Gói thầu: xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Quảng Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684832-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Bình Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20200684558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 11:54:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 138,914,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm QBH0261 xã Hóa Sơn, huyện Minh Hóa đến QBH0232 xã Hóa Hợp, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 129 bộ
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 66 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 44 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 7,864 km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 km cáp
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,4 km cáp
9 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ MS
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
11 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,7826 tấn
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,7826 tấn
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,3003 tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,3003 tấn
15 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,083 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,083 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,083 tấn
B HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm QBH0199 xã Hồng Hóa, huyện Minh Hóa đến QBH0128 xã Hóa Phúc, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 86 bộ
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 53 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,2 km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,57 km cáp
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
10 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,5988 tấn
11 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,5988 tấn
12 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2659 tấn
13 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2659 tấn
14 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,8646 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,8646 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,8646 tấn
C HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm QBH8104 xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa đến QBH0594 xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 83 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,63 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,089 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,089 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,162 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,162 tấn
12 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,251 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,251 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,251 tấn
D HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm QBH8153 xã Phú Định, huyện Bố Trạch đến QBH8105 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
2 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
3 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,246 km cáp
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
6 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0738 tấn
7 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0738 tấn
8 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0108 tấn
9 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0108 tấn
10 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0846 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0846 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0846 tấn
E HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm QBH8153 xã Phú Định, huyện Bố Trạch đến QBH8105 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
2 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
3 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,246 km cáp
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
6 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0738 tấn
7 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0738 tấn
8 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0108 tấn
9 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0108 tấn
10 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0846 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0846 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0846 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->