Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Xây dựng hệ thống thoát nước mặt và hệ thống thoát nước thải lô 31, lô 32 - Khu dân cư tự xây Bắc Ka Long, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND PHƯỜNG HẢI YÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Xây dựng hệ thống thoát nước mặt và hệ thống thoát nước thải lô 31, lô 32 - Khu dân cư tự xây Bắc Ka Long, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường Hải Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 18:46:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,303,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,612 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Đổ lại bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa (trọng lượng ≤ 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Đào đất thủ công, đất C3 (bằng 40% KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,118 | m3 |
| 10 | Đào đất bằng máy đào, đất C3 (bằng 60% KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 ra bãi tập kết, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,529 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 ra bãi tập kết, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,529 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cống qua đường, hố ga, đất C3, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất từ bãi tập kết để đắp trả hố móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 để đắp, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 để đắp, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,437 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 19 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,725 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép mũ mố hố ga đk ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố hố ga đk ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 26 | Xây tường hố ga bằng gạch chỉ, dày 220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,311 | m3 |
| 27 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,59 | m2 |
| 28 | Láng đáy hố ga, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 29 | Bê tông cống qua đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cống qua đường đk ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 32 | Cốt thép cống qua đường đk ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 35 | Ni lông chống thấm cho tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 39 | Sản xuất khung thép bao quanh tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khung thép bao quanh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền vỉa hè (tại vị trí đặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,236 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa (trọng lượng ≤ 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào đất thủ công, đất C3 (bằng 40% KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,4 | m3 |
| 10 | Đào đất bằng máy đào, đất C3 (bằng 60% KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,031 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 ra bãi tập kết, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,475 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 ra bãi tập kết, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,475 | 100m3 |
| 13 | Đắp cống đất cấp 3, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,486 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất từ bãi tập kết để đắp trả hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 để đắp, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 để đắp, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,314 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 19 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,248 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,292 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép mũ mố cống đk ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố cống đk ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,538 | tấn |
| 26 | Xây tường cống bằng gạch chỉ, dày 220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,188 | m3 |
| 27 | Trát tường cống, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,708 | m2 |
| 28 | Trát vét đáy cống, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,92 | md |
| 29 | Láng đáy cống, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,002 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,361 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,583 | 100m2 |
| 32 | Ni lông chống thấm cho tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan đk ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559 | cái |
| 36 | Song chắn rác bằng gang, nhóm 3, cấp C, thu nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất C3 (bằng 50% KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,581 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi tập kết, cự ly 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi tập kết, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi tập kết, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,464 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thủ công, đất C4 (bằng 50% KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,581 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi tập kết, cự ly 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,634 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi tập kết, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,556 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi tập kết, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,556 | 100m3 |
| 9 | Đắp cống đất cấp 3, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất từ bãi tập kết để đắp trả hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,471 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,471 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,471 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,098 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 15 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,294 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,062 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố cống đk ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mố cống đk ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | tấn |
| 22 | Xây tường cống bằng gạch chỉ, dày 220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,145 | m3 |
| 23 | Trát tường cống, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,96 | m2 |
| 24 | Trát vét đáy cống, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,6 | md |
| 25 | Láng đáy cống, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,35 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,665 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 28 | Ni lông chống thấm cho tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đk ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,671 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 32 | Lắp đặt đầu bịt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi