Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 (đợt 2) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 16:57:00 đến ngày 2020-07-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,672,137,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1242 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,509 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6812 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6818 | m3 |
| 6 | Lấp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,689 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng vật liệu0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2805 | m3 |
| 8 | Xây chèn móng, bậc cấp gạch đặc dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8618 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4179 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NC x 45%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2793 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,904 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,728 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,688 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,16 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,3664 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,977 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,9 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,8 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,9 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,3 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.081,4 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,9 | kg |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0192 | m3 |
| 29 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9512 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1292 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0494 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1442 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,132 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4369 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,2976 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,16 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6102 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 (có keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,1012 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,384 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,68 | m |
| 43 | Sơn ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,7549 | m2 |
| 44 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,235 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3484 | m2 |
| 46 | ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,277 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4434 | m2 |
| 48 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2064 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp màu hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 50 | Ốp móng bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6548 | m2 |
| 51 | Cửa đi thủy lực kính cường lực12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,168 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm xinfa, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xinfa, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 56 | Vách khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m2 |
| 57 | Lắp con tiện xi măng đúc sẵn VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,7553 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,7553 | kg |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,423 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 65 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp ống thông dầm, vòi tè D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m |
| 67 | LD lan thang sắt lên mái ống nước D20 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 68 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,08 | m2 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6757 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2363 | m3 |
| 73 | Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9804 | m3 |
| 74 | Trát bể dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 75 | Trát bể dày 1,0cm VXM75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,96 | kg |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 84 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| 85 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8919 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | LĐ loại đèn LED đôi dài 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | LĐ loại đèn LED dài 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp 275x275; 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 3 pha 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | LĐ cầu dao cắt dòng rò(RCCB) 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | LĐ cầu dao cắt dòng rò(RCCB) 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 21 | Lắp tủ điện tổng 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng điện PP âm tường gắn 5 MCCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện PP âm tường gắn 4 MCCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | LĐ cút nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | LĐ cút ren ngoài PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | LĐ cút ren trong PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | LĐ cút ren trong PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | LĐ cút ren trong PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | LĐ tê PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | LĐ tê PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | LĐ tê PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa mạ đồng PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa mạ đồng PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa inox bếp + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3+ Van phao+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 30 | LĐ ống nhựa UPVC đk 32 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa UPVC đk 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa UPVC đk 60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa UPVC đk 90 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa UPVC đk 110 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 35 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 39 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | LĐ nối thẳng UPVC dán keo, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | LĐ nối thẳng UPVC dán keo, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | LĐ nối thẳng UPVC dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | LĐ nối thẳng UPVC dán keo, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | LĐ côn thu D40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | LĐ côn thu D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 49 | LĐ tê nhựa uPVC - 60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | LĐ tê nhựa uPVC - 90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | LĐ tê nhựa uPVC - 42x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | LĐ tê nhựa uPVC - 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,783 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1012 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 5 | BT giằng móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 6 | Lấp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6428 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9798 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2939 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NC x 45%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,429 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,332 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,55 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,4 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,9 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,5 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,3 | kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0665 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1735 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,91 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,828 | m2 |
| 29 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 (có keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,68 | m2 |
| 31 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 (có keo XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,1804 | m2 |
| 35 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4376 | m2 |
| 36 | Lát nền chống trơn 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8488 | m2 |
| 37 | ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,004 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7768 | m2 |
| 39 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4584 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,586 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,1026 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,1026 | kg |
| 46 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,848 | m2 |
| 47 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 48 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,64 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0379 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1181 | m3 |
| 53 | Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9902 | m3 |
| 54 | Trát bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8528 | m2 |
| 55 | Trát bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8528 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8528 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2332 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,96 | kg |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 64 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | m3 |
| 65 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0126 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn LED áp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 75W-Hatari (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng gắn 4 aptomat (tương đương SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu Nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp rọ sắt chắn rác (phểu thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk25mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk32mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa U.PVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa U.PVC đk110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | LĐ cút nhựa PPR đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa PPR đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa U.PVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa U.PVC đk110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa PPR đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa PPR đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đk60-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | LĐ côn nhựa PPR đk 22/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | LĐ côn nhựa U.PVC đk 32/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | LĐ khâu nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 4 | Lắp khung bu lông móng cột 24x340x340x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn cần liền đơn 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 6 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đèn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/32 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. (CXV/DSTA 3x50+1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. (CXV/DSTA 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 16 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 17 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Băng báo cáp rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 1000v |
| H | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9476 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7907 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2151 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3445 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4539 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,54 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3344 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 9 | SX thép hình 70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9312 | kg |
| 10 | Lắp dựng nắp hố ga Composite 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6492 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk32mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK32 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | LĐ tê nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa HDPE 32x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | LĐ nối ren ngoài, ren trong UPVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi lấy nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào rảnh chôn ống máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói + đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D65; L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | SÂN BT LÁT GẠCH, CÂY XANH | |||
| 1 | Lót bạt trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch granio 400x400VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m2 |
| 4 | Đào móng bó vỉa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5056 | m3 |
| 5 | Lót cát móng bồn hoa tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3216 | m3 |
| 7 | ốp bồn hoa đá chẻ 100x200 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên mặt trên bồn hoa VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 9 | Trồng cây Vú sữa đk 15-20, H>3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Trồng Osaka đk 9-10cm, H>3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 11 | Trồng Xoài đk =>15cm; H>4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây Hoàng Yến đk 10-12cm; H=>3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1cây / 90 ngày |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường ngủ 1200x2200x400gỗ xoan đào - GXĐ3555 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Rèm cuốn 2 lớp (rèm Cobi) cửa sổ 2000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Nệm Sông Hồng vỏ gấm 1000x2000x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Chăn ga gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc 700x1400x750 gỗ công nghiệp MFC dày 18mm, khung sương thép hộp mạ kẽm phun sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ghế làm việc gỗ công nghiệp MFC dày 18mm, khung sương thép hộp mạ kẽm phun sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tủ quần áo 600x1500x1800 gỗ công nghiệp MFC dày 18mm, khung sương thép hộp mạ kẽm phun sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bàn ăn 800x1400x750 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ghế phòng ăn GS(M,I)-04-01 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bếp ga Shunhouse (đầy đủ phụ kiện bếp+ bình ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng chén bát nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ lạnh Samsung inverter 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Điều hòa không khí Parasonic 12000BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi