Gói thầu: Số 01-XL: Thi công đường giao thông ngõ 41 đường Hàm Nghi theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Số 01-XL: Thi công đường giao thông ngõ 41 đường Hàm Nghi theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 07:24:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bóc đất, mặt sân xi măng cũ, gạch đá, BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2841 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường đất đá, BT xi măng, gạch vỡ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8104 | 100m3 |
| 3 | Đào phá tường mương, bê tông bó vỉa bê tông mặt vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5536 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường hàng rào xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,72 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ, tạo nhám trước khi bù vênh cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1483 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đá đi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3753 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5015 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9451 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,766 | 10m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,509 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (Lớp Subbase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9711 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1225 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1225 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH + LÁT VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa hè, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa hè, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,91 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4318 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang đúc song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | tấm |
| 5 | Bê tông lót móng đan rãnh, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8288 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.905 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,62 | m3 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.456,21 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,94 | m2 |
| E | HỐ THU LOẠI 1: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng rãnh thu nước, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh thu nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường rãnh thu nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| F | HỐ THU LOẠI 2: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng rãnh thu nước, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh thu nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường rãnh thu nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8482 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mương, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,09 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9958 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,27 | m3 |
| H | TẤM NẮP ĐAN CHỊU LỰC: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan chịu lực, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện nắp đan chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| I | CỐNG HỘP (0,75x0,75)m: | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5423 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 10 | Bê tông mối nối đốt cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Trám vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 12 | Vải tẩm nhựa đường chét mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | 100m3 |
| J | BẢN GIẢM TẢI: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 4 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| K | HOÀN TRẢ RÃNH DẨN THOÁT NƯỚC VÀO HỐ GA HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4676 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dẫn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa hè (gác qua rãnh dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4892 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| L | HOÀN TRẢ TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh đất lắp đặt đường ống cấp nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống cấp nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1522 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp chứa hồ nước bằng thép định hình cấp nước, sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Bê tông bệ và hố đặt cố định hộp đồng hồ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| M | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5mC-190 NPC.1-8.5-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5mA-190 NPC.1-8.5-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ghíp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | km |
| 11 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | Móng cột đơn M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 14 | Móng cột đôi M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| N | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn CD - 04 đơn vươn 1,5m + chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn cao áp 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Kéo rãi căng dây cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9 | m |
| 4 | Lắp đặt cổ dề đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cổ dề đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Ghíp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi