Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và hợp tác xã góp vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 18:32:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,780,010,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG KẾT HỢP CẦU TRÀN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 31,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BVTC | 0,6451 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 98,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 2,2423 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,6891 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 4,6868 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 65,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BVTC | 0,9975 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 103,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 2,7689 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 7,81 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ BVTC | 0,3081 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,2302 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,1475 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 16,65 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 59,51 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 20,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ BVTC | 1,2574 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,6262 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 2,38 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0356 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,1528 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BVTC | 0,1692 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Theo hồ sơ BVTC | 9 | cái |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 44,32 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BVTC | 1,0089 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ BVTC | 15,24 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 27,09 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 8,57 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BVTC | 0,5303 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 10,82 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng bằng cuội sỏi sông suối | Theo hồ sơ BVTC | 0,4869 | 100m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC | 25,34 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,9894 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,4488 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,6868 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 4,0461 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC | 9,87 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,4412 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 2,25 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,225 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1268 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC | 5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0137 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,698 | tấn |
| 47 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ BVTC | 30 | ca |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BVTC | 0,5558 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 1,6634 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 7,2559 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 14,808 | m3 |
| 52 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Theo hồ sơ BVTC | 47,93 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 4,0544 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU TRÀN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 16,63 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ BVTC | 0,1247 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 8,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BVTC | 0,1108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 9,89 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 8,16 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 2,72 | m3 |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BVTC | 18 | m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 105,09 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ BVTC | 0,7882 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 28,98 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BVTC | 0,6208 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 6,52 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 7,88 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 2,63 | m3 |
| 16 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 2,3214 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 4,808 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 1,722 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 0,1913 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 132,585 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 0,25 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0789 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0634 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ BVTC | 18 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 1,44 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ BVTC | 1,08 | m3 |
| 27 | Sơn cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 4,608 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 0,25 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0218 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0272 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cột thủy chí | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 0,16 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ BVTC | 0,11 | m3 |
| 34 | Sơn cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 1,92 | m2 |
| 35 | Biển báo tải trọng, biển tên công trình | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 1,2 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ BVTC | 0,82 | m3 |
| 38 | Ống buy D100, L=1,5m | Theo hồ sơ BVTC | 10 | cái |
| 39 | Ống nhựa thoát nước D34 | Theo hồ sơ BVTC | 25 | m |
| 40 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BVTC | 114 | m |
| C | ĐÊ QUÂY, DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 7,2088 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 2,0083 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 0,2231 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 1,7851 | 100m3 |
| 5 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | bụi |
| 6 | Vải bạt chống thấm đê quây, kênh dẫn dòng | Theo hồ sơ BVTC | 466,73 | m2 |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG XÓM NGOÀI TRANH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 317,87 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ BVTC | 2,3834 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BVTC | 2,1946 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 1,3927 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 4,8874 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 6,1628 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 0,6848 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 163,775 | m3 |
| 9 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BVTC | 339 | m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 0,96 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ BVTC | 6 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 0,84 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ BVTC | 2,52 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 1,62 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo hồ sơ BVTC | 0,0084 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BVTC | 0,0983 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0415 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BVTC | 0,0408 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BVTC | 0,0966 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BVTC | 0,0612 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0207 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 13,2 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 5,1 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC | 0,452 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 0,98 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 1,408 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BVTC | 0,1053 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BVTC | 0,0985 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0369 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0038 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 0,052 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 23,972 | m3 |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ BVTC | 0,0703 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 0,2928 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 0,105 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi