Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa Trường trung học phổ thông Canh Tân, huyện Thạch An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH UCE |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa Trường trung học phổ thông Canh Tân, huyện Thạch An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:22:00 đến ngày 2020-07-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ngoài nhà và hạ tâng kỹ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m (Xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5283 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4256 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2 Km) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5332 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5332 | m3 |
| 8 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (Cự ly đổ thải 2Km) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,273 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,273 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất nền đường hiện trạng để đảm bảo độ dốc đường thiết kế, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn sân BT, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | 10m |
| 13 | Lớp cát đệm sân, đường máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1908 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền sân đường bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,6 | m3 |
| 15 | Đục nhám mặt bậc hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,768 | m2 |
| 16 | Lát bậc lên xuống gạch gốm bậc thềm Hạ Long KT 30x40, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,768 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kè ốp mái xây đá bị hư hỏng bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 18 | Xây ốp mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất tạo mái dốc xây bậc lên xuống bằng thủ công - Cấp đất 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 20 | Đầm mặt đường dốc bậc lên xuống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót bậc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 22 | Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6825 | m3 |
| 23 | Lát bậc lên xuống gạch bậc thềm Hạ Long KT 30x40, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,79 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 26 | Phá dỡ đầu trụ xây gạch thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cổng, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ tấm biển tên cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng hiện trạng, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 30 | Xây bổ sung trụ cổng hiện trạng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 31 | Đắp phào trụ cổng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,54 | m2 |
| 34 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 35 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng, khung xương bằng bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 37 | Sản xuất cổng, khung xương bằng thép vuông đặc14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2003 | tấn |
| 38 | Sản xuất hệ thép ray cánh cổng bằng thép L50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 39 | Sơn thép cổng các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8778 | m2 |
| 40 | Bản lền goong cánh cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Bánh xe sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Khóa cổng Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Mũi mác đúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 45 | Sản xuất hệ khung xương biển tên cổng bằng thép hộp 30x60x1.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 46 | Thép trụ V70x70x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 47 | Sản xuất tôn biển tên dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9558 | m2 |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép biển tên trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 51 | Sơn chữ biển tên trường theo chi tiết thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,336 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 53 | Bê tông móng cột trụ hàng rào, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột trụ hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3968 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao 4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2046 | tấn |
| 57 | Bê tông cột trụ hàng rào, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao 4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 58 | Dây thép gai mạ kẽm 2,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | kg |
| 59 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 (ngoại suy nhân công LĐ dây 2x35m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn nhôm vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 62 | Kẹp hãm treo dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (Vị trí dốc, hẹp máy không vào được) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,75 | m3 |
| 64 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,45 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100)-PN12,5 ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 68 | Máy bơm PENTAX CM160 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 (Bể ngang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cút PPR 90 độ ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Khóa Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cai |
| 76 | Nắp tôn 0,8mm đậy máy bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 77 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Thép bản để khóa đẩy 1,5mm rộng 30 L=150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | kg |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 81 | Xây tường thành nhà bơm thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2666 | m3 |
| 82 | Xây trụ đỡ van bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | m3 |
| 83 | Bê tông nền bệ máy bơm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 84 | Trát tường nhà bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,244 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8672 | 100m2 |
| 86 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công 3/7 |
| 87 | Phá dỡ lòng sê nô mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,42 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát thành sê nô mặt trong xử lý chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,352 | m2 |
| 89 | Láng lòng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,42 | m2 |
| 90 | Trát thành sê nô mặt trong, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,352 | m2 |
| 91 | Quét Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,772 | m2 |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thép lồng qua sàn Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 94 | Hộp thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m |
| 96 | Đai giữ ống + hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 97 | Cút nhựa 135 độ ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 98 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ gara xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng gara xe, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 102 | Bu lông neo móng M18 L=970mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 103 | Bê tông móng gara xe, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 104 | Đào móng bó nền, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6784 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng bó nền gara xe, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 106 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4034 | m3 |
| 107 | Trát thành bó nền, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 108 | Đắp đất mặt nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1718 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền gara xe, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,554 | m3 |
| 110 | Sản xuất các kết cấu thép khung cột gara xe bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1774 | tấn |
| 111 | Sản xuất hệ liên kết bản mã | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | tấn |
| 113 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 115 | Lắp khung vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | 100m2 |
| 118 | Cắt cột thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính <100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | mối |
| 119 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép hiện trạng để làm mới móng và cột thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6267 | m3 |
| 120 | Bê tông móng cột gara xe, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6267 | m3 |
| 121 | Sản xuất cột cột gara xe bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 122 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 123 | Hàn lại bản mã tại vị trí đầu cột và vì kèo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| B | Nhà 06 lớp học số 1 (cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1206 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,224 | m2 |
| 3 | Phá dỡ thành bồn hoa hiện trạng bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7165 | m3 |
| 4 | Đục phá lớp láng granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,068 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,584 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 356,2488 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát thành mái sảnh, sê nô mái mặt ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,53 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 488,1954 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,5717 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,4679 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,811 | m2 |
| 12 | Bóc lớp láng mái sảnh để xử lý chống thấm lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,179 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, mài lại tay vịn lan can, bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,701 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ hoa sắt lan can cầu thang bằng thép vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0576 | m2 |
| 15 | Sơn lại hoa sắt lan can cầu thang, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0576 | m2 |
| 16 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 361,9046 | m2 |
| 17 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,0202 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,6604 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,6604 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,068 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,584 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,101 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 356,2488 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 488,1954 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,5717 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,4679 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,811 | m2 |
| 28 | Trát thành sảnh, sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,53 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 566,8268 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.132,8218 | m2 |
| 31 | Láng lòng mái sảnh dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,179 | m2 |
| 32 | Quét Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,179 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,9408 | m2 |
| 34 | Sản xuất khuôn cửa thép bằng thép hộp 40x80x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3166 | tấn |
| 35 | Sơn khuôn cửa thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,9552 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt xếp Đài Loàn không lá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 38 | Cạo gỉ cửa đi hiện trạng, hoa sắt cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,7944 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,2024 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 41 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 42 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M16 ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện tổng có khóa 300x200x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 53 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hạt |
| 58 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| C | Nhà 06 lớp học số 2 (cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1206 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,224 | m2 |
| 3 | Phá dỡ thành bồn hoa hiện trạng bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7165 | m3 |
| 4 | Đục phá lớp láng granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,068 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,584 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 356,2488 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát thành mái sảnh, sê nô mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,53 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 488,1954 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,5717 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,4679 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,811 | m2 |
| 12 | Bóc lớp láng mái sảnh để xử lý chống thấm lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,179 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, mài lại tay vịn lan can, bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,701 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ hoa sắt lan can cầu thang bằng thép vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0576 | m2 |
| 15 | Sơn lại hoa sắt lan can cầu thang, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0576 | m2 |
| 16 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 361,9046 | m2 |
| 17 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,0202 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2 Km) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,6604 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,6604 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,068 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,584 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,101 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 356,2488 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 488,1954 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,5717 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,4679 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,811 | m2 |
| 28 | Trát thành sảnh, sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,53 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 566,8268 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.132,8218 | m2 |
| 31 | Láng lòng mái sảnh dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,179 | m2 |
| 32 | Quét Sika Latek chống thấm mái sảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,179 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,9408 | m2 |
| 34 | Sản xuất khuôn cửa thép bằng thép hộp 40x80x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3166 | tấn |
| 35 | Sơn khuôn cửa thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,9552 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt xếp Đài Loàn không lá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 38 | Cạo gỉ cửa đi hiện trạng, hoa sắt cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,8671 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,7671 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 41 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 42 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M16 ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện tổng có khóa 300x200x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 53 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hạt |
| 58 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng đá hộc đỡ tường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng đá hộc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,043 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp màu tím | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 10 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1324 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6071 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1882 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4342 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0937 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,879 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7032 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,4228 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,7368 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,13 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,75 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,84 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,344 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,048 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,964 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,108 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,598 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 38 | Quét vữa chống thấm Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,74 | m2 |
| 39 | SX cửa đi vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 41 | Bộ khóa cửa cho cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2832 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 46 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 (m2 hoàn thiện tính từ mép sàn đến thanh giằng trên) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,492 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 48 | Lồng chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Hộp thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | |
| 50 | Đai giữ ống + phễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 52 | Tê xiên UPVC 90x90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC tràn, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Đế + mặt cài ATM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 64 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1918 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0513 | m3 |
| 66 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5932 | m2 |
| 67 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7018 | m3 |
| 68 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5932 | m2 |
| 69 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 70 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 71 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,0892 | m2 |
| 72 | Đắp đất trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | 100m3 |
| 73 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2862 | m3 |
| 74 | Bê tông đáy rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 75 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2038 | m3 |
| 76 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 77 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,944 | m2 |
| 78 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4944 | m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 86 | Sản xuất khung thép đỡ bàn chậu rửa bằng thép L50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,304 | m2 |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ bàn chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 89 | Tấm đá granit đen ánh kim đan bàn chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,888 | m2 |
| 90 | Bu lông M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Máng rửa tay INOX 304 gắn tường KT KT: (ngang 2000x sâu 380 x cao 400 inox 201 giá = 3,500,000) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn đứng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa HL4-600 + chân chậu V02.3L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa mã TY01 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt VI128 (PK 1 nhấn, nắp nhựa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt + dây + giá đỡ mã SP S104) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam VT5,TT5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm (Ống lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van xả cặn ở két nước, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Van phao ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 109 | Tê thu PPR 32x32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 112 | Măng sông PPR ĐK 32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Măng sông PPR ĐK 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Măng sông PPR ĐK 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 115 | Răc co ren ngoài PPR ĐK 32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Răc co ren ngoài PPR ĐK 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Răc co ren ngoài PPR ĐK 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước rửa sàn ĐK 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 119 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 124 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 129 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Tê xiên 45 độ uPVC 34x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 133 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| E | Nhà công vụ số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8528 | m2 |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa thép bằng thép hộp 40x80x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 4 | Sơn khuôn cửa thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8032 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng (Hoa sắt cửa sổ 17kg/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4483 | m2 |
| 7 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4483 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa sau khi tháo cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| 9 | Trát má cửa sau khi tháo dỡ bong tróc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| 10 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,316 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi