Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 13:33:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ VĨNH PHONG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9459 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8948 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,42 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn lan can hành lang, lan can cầu thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,3002 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,54 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,4 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,752 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,1147 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.497,6618 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 715,0381 | m2 |
| 13 | Vệ sinh granito bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can hành lang, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,6462 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,229 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7854 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,1416 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2508 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,3002 | m2 |
| 19 | Mài lại granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can cầu thang, tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,6462 | m2 |
| 20 | Quét dầu bóng mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,6462 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,24 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi pa nô gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 24 | Bản lề gòng Inox cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp bản lề inox cho cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 26 | Sơn cửa đi panô gỗ kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 197,88 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,94 | m2 cấu kiện |
| 28 | Hoa sắt cửa đi bằng thép lập là 20x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 29 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,032 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,15 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 362,9702 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,26 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.000,0255 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 348,0781 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 645,7781 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,4147 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,229 | m2 |
| 40 | Quét Sika chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,229 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt tay vịn lan can hành lang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,4962 | Kg |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,335 | m2 |
| 43 | Bưng tôn chống mưa tại vị trí khe tường trục 4,5 phía sau nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,93 | m |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, cấp điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7828 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9962 | m3 |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,88 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,104 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,2929 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,4027 | m2 |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,2012 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5447 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,1788 | m3 |
| 57 | Chống thấm vết nứt mái bằng khò giấy dầu + quét nhựa bitum | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,2012 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8315 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,182 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,54 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,7589 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,8587 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3 | m2 |
| 65 | Vật liệu cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3 | m2 |
| 66 | Vật liệu cửa, vách ngăn compact + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3092 | m2 |
| 67 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế công tắc, aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 73 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co nhựa d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút góc uPVC, d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút góc uPVC, d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút góc uPVC, d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút góc uPVC, d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút chếch uPVC, d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút chếch uPVC, d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút chếch uPVC, d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút chếch uPVC, d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC, đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC, đường kính d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC, đường kính d=110>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 131 | Van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,929 | m3 |
| 133 | Tháo dỡ cổng, hoa sắt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,7733 | m2 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,6411 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,855 | m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5525 | m3 |
| 137 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,035 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,8399 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,3596 | m3 |
| 140 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2109 | m3 |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6877 | m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,936 | m3 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8129 | 100m3 |
| 144 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,9059 | 100m |
| 145 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,4094 | 100m |
| 146 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6204 | m3 |
| 147 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,667 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,667 | m3 |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3076 | 100m2 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2667 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3921 | tấn |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0213 | tấn |
| 153 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4693 | 100m2 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1463 | m3 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0243 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1993 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 158 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp móng trụ cổng, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7755 | m3 |
| 159 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,6845 | m3 |
| 160 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5078 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1401 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1494 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8596 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4673 | 100m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,2317 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7647 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0588 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8875 | m3 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0912 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5691 | tấn |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4816 | 100m2 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7034 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,4284 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7454 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,475 | m3 |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6407 | m3 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,5777 | m2 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0244 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1193 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,799 | m |
| 181 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,1744 | m2 |
| 182 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 328,886 | m |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 324,7359 | m2 |
| 184 | Trát đắp vữa lớp 2 tạo lồi trang trí tường bao, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,2881 | m2 |
| 185 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,085 | m2 |
| 186 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 444,3669 | m2 |
| 187 | Sản xuất hoa sắt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,0754 | m2 |
| 188 | Vật liệu cổng bằng thép hộp 40x80x2, nan thép hộp 20x20x2, dưới bịt tôn (bao gồm cả hoa văn trang trí) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,571 | m2 |
| 189 | Vật liệu cổng bằng thép hộp khung 50x50, nan thép đặc 14x14, dưới bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,92 | m2 |
| 190 | Mũi giáo bằng gang đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 695 | cái |
| 191 | Bản lề chân xoay + Tay goong trên cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Khóa cổng (khóa then cổng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 193 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 333,1328 | m2 |
| 194 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136,3164 | m2 |
| 195 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,491 | m2 |
| 196 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 197 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 198 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 199 | Đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 200 | Cắt nền sân bê tông để đào móng tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,8 | 1m |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,28 | m3 |
| 202 | Lát nền sân gạch đỏ Hạ Long 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 203 | Láng nền sân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,8 | m2 |
| 204 | Đào móng cột nhà xe rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,822 | m3 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4695 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3208 | m3 |
| 210 | Lát gạch đỏ Hạ Long 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,648 | m2 |
| 211 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1747 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1747 | tấn |
| 213 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6302 | m2 |
| 214 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1983 | tấn |
| 215 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1983 | tấn |
| 216 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1743 | tấn |
| 217 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1743 | tấn |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,7656 | m2 |
| 219 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5855 | 100m2 |
| 220 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,2 | m |
| 221 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,2 | m |
| 222 | Phá lớp vữa trát tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,7233 | m2 |
| 223 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng tường bồn cây, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,064 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,6686 | m2 |
| 225 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,8809 | m2 |
| 226 | Đổ đất màu vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4289 | m3 |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5371 | 100m3 |
| 228 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,0184 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6867 | m3 |
| 230 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1591 | 100m2 |
| 231 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,584 | m3 |
| 232 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,282 | m3 |
| 233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4274 | m3 |
| 234 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2607 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5066 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0264 | 100m3 |
| 238 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,4876 | m2 |
| 239 | Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,07 | m2 |
| 240 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7179 | m3 |
| 241 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2499 | 100m2 |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6297 | tấn |
| 243 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | cái |
| 244 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,377 | m2 |
| 245 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,377 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi