 0,9603 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | 94,6105 | m2 | |
| 105 | Nắp chụp inox | 79 | cái | |
| 106 | Râu inox chờ D10 | 424 | cái | |
| 107 | Sản xuất nan trang trí mặt đứng | 1,0797 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng nan trang trí mặt đứng | 1,0797 | tấn | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,088 | m2 | |
| 110 | Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm | 42,892 | m2 | |
| 111 | Tấm aluminium trang trí mặt đứng | 5,877 | m2 | |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,9804 | m3 | |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3267 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,258 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,012 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1327 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0121 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0093 | tấn | |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,9636 | m3 | |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,35 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,35 | m2 | |
| 122 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0141 | 100m3 | |
| 123 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,808 | m3 | |
| 124 | Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | 9,4068 | m2 | |
| 125 | Gia công lan can inox | 0,084 | tấn | |
| 126 | Nắp chụp inox | 14 | cái | |
| 127 | Râu thép liên kết D10 | 28 | cái | |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | 10,6974 | m2 | |
| 129 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,1392 | m3 | |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,8233 | m3 | |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 57,4181 | m2 | |
| 132 | Cửa sắt bịt tôn | 2,0808 | m2 | |
| 133 | Cửa tôn thăm mái | 2,16 | m2 | |
| 134 | Bản lề | 8 | cái | |
| 135 | Khóa cửa | 4 | bộ | |
| 136 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 115,15 | m2 | |
| 137 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 50,64 | m2 | |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 76,26 | m2 | |
| 139 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,48 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 248,53 | m2 | |
| 141 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 44,19 | m2 | |
| 142 | Vách kính khung nhôm | 44,19 | m2 | |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,9048 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 204,346 | m2 | |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,346 | m2 | |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 1.585,1093 | m2 | |
| 147 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 796,884 | m2 | |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | 304,1309 | m2 | |
| 149 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 22,796 | m2 | |
| 150 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | 4 | bộ | |
| 151 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 152 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 15,8418 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | 15,8418 | m2 | |
| 154 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 107,3872 | m2 | |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 15,4778 | 100m2 | |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 158 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 12 | m | |
| 159 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | 4 | cọc | |
| 160 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | 9 | m | |
| 161 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 162 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 163 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x400x200 | 1 | hộp | |
| 164 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | 1 | cái | |
| 165 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 3 | cái | |
| 166 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 167 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 168 | Tủ điện tầng 2 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 169 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 170 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 171 | Tủ điện tầng 3 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 172 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 173 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 174 | Bảng điện điển hình 1-8 module | 6 | hộp | |
| 175 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | 10 | cái | |
| 176 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 5 | cái | |
| 177 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | 1 | cái | |
| 178 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | 28 | cái | |
| 179 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 16 | cái | |
| 180 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 32 | cái | |
| 181 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 37 | bộ | |
| 182 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 39 | bộ | |
| 183 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 90 | bộ | |
| 184 | Bộ đèn Led BD M26 120/36W | 32 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 52 | cái | |
| 187 | Quạt trần (kèm hộp số) | 76 | cái | |
| 188 | Móc treo quạt trần | 76 | cái | |
| 189 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 16 | cái | |
| 190 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 9 | cái | |
| 191 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 192 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 24 | cái | |
| 193 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 8 | cái | |
| 194 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| 195 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 20 | m | |
| 196 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 20 | m | |
| 197 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 198 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | 20 | m | |
| 199 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 20 | m | |
| 200 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 220 | m | |
| 201 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | 220 | m | |
| 202 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 220 | m | |
| 203 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 230 | m | |
| 204 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | 230 | m | |
| 205 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 230 | m | |
| 206 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.740 | m | |
| 207 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.140 | m | |
| 208 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 4.940 | m | |
| 209 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 7.600 | m | |
| 210 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | 0,788 | 100m3 | |
| 211 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,788 | 100m3 | |
| 212 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 5 | cái | |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 5 | cái | |
| 214 | Quả cầu sứ | 5 | cái | |
| 215 | Dây dẫn trên mái D10 | 256 | m | |
| 216 | Ống nhựa PVC D25 | 8 | m | |
| 217 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 197 | m | |
| 218 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| 219 | Kẹp kiểm tra điện trở | 4 | cái | |
| 220 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | 1 | hộp | |
| 221 | SWITCH 24 cổng | 1 | bộ | |
| 222 | Cáp mạng cat5e | 900 | m | |
| 223 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 16 | bộ | |
| 224 | Đầu bấm dây mạng | 34 | cái | |
| 225 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 900 | m | |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | 2 | bể | |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 32 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | 32 | cái | |
| 229 | Dây cấp nước xí bệt | 32 | bộ | |
| 230 | Móc giấy | 32 | cái | |
| 231 | Chậu tiểu nam trẻ em | 24 | bộ | |
| 232 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 24 | bộ | |
| 233 | Xi phông thoát tiểu nam | 24 | bộ | |
| 234 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn trẻ em | 32 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt gương soi trẻ em | 32 | cái | |
| 236 | Xi phông lavabo | 32 | bộ | |
| 237 | Vòi rửa 1 vòi trẻ em | 32 | bộ | |
| 238 | Dây cấp nước lavabo | 32 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 3 | bộ | |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn | 3 | cái | |
| 241 | Dây cấp nước xí bệt | 3 | bộ | |
| 242 | Móc giấy | 3 | cái | |
| 243 | Chậu tiểu nam người lớn | 1 | bộ | |
| 244 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 1 | bộ | |
| 245 | Xi phông thoát tiểu nam | 1 | bộ | |
| 246 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn người lớn | 4 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt gương soi người lớn | 4 | cái | |
| 248 | Xi phông lavabo | 4 | bộ | |
| 249 | Vòi rửa 1 vòi người lớn | 4 | bộ | |
| 250 | Dây cấp nước lavabo | 4 | bộ | |
| 251 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 43 | cái | |
| 253 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | 2 | cái | |
| 254 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | 0,1 | 100m | |
| 255 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 256 | Van phao điện D50 | 2 | cái | |
| 257 | Ống PPR D40 | 0,3 | 100m | |
| 258 | Cút nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 259 | Van khóa nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 260 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 261 | Măng sông PPR D40 | 5 | cái | |
| 262 | Ống PPR D50 | 0,8 | 100m | |
| 263 | Ống PPR D40 | 0,2 | 100m | |
| 264 | Ống PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 265 | Ống PPR D25 | 1,4 | 100m | |
| 266 | Ống PPR D20 | 0,5 | 100m | |
| 267 | Tê nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 268 | Tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 269 | Tê nhựa PPR D20 | 20 | cái | |
| 270 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | 3 | cái | |
| 271 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 272 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | 4 | cái | |
| 273 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 274 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | 4 | cái | |
| 275 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 70 | cái | |
| 276 | Cút nhựa PPR D50 | 10 | cái | |
| 277 | Cút nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 278 | Cút nhựa PPR D32 | 7 | cái | |
| 279 | Cút nhựa PPR D25 | 55 | cái | |
| 280 | Cút nhựa PPR D20 | 26 | cái | |
| 281 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 282 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 283 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | 1 | cái | |
| 284 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 4 | cái | |
| 285 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 17 | cái | |
| 286 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 10 | cái | |
| 287 | Van khóa nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 288 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 289 | Van khóa nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 290 | Van khóa nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 291 | Nút bịt nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| 292 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 95 | cái | |
| 293 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 95 | cái | |
| 294 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 95 | cái | |
| 295 | Măng sông PPR D50 | 15 | cái | |
| 296 | Măng sông PPR D40 | 3 | cái | |
| 297 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 298 | Măng sông PPR D25 | 25 | cái | |
| 299 | Măng sông PPR D20 | 10 | cái | |
| 300 | Ống PVC D110 | 2,5 | 100m | |
| 301 | Ống PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 302 | Ống PVC D60 | 0,5 | 100m | |
| 303 | Ống PVC D75 | 2,7 | 100m | |
| 304 | Ống PVC D42 | 0,5 | 100m | |
| 305 | Y nhựa D110 | 80 | cái | |
| 306 | Y nhựa D75 | 45 | cái | |
| 307 | Y thu nhựa D90/75 | 4 | cái | |
| 308 | Y thu nhựa D75/42 | 61 | cái | |
| 309 | Y kiểm tra D110 | 5 | cái | |
| 310 | Y kiểm tra D90 | 5 | cái | |
| 311 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 85 | cái | |
