Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hữu Lập, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn huyện Kỳ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 09:43:00 đến ngày 2020-07-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,213,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XAY DỰNG | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, 2% thủ công, sâu <=30cm, đất C2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0738 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4062 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3417 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,661 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 16cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,576 | m3 |
| C | CỐNG BẢN B=1M (2 CỐNG) | |||
| D | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào móng, máy đào<=1,25m3, rỗng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8288 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax,<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| E | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | Tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | Tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| F | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi