Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683759-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200627450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và hợp tác xã góp vốn đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 18:32:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,780,010,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP DÂNG KẾT HỢP CẦU TRÀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 31,8 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BVTC 0,6451 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 98,55 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 2,2423 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 0,6891 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 4,6868 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 65,15 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BVTC 0,9975 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 103,22 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 2,7689 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 7,81 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ BVTC 0,3081 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BVTC 0,2302 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BVTC 0,1475 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 16,65 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 59,51 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 20,28 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ BVTC 1,2574 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ BVTC 0,6262 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 2,38 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ BVTC 0,0356 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BVTC 0,1528 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BVTC 0,1692 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn Theo hồ sơ BVTC 9 cái
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 44,32 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BVTC 1,0089 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BVTC 15,24 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 27,09 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BVTC 8,57 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BVTC 0,5303 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 10,82 m3
32 Đắp nền móng bằng cuội sỏi sông suối Theo hồ sơ BVTC 0,4869 100m3
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 Theo hồ sơ BVTC 25,34 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 0,9894 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 0,4488 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 0,6868 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 4,0461 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo hồ sơ BVTC 9,87 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BVTC 0,4412 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 2,25 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 0,225 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ BVTC 0,1268 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo hồ sơ BVTC 5 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BVTC 0,06 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BVTC 0,0137 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BVTC 0,698 tấn
47 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ BVTC 30 ca
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ BVTC 0,5558 100m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 1,6634 100m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 7,2559 100m3
51 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 14,808 m3
52 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Theo hồ sơ BVTC 47,93 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BVTC 4,0544 100m3
B PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU TRÀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 16,63 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo hồ sơ BVTC 0,1247 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 8,4 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ BVTC 0,1108 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 9,89 m3
6 Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 8,16 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BVTC 2,72 m3
8 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ BVTC 18 m
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 105,09 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo hồ sơ BVTC 0,7882 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 28,98 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ BVTC 0,6208 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 6,52 m3
14 Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 7,88 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BVTC 2,63 m3
16 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 2,3214 100m3
17 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 4,808 100m3
18 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BVTC 1,722 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BVTC 0,1913 100m3
20 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 132,585 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 0,25 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ BVTC 0,0789 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 0,0634 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ BVTC 18 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 1,44 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ BVTC 1,08 m3
27 Sơn cột, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 4,608 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 0,25 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ BVTC 0,0218 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC 0,0272 100m2
31 Lắp đặt cột thủy chí Theo hồ sơ BVTC 2 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 0,16 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ BVTC 0,11 m3
34 Sơn cột, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 1,92 m2
35 Biển báo tải trọng, biển tên công trình Theo hồ sơ BVTC 4 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 1,2 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ BVTC 0,82 m3
38 Ống buy D100, L=1,5m Theo hồ sơ BVTC 10 cái
39 Ống nhựa thoát nước D34 Theo hồ sơ BVTC 25 m
40 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ BVTC 114 m
C ĐÊ QUÂY, DẪN DÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 7,2088 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 2,0083 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ BVTC 0,2231 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 1,7851 100m3
5 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm Theo hồ sơ BVTC 2 bụi
6 Vải bạt chống thấm đê quây, kênh dẫn dòng Theo hồ sơ BVTC 466,73 m2
D TUYẾN ĐƯỜNG XÓM NGOÀI TRANH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 317,87 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo hồ sơ BVTC 2,3834 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ BVTC 2,1946 100m2
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 1,3927 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 4,8874 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BVTC 6,1628 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BVTC 0,6848 100m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 163,775 m3
9 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ BVTC 339 m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 0,96 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ BVTC 6 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 0,84 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ BVTC 2,52 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 1,62 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo hồ sơ BVTC 0,0084 100m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ BVTC 0,0983 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BVTC 0,0415 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ BVTC 0,0408 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BVTC 0,0966 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BVTC 0,0612 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ BVTC 0,0207 100m2
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 13,2 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BVTC 5,1 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo hồ sơ BVTC 0,452 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ BVTC 4 cái
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 0,98 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 1,408 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ BVTC 0,1053 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ BVTC 0,0985 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BVTC 0,0369 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BVTC 0,0038 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 0,052 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BVTC 23,972 m3
34 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo hồ sơ BVTC 0,0703 100m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 0,2928 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BVTC 0,105 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->