Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668001-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200237119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 460 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 11:56:00 đến ngày 2020-07-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,067,319,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất, đất cấp I 28,113 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 22,23 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 22,23 100m3
4 Mua đât san nền 12.924,913 m3
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 121,704 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 5,287 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 27,827 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,259 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,659 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,647 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,647 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 41,82 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 236,83 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 330,25 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,93 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,947 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,745 tấn
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,025 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,011 100m3
20 Ống thoát nước PVC D60 0,417 100m
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa 43,91 1m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,635 100m3
23 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 3,344 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,343 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,325 100m3
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 4,553 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,276 100m2
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,276 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,186 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 12,458 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 17,073 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 55,105 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 42,333 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 41,233 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.448,053 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 486,909 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 305,6 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.934,962 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt 2,048 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt 98,56 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,542 m2
42 Mũi mác 259,917 cái
43 Qủa cầu 519,833 cái
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 111,379 m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,176 100m3
46 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,938 100m3
47 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 35,929 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,672 100m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 89,153 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 36,764 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 543,108 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 543,108 m2
53 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 6,546 m3
54 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 15,71 m3
55 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông 130,92 m2
56 Đắp đất bồn hoa 5,883 100m3
57 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I 5,883 100m3
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,063 100m3
59 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 139,069 m3
60 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 237,588 m3
61 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 31,94 m3
62 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 275,087 10m
63 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông 4.126,3 m2
64 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 1.986,7 m2
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,109 100m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,503 m3
67 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,073 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,052 100m3
69 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,063 100m3
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,047 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,252 100m2
72 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,813 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,106 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,165 tấn
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,77 m3
76 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,219 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,05 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,166 tấn
80 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,069 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,097 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,043 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,183 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,88 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,147 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,07 tấn
87 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,779 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,107 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,05 tấn
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 13,323 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,237 m3
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,29 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,366 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,656 m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
96 Gia công cổng thép 0,386 tấn
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,478 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,053 m2
99 Bánh xe cổng cao su 3 cái
100 Bản lề cổng 11 cái
101 Tay nắm cổng 3 cái
102 Chốt thép 2 cái
103 Khóa cổng 2 cái
104 Ray thép cổng chính 1 bộ
105 Ray thép cổng phụ 1 bộ
106 Bịt tôn 2 mặt dày 1mm 12,6 m2
107 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,092 tấn
108 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,092 tấn
109 Bu lông nở M8x110 4 cái
110 Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộp, ốp chữ mica dày 5ly, phông chữ VNAVANTH 1 biển
111 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II 0,913 100m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 4,805 m3
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 16,65 m3
114 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,153 100m3
115 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,975 100m3
116 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 21,035 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,62 100m2
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,066 100m2
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,702 100m2
120 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 12,334 m3
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,355 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 325 cấu kiện
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 34,1 m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 8,254 m3
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 215,842 m2
126 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 1,2 10m
127 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,99 m3
128 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 0,99 m3
129 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m 0,99 m3
130 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II 0,062 100m3
131 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,039 100m3
132 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,023 100m3
133 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,023 100m3
134 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,023 100m3
135 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm 6 đoạn ống
136 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 12 cái
137 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,65 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,99 m3
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,76 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,112 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,026 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,026 100m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,56 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,128 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,005 tấn
8 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 4 cọc
9 Bảng phíp dày 10mm 4 cái
10 Cầu đấu dây 60A 4 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 4 cái
12 Bu lông + ê cu M6 16 bộ
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,053 tấn
14 Ống PVC D50 0,06 100m
15 Long đen + ê cu M6 16 bộ
16 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m 5 bộ
17 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m 4 cột
18 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện 1 cần đèn
19 Aptomat MCB 2C-16A-6KA 2 cái
20 Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện 1 hộp
21 Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn 1 bộ
22 Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 400 m
23 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 50 m
24 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 400 m
25 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 4 100m
26 Contactor 2C-16A 2 cái
27 Đai giữ ống nhựa 6 cái
28 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 6,622 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,258 100m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,469 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,854 100m3
32 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,47 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,47 100m3
34 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 20 m
35 Aptomat MCB 2C-32A-10KA 1 cái
36 Aptomat MCB 1C-16A-6KA 2 cái
37 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 1 hộp
38 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 0,2 100m
39 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 280 m
40 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 150 m
41 CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2 40 m
42 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 345 m
43 CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 210 m
44 Aptomat MCCB 3C-150A-30KA 1 cái
45 Aptomat MCCB 3C-100A-30KA 2 cái
46 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA 1 cái
47 Aptomat MCB 2C-32A-10KA 1 cái
48 Aptomat MCB 2C-16A-6KA 1 cái
49 Sứ báo cáp 2 cái
50 Băng cảnh báo cáp ngầm 440 m
51 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 1,5 100m
52 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 3,45 100m
53 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 1 cái
54 Hộp công tơ 1 hộp
55 Cầu đấu dây 3P-250A 1 cái
56 Đèn báo pha 3 cái
57 Cầu chì 250V/2A 3 hộp
58 Vôn kế 1 cái
59 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
60 Biến dòng 250/5A 3 cái
61 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 1 hộp
62 Móc treo dây 6 cái
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 4,8 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,8 m3
65 Dây tiếp địa đồng trần M50 12 m
66 Dây dẫn đồng bọc M25 10 m
67 Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m 5 cọc
68 Que hàn đồng 1 kg
69 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy 1 hộp
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,205 m3
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,013 100m3
72 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,019 100m3
73 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,019 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,247 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,118 m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,007 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,159 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,02 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,728 m3
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,071 m2
85 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100/50mm 1 cái
86 Tê gang D100/50 1 cái
87 Măng sông nối nhanh D100 2 cái
88 Măng sông nối nhanh D50 1 cái
89 Bích nối ống thép, đường kính ống 50mm 10 cặp bích
90 Bích nối ống HPDE, đường kính ống 50mm 2 cái
91 Van 2 chiều BB D50 2 cái
92 Van 1 chiều BB D50 1 cái
93 Lọc cặn BB D50 1 cái
94 Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 BB 1 cái
95 Gioăng cao su D50mm 12 cái
96 Bu lông D20 24 cái
97 Cút nhựa HPDE D50 6 cái
98 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,015 100m
99 Ống nhựa HDPE D50 0,37 100m
100 Khớp nối mềm HDPE D50 2 cái
101 Van phao D50 1 cái
102 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 2,567 m3
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,488 100m3
104 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,133 100m3
105 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,38 100m3
106 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,134 100m3
107 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,134 100m3
108 Gạch không nung 2.028 viên
109 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=45m, P=2.2kW, chạy bằng điện 2 cái
110 Rọ hút bằng nhựa D40 2 cái
111 Cút nhựa PPR D40 10 cái
112 Tê nhựa PPR D40 2 cái
113 Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 4 cái
114 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D40 2 cái
115 Khớp nối mềm PPR D40 4 cái
116 Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 6 cái
117 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 6 cái
118 Ống PPR D40 0,7 100m
119 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=7m3/h, H=45m, P=2.2kW, chạy bằng điện 2 cái
120 Rọ hút bằng nhựa D32 2 cái
121 Cút nhựa PPR D32 10 cái
122 Tê nhựa PPR D32 2 cái
123 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 4 cái
124 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 2 cái
125 Khớp nối mềm PPR D32 4 cái
126 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 6 cái
127 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 6 cái
128 Ống PPR D32 0,52 100m
129 Ống nhựa HDPE D50 3,85 100m
130 Tê nhựa HPDE D50 1 cái
131 Cút nhựa HPDE D50 6 cái
132 Van phao D50 2 cái
133 Nút bịt HPDE D50 2 cái
134 Măng sông nhựa HPDE D50 65 cái
135 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 1,511 m3
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,287 100m3
137 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,087 100m3
138 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,19 100m3
139 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,112 100m3
140 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,112 100m3
141 Gạch không nung 620 viên
142 Ống nhựa PVC D160 1,55 100m
143 Măng sông nhựa D160 25 cái
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,623 m3
145 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,012 100m3
146 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,064 100m3
147 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,064 100m3
148 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,847 m3
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,031 100m2
150 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 4,18 m3
151 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,642 m2
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
153 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7 m3
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,051 tấn
155 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 3,6601 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 19,2635 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,6549 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 1,1978 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 49,1262 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,9176 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,558 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 199,9186 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 5,2065 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 4,3144 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 3,7507 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,459 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 14,7934 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 199,5523 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,3795 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6074 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 69,4401 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,4045 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0286 100m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,4472 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0574 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1792 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6219 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0635 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,043 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0424 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,7036 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 2,06 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,093 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,112 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 24 cấu kiện
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 63,428 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,428 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 14,8635 m2
35 Ngâm nước xi măng bể phốt 2 công
36 Quét nước xi măng 2 nước 78,2915 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 45,2082 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 6,5232 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,9192 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,7614 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,987 tấn
42 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm 2.547 1 lỗ khoan
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 124,2941 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 11,5712 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 4,7116 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 8,8231 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 12,1769 tấn
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 189,7598 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 20,0296 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 32,8074 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0644 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 8,9112 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,8911 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,4476 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,5824 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4548 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1344 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4624 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,3236 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 136,2382 m2
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 116,0144 m2
62 Gia công lan can inox 0,4419 tấn
63 Lắp dựng lan can inox 28,7698 m2
64 Qủa cấu inox D120 2 cái
65 Long đen inox: 414,6 cái
66 Thép đặc liên kết tường: 612,6 cái
67 Gia công thang sắt 0,0247 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 15,6042 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,2067 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,2073 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3488 tấn
72 Gia công xà gồ thép 2,8428 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép 2,8428 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 294,242 m2
75 Gia công khung lam trang trí bằng inox 0,2262 tấn
76 Lắp đặt khung lam trang trí bằng inox 0,2363 tấn
77 Gia công khung lam trang trí bằng thép 0,0101 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,504 m2
79 Lắp đặt khung lam trang trí bằng thép 0,0101 tấn
80 Bu lông nở M10 54 cái
81 Bu lông M10 7 cái
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 8,1019 100m2
83 Tôn che khe lún 1,2 m
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 339,5863 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 61,0797 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 36,5446 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 20,9713 m3
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.284,4806 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.283,4283 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.031,9741 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 1.895,573 m2
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 353,78 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 350,2093 m2
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 153,4663 m2
95 Đắp vữa chi tiết trang trí 6 hình
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.575,1099 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.818,2217 m2
98 Sơn vẽ trang trí 55,38 m2
99 Sơn chống thấm sika 358,8149 m2
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 187,2164 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 329,012 m
102 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 231,412 m
103 Gia công lan can inox 0,9603 tấn
104 Lắp dựng lan can inox 94,6105 m2
105 Nắp chụp inox 79 cái
106 Râu inox chờ D10 424 cái
107 Sản xuất nan trang trí mặt đứng 1,0797 tấn
108 Lắp dựng nan trang trí mặt đứng 1,0797 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,088 m2
110 Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm 42,892 m2
111 Tấm aluminium trang trí mặt đứng 5,877 m2
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,9804 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,3267 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,258 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,012 100m2
116 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1327 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0121 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0093 tấn
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,9636 m3
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,35 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,35 m2
122 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0141 100m3
123 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,808 m3
124 Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 9,4068 m2
125 Gia công lan can inox 0,084 tấn
126 Nắp chụp inox 14 cái
127 Râu thép liên kết D10 28 cái
128 Lắp dựng lan can inox 10,6974 m2
129 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 4,1392 m3
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,8233 m3
131 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 57,4181 m2
132 Cửa sắt bịt tôn 2,0808 m2
133 Cửa tôn thăm mái 2,16 m2
134 Bản lề 8 cái
135 Khóa cửa 4 bộ
136 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 115,15 m2
137 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 50,64 m2
138 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 76,26 m2
139 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 6,48 m2
140 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 248,53 m2
141 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm 44,19 m2
142 Vách kính khung nhôm 44,19 m2
143 Gia công cửa sắt, hoa sắt 3,9048 tấn
144 Lắp dựng hoa sắt cửa 204,346 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 204,346 m2
146 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 1.585,1093 m2
147 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 796,884 m2
148 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 304,1309 m2
149 Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 22,796 m2
150 Bộ khung đỡ bàn đá lavabo 4 bộ
151 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,72 m2
152 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) 15,8418 m2
153 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm 15,8418 m2
154 Thi công trần bằng tấm nhựa 107,3872 m2
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 15,4778 100m2
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 3,6 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,6 m3
158 Dây tiếp địa đồng bọc M25 12 m
159 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) 4 cọc
160 Lắp đặt dây tiếp địa D12 9 m
161 Que hàn đồng 1 kg
162 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy 1 hộp
163 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x400x200 1 hộp
164 Aptomat MCCB 3C-100A-30KA 1 cái
165 Aptomat MCCB 3C-60A-18KA 3 cái
166 Aptomat MCCB 3C-60A-18KA 1 cái
167 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 1 cái
168 Tủ điện tầng 2 300x200x150 1 hộp
169 Aptomat MCCB 3C-60A-18KA 1 cái
170 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 1 cái
171 Tủ điện tầng 3 300x200x150 1 hộp
172 Aptomat MCCB 3C-60A-18KA 1 cái
173 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 1 cái
174 Bảng điện điển hình 1-8 module 6 hộp
175 Aptomat MCB 2C-40A-6KA 10 cái
176 Aptomat MCB 2C-20A-6KA 5 cái
177 Aptomat MCB 2C-50A-6KA 1 cái
178 Aptomat MCB 1C-20A-6KA 28 cái
179 Aptomat MCB 1C-16A-6KA 16 cái
180 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 32 cái
181 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 37 bộ
182 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W 39 bộ
183 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 90 bộ
184 Bộ đèn Led BD M26 120/36W 32 bộ
185 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
186 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy 52 cái
187 Quạt trần (kèm hộp số) 76 cái
188 Móc treo quạt trần 76 cái
189 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy 16 cái
190 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 9 cái
191 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy 2 cái
192 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy 24 cái
193 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 8 cái
194 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 20 m
195 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 20 m
196 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 20 m
197 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 20 m
198 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 20 m
199 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 20 m
200 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 220 m
201 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 220 m
202 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 220 m
203 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 230 m
204 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 230 m
205 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 230 m
206 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 2.740 m
207 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 1.140 m
208 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 4.940 m
209 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 7.600 m
210 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II 0,788 100m3
211 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,788 100m3
212 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 5 cái
213 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 5 cái
214 Quả cầu sứ 5 cái
215 Dây dẫn trên mái D10 256 m
216 Ống nhựa PVC D25 8 m
217 Lắp đặt dây tiếp địa D16 197 m
218 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) 5 cọc
219 Kẹp kiểm tra điện trở 4 cái
220 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 1 hộp
221 SWITCH 24 cổng 1 bộ
222 Cáp mạng cat5e 900 m
223 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) 16 bộ
224 Đầu bấm dây mạng 34 cái
225 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 900 m
226 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) 2 bể
227 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 32 bộ
228 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em 32 cái
229 Dây cấp nước xí bệt 32 bộ
230 Móc giấy 32 cái
231 Chậu tiểu nam trẻ em 24 bộ
232 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) 24 bộ
233 Xi phông thoát tiểu nam 24 bộ
234 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn trẻ em 32 bộ
235 Lắp đặt gương soi trẻ em 32 cái
236 Xi phông lavabo 32 bộ
237 Vòi rửa 1 vòi trẻ em 32 bộ
238 Dây cấp nước lavabo 32 bộ
239 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 3 bộ
240 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn 3 cái
241 Dây cấp nước xí bệt 3 bộ
242 Móc giấy 3 cái
243 Chậu tiểu nam người lớn 1 bộ
244 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) 1 bộ
245 Xi phông thoát tiểu nam 1 bộ
246 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn người lớn 4 bộ
247 Lắp đặt gương soi người lớn 4 cái
248 Xi phông lavabo 4 bộ
249 Vòi rửa 1 vòi người lớn 4 bộ
250 Dây cấp nước lavabo 4 bộ
251 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
252 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 43 cái
253 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 2 cái
254 Ống nhựa PPR xả cặn D32 0,1 100m
255 Cút nhựa xả cặn PPR D32 4 cái
256 Van phao điện D50 2 cái
257 Ống PPR D40 0,3 100m
258 Cút nhựa PPR D40 1 cái
259 Van khóa nhựa PPR D40 2 cái
260 Tê nhựa PPR D40 1 cái
261 Măng sông PPR D40 5 cái
262 Ống PPR D50 0,8 100m
263 Ống PPR D40 0,2 100m
264 Ống PPR D32 0,3 100m
265 Ống PPR D25 1,4 100m
266 Ống PPR D20 0,5 100m
267 Tê nhựa PPR D50 2 cái
268 Tê nhựa PPR D25 6 cái
269 Tê nhựa PPR D20 20 cái
270 Tê thu nhựa PPR D50/40 3 cái
271 Tê thu nhựa PPR D50/32 1 cái
272 Tê thu nhựa PPR D40/32 4 cái
273 Tê thu nhựa PPR D32/25 4 cái
274 Tê thu nhựa PPR D32/20 4 cái
275 Tê thu nhựa PPR D25/20 70 cái
276 Cút nhựa PPR D50 10 cái
277 Cút nhựa PPR D40 2 cái
278 Cút nhựa PPR D32 7 cái
279 Cút nhựa PPR D25 55 cái
280 Cút nhựa PPR D20 26 cái
281 Côn thu nhựa PPR D50/40 1 cái
282 Côn thu nhựa PPR D50/32 1 cái
283 Côn thu nhựa PPR D50/20 1 cái
284 Côn thu nhựa PPR D40/32 4 cái
285 Côn thu nhựa PPR D32/25 17 cái
286 Côn thu nhựa PPR D25/20 10 cái
287 Van khóa nhựa PPR D50 2 cái
288 Van khóa nhựa PPR D32 1 cái
289 Van khóa nhựa PPR D25 16 cái
290 Van khóa nhựa PPR D20 1 cái
291 Nút bịt nhựa PPR D32 5 cái
292 Nút bịt nhựa PPR D20 95 cái
293 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 95 cái
294 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 95 cái
295 Măng sông PPR D50 15 cái
296 Măng sông PPR D40 3 cái
297 Măng sông PPR D32 5 cái
298 Măng sông PPR D25 25 cái
299 Măng sông PPR D20 10 cái
300 Ống PVC D110 2,5 100m
301 Ống PVC D90 0,6 100m
302 Ống PVC D60 0,5 100m
303 Ống PVC D75 2,7 100m
304 Ống PVC D42 0,5 100m
305 Y nhựa D110 80 cái
306 Y nhựa D75 45 cái
307 Y thu nhựa D90/75 4 cái
308 Y thu nhựa D75/42 61 cái
309 Y kiểm tra D110 5 cái
310 Y kiểm tra D90 5 cái
311 Cút nhựa chếch 45 độ D110 85 cái
312 Cút nhựa chếch 45 độ D90 40 cái
313 Cút nhựa chếch 45 độ D75 50 cái
314 Cút nhựa chếch 45 độ D42 60 cái
315 Cút nhựa 90 độ D75 10 cái
316 Cút nhựa 90 độ D60 8 cái
317 Cút nhựa 90 độ D42 180 cái
318 Côn thu D110/75 6 cái
319 Côn thu D90/75 5 cái
320 Nối nhựa ren trong D42 59 cái
321 Nối nhựa ren trong D110 35 cái
322 Nối nhựa ren trong D75 43 cái
323 Măng sông D110 45 cái
324 Măng sông D90 10 cái
325 Măng sông D75 45 cái
326 Măng sông D60 10 cái
327 Măng sông D42 10 cái
328 Thông tắc D110 33 cái
329 Thông tắc D75 35 cái
330 Xi phông nhựa D75 49 cái
331 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) 236 cái
332 Đai ôm ống thép không gỉ 77 cái
333 Rọ chắn rác inox D120 18 cái
334 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 18 cái
335 Cút nhựa D90 18 cái
336 Cút chếch D90 54 cái
337 Ống PVC D90 1,55 100m
338 Ống PVC D34 0,08 100m
339 Măng sông D90 24 cái
340 Cô lê sắt 65 cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,923 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 10,123 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,355 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,655 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 23,557 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,271 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,435 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 90,597 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,799 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,359 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,329 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,947 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,78 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 59,398 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,311 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,202 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,223 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,03 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,09 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,433 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,041 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,03 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,056 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,043 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,833 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,446 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,446 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,432 m2
32 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) 1 công
33 Quét nước xi măng 2 nước 38,878 m2
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,183 100m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,682 100m3
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 32,298 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 23,45 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 3,419 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,043 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,203 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,874 tấn
42 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm 1.281,5 1 lỗ khoan
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 63,686 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 5,934 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,429 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,881 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,097 tấn
48 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 96,967 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 10,217 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 15,723 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,061 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,445 100m2
53 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 4,733 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,724 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,227 100m2
56 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,659 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,067 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,23 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,675 m3
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,209 m2
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 58,167 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,209 m2
63 Sản xuất lan can inox 0,238 tấn
64 Long đen inox 207,6 cái
65 Qủa cầu inox D120 1 cái
66 Râu thép liên kết gắn tường 116,4 cái
67 Lắp dựng lan can inox 13,997 m2
68 Gia công thang sắt 0,025 tấn
69 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 8,61 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,167 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,596 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,203 tấn
73 Gia công xà gồ thép 1,219 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép 1,219 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,139 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm chiều dài bất kỳ 3,529 100m2
77 Tôn che khe lún 3,82 m
78 Sản xuất lam chắn nắng 0,812 tấn
79 Lắp dựng lam chắn nắng 0,812 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,786 m2
81 Bu lông nở M8 210 cái
82 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 180,523 m3
83 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 32,07 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 24,692 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,968 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 665,762 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 842,998 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 528,045 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 997,958 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 182,719 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 219,126 m2
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 79,791 m2
93 Sơn vẽ trang trí 220,206 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 646,882 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.631,511 m2
96 Sơn chống thấm sika topseal 109 136,154 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 88,669 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 116,44 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 90,88 m
100 Gia công lan can inox 0,823 tấn
101 Lắp dựng lan can inox 81,3 m2
102 Nắp chụp inox 60 cái
103 Râu inox chờ D10 342 cái
104 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,505 m3
105 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,044 100m3
106 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,25 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,795 m3
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 35,092 m2
109 Nắp tôn che ô thăm mái 1,04 m2
110 Cửa thép thăm mái 2,16 m2
111 Bản lề 6 cái
112 Khóa cửa 3 bộ
113 Sản xuất cửa xếp inox (bao gồm lắp đặt) 5,4 m2
114 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) 62,72 m2
115 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) 33,53 m2
116 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) 38,4 m2
117 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) 3,24 m2
118 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 137,89 m2
119 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,612 tấn
120 Lắp dựng hoa sắt cửa 84,444 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,444 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 759,38 m2
123 Lát gạch đỏ 400x400 31,918 m2
124 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 600,076 m2
125 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 211,878 m2
126 Thi công trần bằng tấm nhựa 23,742 m2
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,684 100m2
128 Mô tơ thang tời 1 bộ
129 Carbin thang tời 1 bộ
130 Bộ điều khiển thang tời 1 bộ
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 3,6 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,6 m3
133 Dây tiếp địa đồng bọc M25 10 m
134 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) 4 cọc
135 Lắp đặt dây tiếp địa D12 9 m
136 Que hàn đồng 1 kg
137 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy 1 hộp
138 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x400x200 1 hộp
139 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA 1 cái
140 Aptomat MCB 2C-63A-10KA 2 cái
141 Aptomat MCB 2C-40A-10KA 2 cái
142 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 1 cái
143 Tủ điện tầng 2 300x200x150 1 hộp
144 Aptomat MCCB 3C-63A-10KA 1 cái
145 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 1 cái
146 Tủ điện tầng 3 300x200x150 1 hộp
147 Aptomat MCCB 3C-63A-10KA 1 cái
148 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 1 cái
149 Bảng điện điển hình 1-8 module 6 hộp
150 Aptomat MCB 2C-40A-6KA 4 cái
151 Aptomat MCB 2C-32A-6KA 1 cái
152 Aptomat MCB 1C-20A-6KA 9 cái
153 Aptomat MCB 1C-16A-6KA 4 cái
154 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 13 cái
155 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 18 bộ
156 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W 10 bộ
157 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 36 bộ
158 Bộ đèn Led BD M26 120/36W 22 bộ
159 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy 24 cái
161 Quạt trần (kèm hộp số) 34 cái
162 Móc treo quạt trần 34 cái
163 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy 4 cái
164 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 10 cái
165 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy 1 cái
166 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy 10 cái
167 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 7 cái
168 Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 20 m
169 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 20 m
170 Dây CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 20 m
171 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 20 m
172 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 20 m
173 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 20 m
174 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 20 m
175 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 20 m
176 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 66 m
177 Dây tiếp địa CU/PVCC 1x6Emm2 66 m
178 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 66 m
179 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 10 m
180 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 10 m
181 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 10 m
182 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 1.325 m
183 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 510 m
184 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 1.760 m
185 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 2.500 m
186 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II 0,788 100m3
187 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,788 100m3
188 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 3 cái
189 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 3 cái
190 Quả cầu sứ 3 cái
191 Dây dẫn trên mái D10 91 m
192 Ống nhựa PVC D25 4 m
193 Lắp đặt dây tiếp địa D16 197 m
194 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) 4 cọc
195 Kẹp kiểm tra điện trở 2 cái
196 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 1 hộp
197 SWITCH 24 cổng 1 bộ
198 Cáp mạng cat5e 83 m
199 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) 4 bộ
200 Đầu bấm dây mạng 10 cái
201 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 83 m
202 Bộ định tuyến 1 bộ
203 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (bể ngang) 2 bể
204 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 16 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em 16 cái
206 Dây cấp nước xí bệt 16 bộ
207 Móc giấy 16 cái
208 Chậu tiểu nam trẻ em 12 bộ
209 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) 12 bộ
210 Xi phông thoát tiểu nam 12 bộ
211 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn trẻ em 16 bộ
212 Xi phông lavabo 16 bộ
213 Vòi rửa 1 vòi trẻ em 16 bộ
214 Dây cấp nước lavabo 16 bộ
215 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 1 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn 1 cái
217 Dây cấp nước xí bệt 1 bộ
218 Móc giấy 1 cái
219 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn người lớn 1 bộ
220 Lắp đặt gương soi người lớn 1 cái
221 Xi phông lavabo 1 bộ
222 Vòi rửa 1 vòi người lớn 1 bộ
223 Dây cấp nước lavabo 1 bộ
224 Chậu rửa bếp 1 bộ
225 Vòi rửa 1 vòi 1 bộ
226 Vòi rửa đơn 4 bộ
227 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 22 cái
228 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 2 cái
229 Ống nhựa PPR xả cặn D32 0,1 100m
230 Cút nhựa xả cặn PPR D32 4 cái
231 Van phao điện D50 2 cái
232 Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m 2 bể
233 Ống PPR D32 0,25 100m
234 Cút nhựa PPR D32 1 cái
235 Van khóa nhựa PPR D32 2 cái
236 Tê nhựa PPR D32 1 cái
237 Măng sông PPR D32 5 cái
238 Ống PPR D40 0,5 100m
239 Ống PPR D32 0,3 100m
240 Ống PPR D25 0,8 100m
241 Ống PPR D20 0,6 100m
242 Tê nhựa PPR D40 2 cái
243 Tê nhựa PPR D25 6 cái
244 Tê nhựa PPR D20 20 cái
245 Tê thu nhựa PPR D40/25 2 cái
246 Tê thu nhựa PPR D32/25 4 cái
247 Tê thu nhựa PPR D32/20 4 cái
248 Tê thu nhựa PPR D25/20 45 cái
249 Cút nhựa PPR D40 8 cái
250 Cút nhựa PPR D32 7 cái
251 Cút nhựa PPR D25 35 cái
252 Cút nhựa PPR D20 20 cái
253 Côn thu nhựa PPR D40/20 1 cái
254 Côn thu nhựa PPR D40/32 2 cái
255 Côn thu nhựa PPR D32/25 5 cái
256 Côn thu nhựa PPR D25/20 4 cái
257 Van khóa nhựa PPR D40 2 cái
258 Van khóa nhựa PPR D25 8 cái
259 Van khóa nhựa PPR D20 3 cái
260 Nút bịt nhựa PPR D32 4 cái
261 Nút bịt nhựa PPR D25 1 cái
262 Nút bịt nhựa PPR D20 51 cái
263 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 51 cái
264 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 51 cái
265 Măng sông PPR D40 10 cái
266 Măng sông PPR D32 5 cái
267 Măng sông PPR D25 15 cái
268 Măng sông PPR D20 10 cái
269 Ống PVC D110 1,1 100m
270 Ống PVC D90 0,6 100m
271 Ống PVC D60 0,3 100m
272 Ống PVC D75 1,9 100m
273 Ống PVC D42 0,4 100m
274 Y nhựa D110 60 cái
275 Y nhựa D75 34 cái
276 Y thu nhựa D90/75 4 cái
277 Y thu nhựa D75/42 30 cái
278 Y kiểm tra D110 1 cái
279 Y kiểm tra D90 1 cái
280 Cút nhựa chếch 45 độ D110 60 cái
281 Cút nhựa chếch 45 độ D90 30 cái
282 Cút nhựa chếch 45 độ D75 88 cái
283 Cút nhựa chếch 45 độ D42 55 cái
284 Cút nhựa 90 độ D75 4 cái
285 Cút nhựa 90 độ D60 6 cái
286 Cút nhựa 90 độ D42 90 cái
287 Côn thu D110/75 2 cái
288 Côn thu D90/75 2 cái
289 Nối nhựa ren trong D42 30 cái
290 Nối nhựa ren trong D110 17 cái
291 Nối nhựa ren trong D75 22 cái
292 Măng sông D110 20 cái
293 Măng sông D90 10 cái
294 Măng sông D75 30 cái
295 Măng sông D60 5 cái
296 Măng sông D42 8 cái
297 Thông tắc D110 16 cái
298 Thông tắc D75 12 cái
299 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) 135 cái
300 Đai ôm ống thép không gỉ 34 cái
301 Rọ chắn rác inox D120 6 cái
302 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 6 cái
303 Cút nhựa D90 6 cái
304 Cút chếch D90 24 cái
305 Ống PVC D90 0,8 100m
306 Măng sông D90 15 cái
307 Cô lê sắt 32 cái
E HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,12 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,011 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,01 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,4 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,125 100m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 17,204 m3
10 Bu lông M16x500 64 cái
11 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,122 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,122 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình 0,594 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,594 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,426 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,426 tấn
17 Gia công xà gồ thép 0,592 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,592 tấn
19 Gia công hệ khung dàn 0,002 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,002 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 156,659 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,883 100m2
23 Máng tôn thu nước 25,7 md
24 Rọ chắn rác D90 4 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
26 Ống nhựa PVC D76 0,1 100m
27 Cút nhựa PVC D76 4 cái
28 Cút nhựa chếch PVC D76 8 cái
29 Cô lê sắt 8 cái
F HẠNG MỤC 6: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,141 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,048 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,494 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,04 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,923 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,411 m3
8 Đắp cát nền móng công trình 5,287 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,429 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,191 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,155 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,061 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,111 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,938 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,281 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,174 tấn
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,138 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,023 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,396 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,955 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,33 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,276 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,315 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,916 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,824 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,4 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 28,1 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,225 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 21,68 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,68 m
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,447 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 14,486 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,916 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,549 m2
37 Gia công xà gồ thép 0,083 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,083 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,196 100m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,58 m2
41 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 2,16 m2
42 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 3,84 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,077 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,84 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,84 m2
47 Rọ chắn rác 2 cái
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
49 Cút nối nhựa D90 2 cái
50 Cô lê sắt 10 cái
51 Ống nhựa PVC D90 0,06 100m
52 Ống nhựa PVC D27 0,06 100m
53 Aptomat MCB-2C-250V-10A 1 cái
54 Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M 1 bộ
55 Đèn Led ốp trần 220V/9W 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
57 Công tắc đôi 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
59 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 30 m
60 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 15 m
G HẠNG MỤC 7: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,168 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,222 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,075 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,159 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,124 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,133 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,098 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,081 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,19 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,11 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,932 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,132 tấn
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,149 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,013 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,683 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,995 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 15,941 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 28,746 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 28,746 m2
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường 22,54 m2
26 Ống nhựa PVC D32 0,1 100m
27 Cút nhựa PVC D32 3 cái
28 Rọ chắn 2 cái
29 Dây CU/PVC 2x4mm2 25 m
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
H HẠNG MỤC 8: BỂ PCCC + TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 2,186 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,505 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,612 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 1,689 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 9,171 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 22,453 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,155 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,167 tấn
9 Băng cản nước V20 52,12 m
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,136 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,019 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,046 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 34,133 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 3,221 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,217 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 5,964 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,122 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,753 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,541 tấn
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 190,44 m2
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 190,44 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 75,292 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 266,252 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 75,584 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,84 m2
27 Gia công thang sắt 0,015 tấn
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,815 m3
29 Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông 9,9 m2
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,352 m3
31 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,861 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,007 100m2
33 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,385 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,097 100m2
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,224 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,04 100m2
39 Gia công xà gồ thép 0,062 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,062 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,85 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,129 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,444 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,472 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,54 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,856 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,472 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,396 m2
49 Cửa sắt bịt tôn 2,88 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,76 m2
52 Khóa trùy cửa đi 1 Bộ
53 Bản lề cửa đi 6 cái
54 Cửa tôn 0,64 m2
55 Khóa cửa tôn 1 Bộ
56 Bản lề cửa tôn 4 cái
57 Aptomat 1 pha 220V/32A 1 cái
58 Thanh dẫn điện MT-50x4 0,2 m
59 Hộp điện tôn 200x300x120 1 hộp
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
61 Công tắc đơn 1 cái
62 Đèn philips đôi L=1200 2x40W 1 bộ
63 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + E 8 m
64 Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2 5 m
65 Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 13 m
I HẠNG MỤC 9: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN KHU TRUNG TÂM
1 Dây AC70 569 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 70mm2 0,569 1km/1 dây
3 Cặp cáp - CC70 48 Cái
4 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại 48 1 bộ
5 Chuỗi néo 24kV - CN-24 24 Chuỗi
6 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m 24 1 bộ cách điện
7 Sứ đứng - SĐ-24 12 Cái
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv 1,2 10 sứ
9 Gông cột - GC 216,48 Kg
10 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m 12 1 bộ
11 Cột ly tâm NPC.I.16-190-13 8 Cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công 8 cột
13 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 8 1 mối nối
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III 43,68 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,344 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 14,784 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 2 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,326 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,093 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,012 tấn
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,44 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,181 100m3
23 Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ 71,4 kg
24 Cọc tiếp đất 8 Cọc
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,8 10 cọc
26 Rải dây thép địa 10 10 m
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 10,24 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,24 100m3
29 Xà néo đúp ngang - XNĐ-24A 589,86 Kg
30 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 6 bộ
31 xà phụ 3a 45,9 Kg
32 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg 2 bộ
33 xà phụ 3a 100,36 Kg
34 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 2 bộ
35 Gông cột 154,56 Kg
36 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m 12 1 bộ
37 Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại 2 ca
38 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 12 cái
39 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 72 bát
40 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 4 1 vị trí
41 Cột NPC.I-8.5-190-4.3 8 Cột
42 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công 8 cột
43 Cáp vặn xoắn 4x120 261 m
44 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 0,261 km/dây
45 Đầu cốt đồng AM120 4 Cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 0,4 10 đầu cốt
47 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 3 1 mối
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 5,242 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 3,3 m3
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 10,483 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 3,6 m3
52 Kẹp hãm 8 Cái
53 Kẹp hãm 3 Cái
54 Tấm ốp TO-16 12 Cái
55 Đai thép + khóa đai cột bê tông vuông đơn CV-1 2 Bộ
56 Đai thép + khóa đai cột bê tông vuông đôi CV-2 2 Bộ
57 Đai thép + khóa đai cột bê tông ly tâm đơn CD-1 8 Bộ
58 Đai thép + khóa đai cột bê tông ly tâm đôi CD-2 4 Bộ
59 Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại 1 ca
60 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công 4 1 cột
61 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo 4 1 bộ
62 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn 1,2 10 sứ
63 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 0,477 1km dây
64 Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại 1 ca
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->