Gói thầu: Số 01-XL: Thi công đường giao thông ngõ 41 đường Hàm Nghi theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677588-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Số 01-XL: Thi công đường giao thông ngõ 41 đường Hàm Nghi theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200677308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 07:24:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào bóc đất, mặt sân xi măng cũ, gạch đá, BT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2841 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường đất đá, BT xi măng, gạch vỡ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8104 100m3
3 Đào phá tường mương, bê tông bó vỉa bê tông mặt vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5536 100m3
4 Phá dỡ kết cấu tường hàng rào xây gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,72 m3
5 Cày xới mặt đường láng nhựa cũ, tạo nhám trước khi bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1483 100m2
6 Vận chuyển đất đá đi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3753 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5015 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9451 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,766 10m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,509 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (Lớp Subbase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9711 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1225 100m2
5 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1225 100m2
C BÓ VỈA + ĐAN RÃNH + LÁT VỈA HÈ:
1 Bê tông lót móng bó vỉa hè, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,58 m3
2 Bê tông bó vỉa hè, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,91 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4318 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt tấm gang đúc song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 tấm
5 Bê tông lót móng đan rãnh, bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,58 m3
6 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8288 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 713 1cấu kiện
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.905 cái
11 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,62 m3
12 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.456,21 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đào móng cột - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,94 m2
E HỐ THU LOẠI 1:
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,65 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
5 Ván khuôn gỗ tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 100m2
6 Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
9 Bê tông lót móng rãnh thu nước, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
10 Ván khuôn móng rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 100m2
11 Bê tông móng rãnh thu nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
12 Ván khuôn gỗ tường rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 100m2
13 Bê tông tường rãnh thu nước, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
19 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
F HỐ THU LOẠI 2:
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,22 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
5 Ván khuôn gỗ tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m2
6 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
9 Bê tông lót móng rãnh thu nước, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
10 Ván khuôn móng rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 100m2
11 Bê tông móng rãnh thu nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m2
13 Bê tông tường rãnh thu nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1405 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
19 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8482 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,37 m3
3 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 100m2
4 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,55 m3
5 Ván khuôn tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 100m2
6 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 tấn
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,09 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9958 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,27 m3
H TẤM NẮP ĐAN CHỊU LỰC:
1 Bê tông tấm đan chịu lực, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện nắp đan chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1cấu kiện
I CỐNG HỘP (0,75x0,75)m:
1 Đào kênh mương - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
5 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5423 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
8 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
10 Bê tông mối nối đốt cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Trám vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
12 Vải tẩm nhựa đường chét mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,87 m2
13 Lắp đặt đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3304 100m3
J BẢN GIẢM TẢI:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
4 Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
K HOÀN TRẢ RÃNH DẨN THOÁT NƯỚC VÀO HỐ GA HIỆN HỮU:
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4676 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
5 Ván khuôn tường rãnh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 100m2
6 Bê tông tường dẫn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
12 Lắp đặt viên bó vỉa hè (gác qua rãnh dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
13 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4892 m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
L HOÀN TRẢ TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC:
1 Đào rãnh đất lắp đặt đường ống cấp nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1m3
2 Đắp đất móng đường ống cấp nước, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1522 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100 m
4 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van khóa, van ren, ĐK63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Hộp chứa hồ nước bằng thép định hình cấp nước, sơn tĩnh điện màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Bê tông bệ và hố đặt cố định hộp đồng hồ, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
11 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
M ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Cột BTLT 8,5mC-190 NPC.1-8.5-190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Cột BTLT 8,5mA-190 NPC.1-8.5-190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,9 m
4 Cổ dề treo cáp cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Cổ dề treo cáp cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Ghíp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 km
11 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
13 Móng cột đơn M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
14 Móng cột đôi M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
N CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn CD - 04 đơn vươn 1,5m + chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt chóa đèn cao áp 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Kéo rãi căng dây cáp vặn xoắn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,9 m
4 Lắp đặt cổ dề đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt cổ dề đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
7 Ghíp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->