| 312 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 40 | cái | |
| 313 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 50 | cái | |
| 314 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 60 | cái | |
| 315 | Cút nhựa 90 độ D75 | 10 | cái | |
| 316 | Cút nhựa 90 độ D60 | 8 | cái | |
| 317 | Cút nhựa 90 độ D42 | 180 | cái | |
| 318 | Côn thu D110/75 | 6 | cái | |
| 319 | Côn thu D90/75 | 5 | cái | |
| 320 | Nối nhựa ren trong D42 | 59 | cái | |
| 321 | Nối nhựa ren trong D110 | 35 | cái | |
| 322 | Nối nhựa ren trong D75 | 43 | cái | |
| 323 | Măng sông D110 | 45 | cái | |
| 324 | Măng sông D90 | 10 | cái | |
| 325 | Măng sông D75 | 45 | cái | |
| 326 | Măng sông D60 | 10 | cái | |
| 327 | Măng sông D42 | 10 | cái | |
| 328 | Thông tắc D110 | 33 | cái | |
| 329 | Thông tắc D75 | 35 | cái | |
| 330 | Xi phông nhựa D75 | 49 | cái | |
| 331 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 236 | cái | |
| 332 | Đai ôm ống thép không gỉ | 77 | cái | |
| 333 | Rọ chắn rác inox D120 | 18 | cái | |
| 334 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 335 | Cút nhựa D90 | 18 | cái | |
| 336 | Cút chếch D90 | 54 | cái | |
| 337 | Ống PVC D90 | 1,55 | 100m | |
| 338 | Ống PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 339 | Măng sông D90 | 24 | cái | |
| 340 | Cô lê sắt | 65 | cái | |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,923 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 10,123 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,355 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,655 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 23,557 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,271 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,435 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 90,597 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,799 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,359 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,329 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,947 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,78 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 59,398 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,311 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,202 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,223 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,09 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,433 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,021 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,03 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,056 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,833 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,446 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,446 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,432 | m2 | |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | 1 | công | |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | 38,878 | m2 | |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,183 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,682 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 32,298 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 23,45 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,419 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,043 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,203 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,874 | tấn | |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 1.281,5 | 1 lỗ khoan | |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 63,686 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 5,934 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,429 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,881 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,097 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 96,967 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 10,217 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 15,723 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,061 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,445 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,733 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,724 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,227 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,659 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,067 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,23 | tấn | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,675 | m3 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,209 | m2 | |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 58,167 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,209 | m2 | |
| 63 | Sản xuất lan can inox | 0,238 | tấn | |
| 64 | Long đen inox | 207,6 | cái | |
| 65 | Qủa cầu inox D120 | 1 | cái | |
| 66 | Râu thép liên kết gắn tường | 116,4 | cái | |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | 13,997 | m2 | |
| 68 | Gia công thang sắt | 0,025 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,61 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,167 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,596 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,203 | tấn | |
| 73 | Gia công xà gồ thép | 1,219 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,219 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,139 | m2 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm chiều dài bất kỳ | 3,529 | 100m2 | |
| 77 | Tôn che khe lún | 3,82 | m | |
| 78 | Sản xuất lam chắn nắng | 0,812 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lam chắn nắng | 0,812 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,786 | m2 | |
| 81 | Bu lông nở M8 | 210 | cái | |
| 82 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 180,523 | m3 | |
| 83 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 32,07 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 24,692 | m3 | |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,968 | m3 | |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 665,762 | m2 | |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 842,998 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 528,045 | m2 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 997,958 | m2 | |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 182,719 | m2 | |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,126 | m2 | |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,791 | m2 | |
| 93 | Sơn vẽ trang trí | 220,206 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 646,882 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.631,511 | m2 | |
| 96 | Sơn chống thấm sika topseal 109 | 136,154 | m2 | |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 88,669 | m2 | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 116,44 | m | |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 90,88 | m | |
| 100 | Gia công lan can inox | 0,823 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | 81,3 | m2 | |
| 102 | Nắp chụp inox | 60 | cái | |
| 103 | Râu inox chờ D10 | 342 | cái | |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,505 | m3 | |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 106 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,25 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,795 | m3 | |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,092 | m2 | |
| 109 | Nắp tôn che ô thăm mái | 1,04 | m2 | |
| 110 | Cửa thép thăm mái | 2,16 | m2 | |
| 111 | Bản lề | 6 | cái | |
| 112 | Khóa cửa | 3 | bộ | |
| 113 | Sản xuất cửa xếp inox (bao gồm lắp đặt) | 5,4 | m2 | |
| 114 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 62,72 | m2 | |
| 115 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 33,53 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 38,4 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 3,24 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 137,89 | m2 | |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,612 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 84,444 | m2 | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,444 | m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 759,38 | m2 | |
| 123 | Lát gạch đỏ 400x400 | 31,918 | m2 | |
| 124 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 600,076 | m2 | |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | 211,878 | m2 | |
| 126 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 23,742 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,684 | 100m2 | |
| 128 | Mô tơ thang tời | 1 | bộ | |
| 129 | Carbin thang tời | 1 | bộ | |
| 130 | Bộ điều khiển thang tời | 1 | bộ | |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 133 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 134 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | 4 | cọc | |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | 9 | m | |
| 136 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 137 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 138 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x400x200 | 1 | hộp | |
| 139 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | 1 | cái | |
| 140 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | 2 | cái | |
| 141 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | 2 | cái | |
| 142 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 143 | Tủ điện tầng 2 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 144 | Aptomat MCCB 3C-63A-10KA | 1 | cái | |
| 145 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 146 | Tủ điện tầng 3 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 147 | Aptomat MCCB 3C-63A-10KA | 1 | cái | |
| 148 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 149 | Bảng điện điển hình 1-8 module | 6 | hộp | |
| 150 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | 4 | cái | |
| 151 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 152 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | 9 | cái | |
| 153 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 4 | cái | |
| 154 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 13 | cái | |
| 155 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 18 | bộ | |
| 156 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 10 | bộ | |
| 157 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 36 | bộ | |
| 158 | Bộ đèn Led BD M26 120/36W | 22 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 24 | cái | |
| 161 | Quạt trần (kèm hộp số) | 34 | cái | |
| 162 | Móc treo quạt trần | 34 | cái | |
| 163 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 164 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 10 | cái | |
| 165 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 166 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 7 | cái | |
| 168 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | 20 | m | |
| 169 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 20 | m | |
| 170 | Dây CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | 20 | m | |
| 171 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 172 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 20 | m | |
| 173 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 174 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | 20 | m | |
| 175 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 20 | m | |
| 176 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 66 | m | |
| 177 | Dây tiếp địa CU/PVCC 1x6Emm2 | 66 | m | |
| 178 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 66 | m | |
| 179 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 10 | m | |
| 180 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | 10 | m | |
| 181 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 10 | m | |
| 182 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.325 | m | |
| 183 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 510 | m | |
| 184 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 1.760 | m | |
| 185 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 2.500 | m | |
| 186 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | 0,788 | 100m3 | |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,788 | 100m3 | |
| 188 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 3 | cái | |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 3 | cái | |
| 190 | Quả cầu sứ | 3 | cái | |
| 191 | Dây dẫn trên mái D10 | 91 | m | |
| 192 | Ống nhựa PVC D25 | 4 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 197 | m | |
| 194 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 4 | cọc | |
| 195 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 196 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | 1 | hộp | |
| 197 | SWITCH 24 cổng | 1 | bộ | |
| 198 | Cáp mạng cat5e | 83 | m | |
| 199 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 4 | bộ | |
| 200 | Đầu bấm dây mạng | 10 | cái | |
| 201 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 83 | m | |
| 202 | Bộ định tuyến | 1 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (bể ngang) | 2 | bể | |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 16 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | 16 | cái | |
| 206 | Dây cấp nước xí bệt | 16 | bộ | |
| 207 | Móc giấy | 16 | cái | |
| 208 | Chậu tiểu nam trẻ em | 12 | bộ | |
| 209 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 12 | bộ | |
| 210 | Xi phông thoát tiểu nam | 12 | bộ | |
| 211 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn trẻ em | 16 | bộ | |
| 212 | Xi phông lavabo | 16 | bộ | |
| 213 | Vòi rửa 1 vòi trẻ em | 16 | bộ | |
| 214 | Dây cấp nước lavabo | 16 | bộ | |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 1 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn | 1 | cái | |
| 217 | Dây cấp nước xí bệt | 1 | bộ | |
| 218 | Móc giấy | 1 | cái | |
| 219 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn người lớn | 1 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt gương soi người lớn | 1 | cái | |
| 221 | Xi phông lavabo | 1 | bộ | |
| 222 | Vòi rửa 1 vòi người lớn | 1 | bộ | |
| 223 | Dây cấp nước lavabo | 1 | bộ | |
| 224 | Chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 225 | Vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 226 | Vòi rửa đơn | 4 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 22 | cái | |
| 228 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | 2 | cái | |
| 229 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | 0,1 | 100m | |
| 230 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 231 | Van phao điện D50 | 2 | cái | |
| 232 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | 2 | bể | |
| 233 | Ống PPR D32 | 0,25 | 100m | |
| 234 | Cút nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 235 | Van khóa nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 236 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 237 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 238 | Ống PPR D40 | 0,5 | 100m | |
| 239 | Ống PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 240 | Ống PPR D25 | 0,8 | 100m | |
| 241 | Ống PPR D20 | 0,6 | 100m | |
| 242 | Tê nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 243 | Tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 244 | Tê nhựa PPR D20 | 20 | cái | |
| 245 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | 2 | cái | |
| 246 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 247 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | 4 | cái | |
| 248 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 45 | cái | |
| 249 | Cút nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 250 | Cút nhựa PPR D32 | 7 | cái | |
| 251 | Cút nhựa PPR D25 | 35 | cái | |
| 252 | Cút nhựa PPR D20 | 20 | cái | |
| 253 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | 1 | cái | |
| 254 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 255 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 5 | cái | |
| 256 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 257 | Van khóa nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 258 | Van khóa nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 259 | Van khóa nhựa PPR D20 | 3 | cái | |
| 260 | Nút bịt nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 261 | Nút bịt nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 262 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 51 | cái | |
| 263 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 51 | cái | |
| 264 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 51 | cái | |
| 265 | Măng sông PPR D40 | 10 | cái | |
| 266 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 267 | Măng sông PPR D25 | 15 | cái | |
| 268 | Măng sông PPR D20 | 10 | cái | |
| 269 | Ống PVC D110 | 1,1 | 100m | |
| 270 | Ống PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 271 | Ống PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 272 | Ống PVC D75 | 1,9 | 100m | |
| 273 | Ống PVC D42 | 0,4 | 100m | |
| 274 | Y nhựa D110 | 60 | cái | |
| 275 | Y nhựa D75 | 34 | cái | |
| 276 | Y thu nhựa D90/75 | 4 | cái | |
| 277 | Y thu nhựa D75/42 | 30 | cái | |
| 278 | Y kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 279 | Y kiểm tra D90 | 1 | cái | |
| 280 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 60 | cái | |
| 281 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 30 | cái | |
| 282 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 88 | cái | |
| 283 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 55 | cái | |
| 284 | Cút nhựa 90 độ D75 | 4 | cái | |
| 285 | Cút nhựa 90 độ D60 | 6 | cái | |
| 286 | Cút nhựa 90 độ D42 | 90 | cái | |
| 287 | Côn thu D110/75 | 2 | cái | |
| 288 | Côn thu D90/75 | 2 | cái | |
| 289 | Nối nhựa ren trong D42 | 30 | cái | |
| 290 | Nối nhựa ren trong D110 | 17 | cái | |
| 291 | Nối nhựa ren trong D75 | 22 | cái | |
| 292 | Măng sông D110 | 20 | cái | |
| 293 | Măng sông D90 | 10 | cái | |
| 294 | Măng sông D75 | 30 | cái | |
| 295 | Măng sông D60 | 5 | cái | |
| 296 | Măng sông D42 | 8 | cái | |
| 297 | Thông tắc D110 | 16 | cái | |
| 298 | Thông tắc D75 | 12 | cái | |
| 299 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 135 | cái | |
| 300 | Đai ôm ống thép không gỉ | 34 | cái | |
| 301 | Rọ chắn rác inox D120 | 6 | cái | |
| 302 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 303 | Cút nhựa D90 | 6 | cái | |
| 304 | Cút chếch D90 | 24 | cái | |
| 305 | Ống PVC D90 | 0,8 | 100m | |
| 306 | Măng sông D90 | 15 | cái | |
| 307 | Cô lê sắt | 32 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,125 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,204 | m3 | |
| 10 | Bu lông M16x500 | 64 | cái | |
| 11 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,122 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,122 | tấn | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,594 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,594 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,426 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,426 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,592 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,592 | tấn | |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | 0,002 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,002 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 156,659 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,883 | 100m2 | |
| 23 | Máng tôn thu nước | 25,7 | md | |
| 24 | Rọ chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 26 | Ống nhựa PVC D76 | 0,1 | 100m | |
| 27 | Cút nhựa PVC D76 | 4 | cái | |
| 28 | Cút nhựa chếch PVC D76 | 8 | cái | |
| 29 | Cô lê sắt | 8 | cái | |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,141 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,048 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,494 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,923 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,411 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 5,287 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,429 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,191 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,155 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,061 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,111 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,938 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,281 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,174 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,138 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,396 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,955 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,33 | m3 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,276 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,315 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,916 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,824 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,1 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,225 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,68 | m | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,68 | m | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,447 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 14,486 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,916 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,549 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,083 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,083 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,196 | 100m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,58 | m2 | |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,84 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6 | m2 | |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,077 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,84 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,84 | m2 | |
| 47 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 49 | Cút nối nhựa D90 | 2 | cái | |
| 50 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | 0,06 | 100m | |
| 53 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | 1 | cái | |
| 54 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | 1 | bộ | |
| 55 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 57 | Công tắc đôi | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 30 | m | |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| G | HẠNG MỤC 7: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,168 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,222 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,159 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,124 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,133 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,098 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,081 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,07 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,19 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,11 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,932 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,132 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,149 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,013 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,683 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,995 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,941 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 28,746 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 28,746 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 22,54 | m2 | |
| 26 | Ống nhựa PVC D32 | 0,1 | 100m | |
| 27 | Cút nhựa PVC D32 | 3 | cái | |
| 28 | Rọ chắn | 2 | cái | |
| 29 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | 25 | m | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC 8: BỂ PCCC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 2,186 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,505 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,612 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 1,689 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,171 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 22,453 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,155 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,167 | tấn | |
| 9 | Băng cản nước V20 | 52,12 | m | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,136 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 34,133 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 3,221 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,217 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 5,964 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,122 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,753 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,541 | tấn | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,44 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 190,44 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,292 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 266,252 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,584 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 27 | Gia công thang sắt | 0,015 | tấn | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,815 | m3 | |
| 29 | Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông | 9,9 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,352 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,861 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,007 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,385 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,097 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,224 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,062 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,062 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,85 | m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,129 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,444 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,472 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,54 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,856 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,472 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,396 | m2 | |
| 49 | Cửa sắt bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 52 | Khóa trùy cửa đi | 1 | Bộ | |
| 53 | Bản lề cửa đi | 6 | cái | |
| 54 | Cửa tôn | 0,64 | m2 | |
| 55 | Khóa cửa tôn | 1 | Bộ | |
| 56 | Bản lề cửa tôn | 4 | cái | |
| 57 | Aptomat 1 pha 220V/32A | 1 | cái | |
| 58 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | 0,2 | m | |
| 59 | Hộp điện tôn 200x300x120 | 1 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 61 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 62 | Đèn philips đôi L=1200 2x40W | 1 | bộ | |
| 63 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + E | 8 | m | |
| 64 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 5 | m | |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | 13 | m | |
| I | HẠNG MỤC 9: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Dây AC70 | 569 | m | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 70mm2 | 0,569 | 1km/1 dây | |
| 3 | Cặp cáp - CC70 | 48 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 48 | 1 bộ | |
| 5 | Chuỗi néo 24kV - CN-24 | 24 | Chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | 24 | 1 bộ cách điện | |
| 7 | Sứ đứng - SĐ-24 | 12 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 1,2 | 10 sứ | |
| 9 | Gông cột - GC | 216,48 | Kg | |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 12 | 1 bộ | |
| 11 | Cột ly tâm NPC.I.16-190-13 | 8 | Cột | |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | 8 | cột | |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 8 | 1 mối nối | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | 43,68 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,344 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | 14,784 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,326 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,093 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,012 | tấn | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,44 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 0,181 | 100m3 | |
| 23 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | 71,4 | kg | |
| 24 | Cọc tiếp đất | 8 | Cọc | |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,8 | 10 cọc | |
| 26 | Rải dây thép địa | 10 | 10 m | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 10,24 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,24 | 100m3 | |
| 29 | Xà néo đúp ngang - XNĐ-24A | 589,86 | Kg | |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 6 | bộ | |
| 31 | xà phụ 3a | 45,9 | Kg | |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | |
| 33 | xà phụ 3a | 100,36 | Kg | |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 35 | Gông cột | 154,56 | Kg | |
| 36 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 12 | 1 bộ | |
| 37 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | 2 | ca | |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 12 | cái | |
| 39 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 72 | bát | |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| 41 | Cột NPC.I-8.5-190-4.3 | 8 | Cột | |
| 42 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | 8 | cột | |
| 43 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 261 | m | |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | 0,261 | km/dây | |
| 45 | Đầu cốt đồng AM120 | 4 | Cái | |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | 3 | 1 mối | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 5,242 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | 3,3 | m3 | |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 10,483 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | 3,6 | m3 | |
| 52 | Kẹp hãm | 8 | Cái | |
| 53 | Kẹp hãm | 3 | Cái | |
| 54 | Tấm ốp TO-16 | 12 | Cái | |
| 55 | Đai thép + khóa đai cột bê tông vuông đơn CV-1 | 2 | Bộ | |
| 56 | Đai thép + khóa đai cột bê tông vuông đôi CV-2 | 2 | Bộ | |
| 57 | Đai thép + khóa đai cột bê tông ly tâm đơn CD-1 | 8 | Bộ | |
| 58 | Đai thép + khóa đai cột bê tông ly tâm đôi CD-2 | 4 | Bộ | |
| 59 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | 1 | ca | |
| 60 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 61 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | 4 | 1 bộ | |
| 62 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 1,2 | 10 sứ | |
| 63 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | 0,477 | 1km dây | |
| 64 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | 1 | ca | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi