Gói thầu: Thi công xây dựng 06 CSHT trạm BTS Vinaphone khu vực phía Bắc tỉnh Đăk Nông (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 06 CSHT trạm BTS Vinaphone khu vực phía Bắc tỉnh Đăk Nông (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 14:28:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,107,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm BTS Nam N'Jang (DNO2019-TT07)- Đăk Song | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 9 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 10 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 11 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,679 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 23 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | công/1m3 |
| 24 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | 1m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 điện cực |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Cole thép giữ ống nhựa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | 1m |
| 34 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1m |
| 35 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 1m |
| 36 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1m |
| 37 | Hàn đầu cốt đồng M120 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt dây đất M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Hàn đầu cốt dây đất M70 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 40 | Hàn đầu cốt dây đất M12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 41 | Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1m |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 43 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 44 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 45 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 47 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 48 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 50 | Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 52 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 53 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 54 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 55 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 57 | Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 62 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 64 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 65 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| B | Trạm BTS Thuận Tình Thuận Hạnh (DNO2019-TT08)- Đăk Song | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 9 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 10 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 11 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,679 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 23 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | công/1m3 |
| 24 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | 1m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 điện cực |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Cole thép giữ ống nhựa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | 1m |
| 34 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1m |
| 35 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 1m |
| 36 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1m |
| 37 | Hàn đầu cốt đồng M120 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt dây đất M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Hàn đầu cốt dây đất M70 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 40 | Hàn đầu cốt dây đất M12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 41 | Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1m |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 43 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 44 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 45 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 47 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 48 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 50 | Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 52 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 53 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 54 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 55 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 57 | Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 62 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 64 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 65 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| C | Trạm BTS Đăk Rô Tân Thành (DNO2019-TT13)- K rông Nô | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 9 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 10 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 11 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,679 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 23 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | công/1m3 |
| 24 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | 1m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 điện cực |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Cole thép giữ ống nhựa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | 1m |
| 34 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1m |
| 35 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 1m |
| 36 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1m |
| 37 | Hàn đầu cốt đồng M120 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt dây đất M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Hàn đầu cốt dây đất M70 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 40 | Hàn đầu cốt dây đất M12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 41 | Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1m |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 43 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 44 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 45 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 47 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 48 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 50 | Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 52 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 53 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 54 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 55 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 57 | Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 62 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 64 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 65 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| D | Trạm BTS Thôn 6 Đăk Rla (DNO2019-TT40)- Đăk Mil | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 9 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 10 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 11 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,679 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 23 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | công/1m3 |
| 24 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | 1m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 điện cực |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Cole thép giữ ống nhựa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | 1m |
| 34 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1m |
| 35 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 1m |
| 36 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1m |
| 37 | Hàn đầu cốt đồng M120 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt dây đất M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Hàn đầu cốt dây đất M70 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 40 | Hàn đầu cốt dây đất M12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 41 | Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1m |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 43 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 44 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 45 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 47 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 48 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 50 | Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 52 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 53 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 54 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 55 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 57 | Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 62 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 64 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 65 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| E | Trạm BTS Thôn 10 Đăk Rla (DNO2019-TT41)- Đăk Mil | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 9 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 10 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 11 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,679 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 23 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | công/1m3 |
| 24 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | 1m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 điện cực |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Cole thép giữ ống nhựa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | 1m |
| 34 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1m |
| 35 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 1m |
| 36 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1m |
| 37 | Hàn đầu cốt đồng M120 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt dây đất M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Hàn đầu cốt dây đất M70 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 40 | Hàn đầu cốt dây đất M12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 41 | Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1m |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 43 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 44 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 45 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 47 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 48 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 50 | Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 52 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 53 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 54 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 55 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 57 | Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 62 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 64 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 65 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| F | Trạm BTS Đăk lao (DNO2019-TT42)- Đăk Mil | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 9 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 10 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 11 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,679 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,021 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,096 | tấn |
| 23 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | công/1m3 |
| 24 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | 1m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 điện cực |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Cole thép giữ ống nhựa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | 1m |
| 34 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1m |
| 35 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 1m |
| 36 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1m |
| 37 | Hàn đầu cốt đồng M120 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt dây đất M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Hàn đầu cốt dây đất M70 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 40 | Hàn đầu cốt dây đất M12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 41 | Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1m |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 43 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 44 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 45 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 47 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 48 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 50 | Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 52 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 53 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 54 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 55 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 57 | Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 200m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 62 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 64 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 65 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| G | Vận chuyển và lắp đặt thiết bị Minishelter và ắc qui lắp đặt tại trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 200m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | c. kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 200m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | c. kiện |
| 3 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 tủ |
| 4 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | T.bị |
| 5 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật giữa các trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | Công |
| 6 | Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT07 (cụ ly 50km ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | km |
| 7 | Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT08 (cụ ly 55km ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55 | km |
| 8 | Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT13 (cụ ly 120km ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 120 | km |
| 9 | Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT40 (cụ ly 76km ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 76 | km |
| 10 | Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT41 (cụ ly 78km ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 78 | km |
| 11 | Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT42 (cụ ly 60km ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi