Gói thầu: Gói thầu số 57: Thi công xây lắp các hạng mục công trình thiết yếu phục vụ công tác vận hành NMNĐ Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 57: Thi công xây lắp các hạng mục công trình thiết yếu phục vụ công tác vận hành NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 09:56:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,907,172,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Lưới chắn rác, sứa | |||
| 1 | Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa BT mác 150, đổ bằng cần cẩu 16T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 3 | Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 250, đổ bằng cần cẩu 16T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,134 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,901 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 9 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 10 | Sản xuất lan can | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | tấn |
| 11 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 203,824 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | tấn |
| 13 | Khoan đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan Bauer (Hoặc tương tự) momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Ép trước cọc thép 20x30cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,235 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,879 | tấn |
| 16 | Vận chuyển khung thép đến vị trí lắp đặt bằng xà lan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,044 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy ép cọc, máy khoan đến vị trí thi công, cung độ 250km | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 18 | Gia công ván sàn composite giả gỗ dày 25mm cả nhân công và phụ kiện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,07 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bu lông inox D18-L50 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bu lông inox D14-L120 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông inox D14-L70 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông inox D10-L70 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ổ bi inox 316L chịu nước D100 + cốt + rondelle + phụ kiện inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ổ bi inox 316L chịu nước D60 + cốt + rondelle + phụ kiện inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt phao nhựa composite loại nằm dung tích trong 500 lít | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt máng thu sứa kích thướt W300xH200x2mm dài 28,75m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Kho chứa hóa chất | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=75cv, phạm vi <=50m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,252 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,568 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,991 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,229 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,845 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,409 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,974 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,468 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,048 | m3 |
| 16 | Xoa tạo nhẵn nền bê tông bằng máy xoa chuyên dụng và bột sikafloor Chapdur grey tạo cứng và chống ăn mòn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 301,318 | m2 |
| 17 | Cắt joint nền bê tông sâu 100 bằng máy cắt chuyên dụng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,992 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 164,98 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,85 | m2 |
| 38 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,828 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 164,98 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,85 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,405 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 233,45 | m2 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,089 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,089 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,577 | tấn |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,303 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 323,88 | m2 |
| 52 | Ốp viền diềm tôn màu L200x200 dày 0,5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,04 | m |
| 53 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D18-L600 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 54 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D18-L50 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | bộ |
| 55 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D14-L30 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn màu dày 8 dem, kích thước 200x250, bao gồm cả pát máng và đầu ống thoát | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cable mạ kẽm D12 giằng mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8 | m |
| 58 | Cung cấp lắp đặt tendeuse M14 mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt móc thép D14 mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt écrou (ê-cu) mạ kẽm siết cabale D14 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt bồn chứa hóa chất composite dung tích 1,2m3, kích thước D900x2000 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn chống nổ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 350x350 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt băng báo nylon 120mm + gạch thẻ đánh dấu đường cáp ngầm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 3 zone | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói Beam Tanda TX7130 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tổ hợp còi, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,853 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Mái che nhà chờ xe ca | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,044 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,722 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,026 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,294 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,856 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m3 |
| 13 | Xoa tạo nhẵn nền bê tông bằng máy xoa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 154,8 | m2 |
| 14 | Cắt joint nền bê tông sâu 100 bằng máy cắt chuyên dụng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 164,88 | m2 |
| 27 | Ốp viền diềm tôn màu L200x200 dày 0,5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8 | m |
| 28 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D18-L600 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 29 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D14-L30 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng khung pa-nô tuyên truyền bằng thép mạ kẽm bịt tấm polycarbonate đặc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,016 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng băng ghế ngồi bằng ống inox 304, bao gồm phụ kiện và đánh bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254,18 | kg |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x3mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt băng báo nylon 120mm + gạch thẻ đánh dấu đường cáp ngầm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| D | Hạng mục 4: Mái che nhà để xe | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,541 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,412 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,346 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,307 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,144 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,049 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,153 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,044 | m3 |
| 14 | Xoa tạo nhẵn nền bê tông bằng máy xoa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m2 |
| 15 | Cắt joint nền bê tông sâu 100 bằng máy cắt chuyên dụng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,529 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,529 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 359,19 | m2 |
| 28 | Ốp viền diềm tôn màu L200x200 dày 0,5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 253,8 | m |
| 29 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D16-L500 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 30 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D16-L200 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 31 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D14-L30 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 648 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn màu dày 5 dem, kích thước 175x120, bao gồm cả pát máng và đầu ống thoát | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=67mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x3mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt băng báo nylon 120mm + gạch thẻ đánh dấu đường cáp ngầm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhà xe cơ giới | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=75cv, phạm vi <=50m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,56 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 159,744 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,864 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,857 | m3 |
| 8 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 231,799 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,318 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ, di dời trụ camera cách vị trí cũ 27m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 12 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 178,774 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,048 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,891 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 313,252 | m3 |
| 18 | Xoa tạo nhẵn nền bê tông bằng máy xoa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.741,825 | m2 |
| 19 | Cắt joint nền bê tông sâu 150 bằng máy cắt chuyên dụng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 628,2 | m |
| 20 | Sơn 3 lớp sơn epoxy kẻ vạch rộng 15cm cho sàn trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 318,9 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,462 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,462 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,454 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,054 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 548,13 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 511,37 | m2 |
| 37 | Ốp viền diềm tôn màu L200x200 dày 0,5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4 | m |
| 38 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D18-L600 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | bộ |
| 39 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D18-L50 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | bộ |
| 40 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D14-L100 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 41 | Cung cấp bu lông mạ kẽm D14-L30 cấp bền 8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.624 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox 304 kích thước 500x150, bao gồm cả pát máng inox và ống thoát | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7 | m |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cable mạ kẽm D12 giằng mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 512 | m |
| 44 | Cung cấp lắp đặt tendeuse M14 mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt móc thép D14 mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt écrou (ê-cu) mạ kẽm siết cabale D14 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,954 | m3 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 50 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 89mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=110mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=67mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt băng báo nylon 120mm + gạch thẻ đánh dấu đường cáp ngầm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cuộn dây rửa xe tự rút dài 15m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhôm 600x600x25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi