Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682900-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN BẢO CHÂU
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200682621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 16:02:00 đến ngày 2020-07-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1.733,6466 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 856,3917 m2
3 Vệ sinh đánh sờm mặt lớp vữa láng sê nô bằng bàn chải sắt Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 129,08 m2
4 Phá dỡ các kết cấu khác, phá dỡ, cạo bỏ Granito, đánh sờm tạo nhám để trát lại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 58,35 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 669,55 m2
6 Tháo dỡ cửa để sửa chữa, sơn lại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 95,574 m2
7 Tháo dỡ bản lề cửa cũ để thay thế Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10 công
8 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ đã hoen rỉ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 70,518 m2
9 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái đã hư hỏng để làm lại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 79,2 m
10 Cạo bỏ lớp sơn gỗ cửa sổ, cửa đi để sơn lại (cửa chớp nhân hệ số K = 1,5) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 143,361 m2
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10 công
12 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 15,7446 m3
13 Vệ sinh phần gạch ô thoáng khu cầu thang để sơn lại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10 công
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông cốt thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 126 cấu kiện
15 Vét rãnh thoát nước Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 124 m
16 Lắp đặt lại tấm đan nắp rãnh, trọng lượng <= 50 kg Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 126 cái
17 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 54,2045 m3
18 Bốc xếp vận chuyển vật liệu, phế thải các loại phế thải bốc xếp Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 89,1397 m3
19 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô 5 tấn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 89,1397 m3
20 Nhân công tháo dỡ, vận chuyển bảng, bàn ghế và các thiết bị phòng học tập kết ra khu nhà kho để phục vụ thi công công trình Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 30 công
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 129,08 m2
22 Chống thấm sàn mái, lòng sê nô bằng vật liệu chống thấm Sika Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 61,55 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1.698,3286 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 431,087 m2
25 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 701,2237 m2
26 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 155,168 m2
27 Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10,956 m2
28 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 47,394 m2
29 Láng granitô cầu thang Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 51,0126 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 669,55 m2
31 Lát gạch Ceramic 40x40 cm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 669,55 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3.014,606 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 95,574 1m2 cấu kiện
34 Thay thế mới bản lề cửa Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 312 bộ
35 Sơn cửa chớp 2 nước Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 191,148 m2
36 Nhân công sửa chữa những cánh cửa bị gãy, hỏng (tính cả vật liệu gỗ lim) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 25 công
37 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa vuông 14x14 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 74,578 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 70,518 m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm thoát nước mái Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,792 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90mm thoát nước mái Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 16 cái
41 Rọ chắn rác trên mái Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm thoát nước mái Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,028 100m
43 Đai inox bắt ống nhựa vào tường bằng Inox Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 60 cái
44 Vít nở cố định đai Inox Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 120 cái
45 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75. Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8,3856 m3
46 Tôn dày 1mm bịt khe lún trên mái Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 11,6265 m2
47 Vữa xi măng mác 75 đắp chân khe lún trên mái Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,044 m2
48 Trát vữa xi măng cát mịn tường, trát lót tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6,435 m2
49 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bó bồn hoa Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6,435 m2
50 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 117 m
51 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 9,3624 100m2
52 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8,556 100m2
53 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,283 tấn
54 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 16,6092 10m2
55 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 32,74 10m2
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 24 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt đế ốp Aptomat (đế âm chữ nhật) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 33 hộp
60 Mặt Aptomat đơn hiệu Roman Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 33 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 24 cái
62 Lắp đặt đế ốp công tắc (đế âm chữ nhật) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 12 hộp
63 Mặt hộp công tắc loại 2 lỗ hiệu Roman Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 28 cái
65 Lắp đặt đế ốp ổ cắm (đế âm chữ nhật) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 28 hộp
66 Mặt hộp ổ cắm loại 2 lỗ hiệu Roman Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 28 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 36 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
69 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 18 cái
70 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8 cái
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 400 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 300 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 100 m
74 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8 hộp
75 Lắp đặt tủ điện tổng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 hộp
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 700 m
77 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,082 m3
78 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,9965 m3
79 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2048 100m2
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,3105 tấn
81 Bê tông giằng thu hồi, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,3637 m3
82 Trát tường thu hồi mái, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 148,056 m2
83 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,6813 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,6813 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 142,784 1m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,9679 100m2
87 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 81,12 m2
88 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,9679 100m2
89 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,6813 tấn
90 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,5539 tấn
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,45 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,13 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,442 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,442 m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,084 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0005 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0035 tấn
8 Cột cờ bằng Inox D60, chiều cao 9m (Bao gồm: cáp tời + ròng rọc + lắp dựng) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cột
9 Bu lông D16mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 cái
10 Lá cờ Tổ Quốc 1,5x2,4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,152 m3
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 28,8 m3
13 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 28,8 m3
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 120 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 3x10+1x16 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 120 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 15 m
17 Gạch chỉ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 960 viên
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,2 m3
19 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,2 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,128 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,576 m3
22 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0384 100m2
23 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 cọc
24 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2 m
25 Khung bu lông chân cột M16x240x240x500 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 bộ
26 Lắp bảng điện cửa cột + Aptomat + cầu đấu Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 1 bảng
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 15 m
28 Dây thép D10 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 120 m
29 Mốc báo hiệu cáp Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 cái
30 Cột thép mạ kẽm bát giác đèn chùm trọn bộ loại 5 bóng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 cột
31 Bóng đèn chùm 40W Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10 bóng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->