Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678025-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200678012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2020 (đợt 2)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 16:57:00 đến ngày 2020-07-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,672,137,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,1242 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,509 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6812 m3
5 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6818 m3
6 Lấp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,689 m3
7 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng vật liệu0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2805 m3
8 Xây chèn móng, bậc cấp gạch đặc dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,043 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8618 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4179 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NC x 45%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2793 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4532 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,904 m2
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,728 m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,688 m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,16 m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,3664 m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,977 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,9 kg
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,8 kg
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,7 kg
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,9 kg
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,3 kg
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.359 kg
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.081,4 kg
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,5 kg
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,9 kg
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0192 m3
29 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9512 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1292 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5936 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0494 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1442 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,132 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4369 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,2976 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 (có keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,16 m2
39 Trát má cửa dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6102 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 (có keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,1012 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,384 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,68 m
43 Sơn ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,7549 m2
44 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,235 m2
45 Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3484 m2
46 ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,277 m2
47 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,4434 m2
48 ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2064 m2
49 Lát đá bậc tam cấp màu hoa cà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
50 Ốp móng bằng đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6548 m2
51 Cửa đi thủy lực kính cường lực12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
52 Lắp dựng vách kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m2
53 Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,168 m2
54 Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm xinfa, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
55 Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xinfa, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
56 Vách khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,988 m2
57 Lắp con tiện xi măng đúc sẵn VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.921,7553 kg
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.921,7553 kg
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,423 m2
61 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
64 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m
65 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp ống thông dầm, vòi tè D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m
67 LD lan thang sắt lên mái ống nước D20 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
68 BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 m3
69 Lắp dựng cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,08 m2
71 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6757 m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2363 m3
73 Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9804 m3
74 Trát bể dày 1,5cm VXM75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
75 Trát bể dày 1,0cm VXM75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,742 m2
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6016 m3
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,96 kg
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,202 m2
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 m3
82 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
84 Đổ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m3
85 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8919 m3
B CẤP ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ
1 LĐ loại đèn LED đôi dài 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 LĐ loại đèn LED dài 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp 275x275; 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 LĐ quạt thông gió trên tường KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 LĐ Aptomat loại 3 pha 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 LĐ Aptomat loại 3 pha 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 LĐ cầu dao cắt dòng rò(RCCB) 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 LĐ cầu dao cắt dòng rò(RCCB) 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt hộp nối 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 hộp
21 Lắp tủ điện tổng 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt bảng điện PP âm tường gắn 5 MCCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt bảng điện PP âm tường gắn 4 MCCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
28 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
29 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
30 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 m
31 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 LĐ cút nhựa PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
15 LĐ cút nhựa PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 LĐ cút nhựa PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 LĐ cút ren ngoài PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
18 LĐ cút ren trong PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 LĐ cút ren trong PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 LĐ cút ren trong PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 LĐ tê PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 LĐ tê PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 LĐ tê PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt van khóa mạ đồng PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt van khóa mạ đồng PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van một chiều PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt van một chiều PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt chậu rửa inox bếp + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3+ Van phao+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
30 LĐ ống nhựa UPVC đk 32 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
31 LĐ ống nhựa UPVC đk 42 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 LĐ ống nhựa UPVC đk 60 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
33 LĐ ống nhựa UPVC đk 90 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
34 LĐ ống nhựa UPVC đk 110 dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
35 LĐ cút nhựa dán keo, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
36 LĐ cút nhựa dán keo, đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 LĐ cút nhựa dán keo, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 LĐ cút nhựa dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
39 LĐ cút nhựa dán keo, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 LĐ nối thẳng UPVC dán keo, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 LĐ nối thẳng UPVC dán keo, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 LĐ nối thẳng UPVC dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 LĐ nối thẳng UPVC dán keo, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp nút bịt nhựa, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp nút bịt nhựa, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 LĐ côn thu D40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 LĐ côn thu D90x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
49 LĐ tê nhựa uPVC - 60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 LĐ tê nhựa uPVC - 90x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 LĐ tê nhựa uPVC - 42x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 LĐ tê nhựa uPVC - 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D XÂY LẮP CHÍNH NHÀ TIẾP DÂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,783 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1012 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
5 BT giằng móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
6 Lấp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6428 m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9798 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2939 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3958 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NC x 45%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,429 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4552 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,332 m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,55 m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,12 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,8 kg
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,4 kg
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3 kg
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,4 kg
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,9 kg
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.291,5 kg
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,3 kg
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0665 m3
25 Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1735 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,91 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,828 m2
29 Trát má cửa dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 (có keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,68 m2
31 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 (có keo XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1 m
34 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,1804 m2
35 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,4376 m2
36 Lát nền chống trơn 300x300mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8488 m2
37 ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,004 m2
38 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7768 m2
39 ốp chân tường gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4584 m2
40 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,586 m2
41 Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
42 Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
43 Lắp dựng vách kính khung nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,1026 kg
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,1026 kg
46 Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,848 m2
47 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
48 Trát móng dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,64 m2
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0379 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1181 m3
53 Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9902 m3
54 Trát bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8528 m2
55 Trát bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8528 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8528 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2332 m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8008 m3
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,96 kg
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1cấu kiện
64 Đổ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0035 m3
65 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0126 m3
E PHẦN ĐIỆN NHÀ TIẾP DÂN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Đèn LED áp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 75W-Hatari (Thái Lan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 LĐ Aptomat loại 1 pha, 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha, 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 LĐ Aptomat loại 1 pha, 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
11 Lắp đặt tủ điện phòng gắn 4 aptomat (tương đương SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TIẾP DÂN
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu Nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp rọ sắt chắn rác (phểu thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đk25mm dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đk32mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 LĐ ống nhựa U.PVC đk60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
13 LĐ ống nhựa U.PVC đk110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 LĐ cút nhựa PPR đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 LĐ cút nhựa PPR đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 LĐ cút nhựa U.PVC đk60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 LĐ cút nhựa U.PVC đk110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 LĐ tê nhựa PPR đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 LĐ tê nhựa PPR đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 LĐ tê nhựa U.PVC đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 LĐ tê nhựa U.PVC đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đk60-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 LĐ côn nhựa PPR đk 22/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 LĐ côn nhựa U.PVC đk 32/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 LĐ khâu nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
4 Lắp khung bu lông móng cột 24x340x340x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn cần liền đơn 10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
6 Lắp đèn cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đèn
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/32 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. (CXV/DSTA 3x50+1x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. (CXV/DSTA 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
13 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
14 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
16 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
17 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Băng báo cáp rộng 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 1000v
H CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9476 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7907 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2151 m3
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3445 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4539 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,54 kg
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3344 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
9 SX thép hình 70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9312 kg
10 Lắp dựng nắp hố ga Composite 850x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6492 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đk32mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK32 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
14 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 LĐ tê nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 LĐ tê nhựa HDPE 32x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 LĐ nối ren ngoài, ren trong UPVC đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 LĐ cút nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt vòi lấy nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt họng cứu hoả 500x700x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đào rảnh chôn ống máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
10 Lát gạch Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
11 Lắp đặt đầu báo khói + đế đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt điện trở cuối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
17 lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cuộn vòi chữa cháy D65; L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
19 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
20 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
21 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
J SÂN BT LÁT GẠCH, CÂY XANH
1 Lót bạt trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,5 m3
3 Lát gạch granio 400x400VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m2
4 Đào móng bó vỉa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5056 m3
5 Lót cát móng bồn hoa tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
6 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3216 m3
7 ốp bồn hoa đá chẻ 100x200 VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
8 Lát đá granit tự nhiên mặt trên bồn hoa VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
9 Trồng cây Vú sữa đk 15-20, H>3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
10 Trồng Osaka đk 9-10cm, H>3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
11 Trồng Xoài đk =>15cm; H>4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
12 Trồng cây Hoàng Yến đk 10-12cm; H=>3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1cây / 90 ngày
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Giường ngủ 1200x2200x400gỗ xoan đào - GXĐ3555 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Rèm cuốn 2 lớp (rèm Cobi) cửa sổ 2000x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Nệm Sông Hồng vỏ gấm 1000x2000x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Chăn ga gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Bàn làm việc 700x1400x750 gỗ công nghiệp MFC dày 18mm, khung sương thép hộp mạ kẽm phun sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ghế làm việc gỗ công nghiệp MFC dày 18mm, khung sương thép hộp mạ kẽm phun sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Tủ quần áo 600x1500x1800 gỗ công nghiệp MFC dày 18mm, khung sương thép hộp mạ kẽm phun sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Bàn ăn 800x1400x750 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Ghế phòng ăn GS(M,I)-04-01 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Bếp ga Shunhouse (đầy đủ phụ kiện bếp+ bình ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ đựng chén bát nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tủ lạnh Samsung inverter 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Điều hòa không khí Parasonic 12000BTU inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->