Gói thầu: Công trình trường THCS Hoài Châu; Hạng mục: cải tạo, nâng tầng 03 phòng bộ môn và 02 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Công trình trường THCS Hoài Châu; Hạng mục: cải tạo, nâng tầng 03 phòng bộ môn và 02 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 12:28:00 đến ngày 2020-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,107,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,171 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,893 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,956 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 807,03 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa bọc thép trụ chờ + tháo dỡ cầu chắn rác và hệ thống thoát nước mái để nối ống lên | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,4 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 540,739 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 653,927 | m2 |
| 13 | Nhân công xúc xà bần lên xe vận chuyển đổ đúng nơi qui định cách công trình 1km | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,752 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,752 | m3 |
| B | Nâng cấp, cải tạo nâng tầng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96,995 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,997 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,952 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,987 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,148 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,547 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,809 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,893 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,294 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,625 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,775 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,183 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,01 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,703 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,517 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,434 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,908 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,254 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,168 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,452 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,046 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,845 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,352 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 27 | Đắp bánh ú tại các chi tiết A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 28 | SXLD bậc thang lên thăm mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 29 | SXLD nắp tole thăm mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 392,094 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.049,172 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 304,961 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 529,894 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 670,4 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 209,9 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 142,54 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 257,46 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch 600x600) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 573,05 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 545,7 | m |
| 40 | Đắp bản nổi lan can, sảnh, và đầu hồi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 41 | SXLD mũ che khe nhiệt | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,66 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,295 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,956 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 414,275 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông giằng tường thu hồi liên kết với xà gồ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | kg |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,07 | 100m2 |
| 48 | Mũ chụp bảo vệ đầu vít bắn tôn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.631,5 | cái |
| 49 | SX cửa đi Panô gỗ nhóm III trên kính trắng dày 5 ly Việt - Nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 53,73 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly Việt - Nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,08 | m2 |
| 51 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63,058 | m2 |
| 52 | SX khuôn ngoại gỗ nhóm III (60x80), sơn 03 nước hoàn chỉnh | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 506,9 | m |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt chỉ bao khuôn ngoại 10x50 gỗ nhóm III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 267,5 | m |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 506,9 | 1m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 135,81 | 1m2 |
| 56 | SXLD lan can tay vịn hành lang Inox D76 ( gồm luôn cả phần nhân công ) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,1 | m dài |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.047,547 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 601,995 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,024 | m2 |
| C | Phần Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 7 | Lắp tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D27 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu gai nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại 2 bồn chứa trên mái (kể cả phụ kiện, van phao) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 21 | Phụ kiện khác | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Phụ kiện khác ( cao su non,...) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,076 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt bass inox cùm ống nước đi sát tường D90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 42 | Phụ kiện khác ( cao su non,...) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| D | Phần Điện: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đôi dài 1.2m- 2x18W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn dài 1.2m- 1x18W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 53 | cái |
| 9 | Mặt nạ 2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41 | cái |
| 10 | Mặt nạ 3 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Mặt nạ 6 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 12 | Mặt nạ của hộp nối dây | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 13 | Mặt nạ Aptomat | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Bộ cùm của Aptomat | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 630 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 850 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 420 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 29 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x200x300 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 30 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn bộ |
| E | Phần Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | SXLD kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, cấp bảo vệ cấp III, h = 4m, bán kính bảo vệ (Rbvc=41m) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 4 | SXLD trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60,h=4m, sơn đỏ-trắng 3 nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | SXLĐ bộ cùm đỡ trụ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 6 | SXLĐ bộ giằng đỡ trụ kim thu sét bằng dây cáp TK 50 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn bao che | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp hình chữ U | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4 | m3 |
| 13 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | giếng |
| 14 | Vật tư phụ thi công hệ thống chống sét | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn bộ |
| F | Phần thiết bị PCCC tại chỗ | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá chứa bình chữa cháy | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi