Gói thầu: Gói 23: Thi công xây dựng Nhà kho vật tư - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 23: Thi công xây dựng Nhà kho vật tư - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 14:16:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,716,303,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LÂP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đúng vị tri, kính thước, cao độ theo HSTK. Công tác đào thủ công và hoàn thiện phần đáy móng theo quy định hiện hành | 5,284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đúng vị tri, kính thước, cao độ theo HSTK | 56,082 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | - Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định. - TCVN 5574: 2018.D7 - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp. - Đá có cường độ nén >= 1200kg/cm2. tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn. - Máy đầm bê tông phải có công suất phù hợp. - Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828 : 2011. - Hình dạng, kích thướt dúng thiết kế. | 29,897 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 | Như 3 | 50,41 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | - TCVN 1651-:-2018 - Thép cốt bê tông. - Cốt thép <= 10mm, CB300-T. - Cốt thép > 10mm, CB400-V. - Thép Pomina hoặc tương đương. - Gia công lắp dựng theo quy định hiện hành và HSTK. | 0,253 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Như 5 | 3,025 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn theo quy định. | 1,547 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | - Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định. - Xi măng, cát yêu cầu như trên. - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. - Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. | 46,88 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M300 | Như 3 | 11,891 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Như 5 | 0,283 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Như 5 | 1,992 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Như 7 | 1,189 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Phải đắp và đầm từng lớp theo quy định | 4,672 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Phải đắp và đầm từng lớp theo quy định | 2,225 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | - Như 3 | 57,4 | m3 |
| 16 | Rải ni lông 2 lớp | - Khổ rộng 2.4m, dày 0.05mm. - Trải 02 lớp để đảm bảo chống ẩm và thấm ngược. | 17,036 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Vải địa kỹ thuật không dệt HD để chống thấm ngược nền bê tông. | 8,517 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền đk <=10mm | - Như 5. | 2,265 | tấn |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | - Như 3. | 187,087 | m3 |
| 20 | Xoa nền bằng máy | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK. | 865,985 | m2 |
| 21 | Cắt roan nền sâu 100mm | Cắt roan nền bắt đầu sau 48 giờ đổ bê tông, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật | 501,2 | m |
| 22 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy gốc nước, 3 nước | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK và nhà cung cấp sản phẩm. - Trước khi sơn, nền kho bê tông phải được mài phảng, tạo nhám và vệ sinh đảm bảo yêu cầu theo quy định. - Sơn nền nhà kho Epoxy tự phẳng không dung môi. - 01 nước sơn lót. 02 lớp màu. - Sơn lót Epoxy ECOMAX® 1505 hoặc tương đương. - Sơn tự phẳng Epoxy ECOMAX® 1005 hoặc tương đương. | 865,985 | m2 |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên màu đen 400x400x30mm | - Cát, xi măng như trên. - Đá được đánh bóng, không cong vênh, nứt, bể góc cạnh. Đồng màu và hoa văn, kích thướt đúng yêu cầu. - Lát đá đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | 152,51 | m2 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M300 | - Như 3. | 3,826 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | - Như 5. | 0,097 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | - Như 5. | 0,556 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | - Như 7. | 0,713 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M300 | - Như 3. | 7,482 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm h<=16m | - Như 5. | 0,218 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép giằng đường kính <=18mm h<=16m | - Như 5. | 0,906 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường | - Như 7. | 0,839 | 100m2 |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19 h<=16m M50 | - Như 8, gạch tuynen. | 54,122 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=16m M50 | - Như 8, gạch tuynen. | 5,48 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | - Cát, xi măng như trên. - Đảm bảo chiều dày, và yêu cầu kỹ thuật. | 36,92 | m2 |
| 35 | Trát giằng tường vữa M75 | Như 34 | 113,004 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Như 34 | 387,186 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Như 34 | 270,61 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | TCVN 9377:2012. - Xi măng, cát, nước yêu cầu như trên. - Công tác láng phải được vệ sinh sach sẽ trước khi thi công và tăng khả năng bám dính. - Độ dốc phải theo HSTK. | 202,56 | m2 |
| 39 | Kẽ roan âm tường | Đúng theo HSTK. | 97,49 | m |
| 40 | Bả matít vào tường | - Đúng theo HSTK và nhà cung cấp sản phẩm. - Hãng Valpasee hoặc tương đương. - 270,610 m2 dùng loại ngoài nhà. | 657,796 | m2 |
| 41 | Bả matít vào cột, giằng | Như 40. Dùng loại trong nhà | 149,924 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như 40 | 270,61 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như 40 | 537,11 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | -TCVN 9366:2012. - Gia công và lắp dựng theo đúng yêu cầu HSTK. - Của khung nhôm Topal hoặc tương đương. | 10,24 | m2 |
| 45 | Cung cấp bà lắp đặt cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Như 44 | 27,36 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cửa lá sách | - Sản xuất và lắp đặt đảm bảo theo đúng HSTK. - Chiều dày, kính thước theo đúng HSTK. - Thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. | 122,76 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa | Như 46 | 27,36 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung sắt | Như 46 | 11,4 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cửa cửa cuốn | - Cửa cuốn Công nghệ Úc hoặc tương đương. - Hợp kim nhôm 6063 2 lớp, độ dày 0,75mm, sơn tĩnh điện màu xanh, lô cuốn, ray đồng bộ kèm theo. - Bộ tời 24V DC-S, hệ thống đảo chiều khi gặp vật cản sử dụng cửa cso diện tích 27m2, HĐK. Remote CN, nút âm dương đồng bộ kèm theo. - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu HSTK. Nhà sản xuất sản phẩm và quy định hiện hành. | 27 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Theo đúng yêu cầu kỹ thuật HSTK và quy định hiện hành. - Làm sạch dầu mỡ, ri sét trước khi sơn. - 01 lớp chống rỉ + 02 lớp màu. - Sơn dầu Kova hoặc tương tương. | 13,68 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt máng Inox sê nô dày 0,8mm, có phễu inox 304 | - Cung cấp và lắp đặt đúng theo HSTK và quy định hiện hành. - Inox 304, hình dạng và kích thước theo đúng HSTK. | 1,653 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm, dày 2,6mm và đai cùm giữa ống nước | - Cung cấp và lắp đặt đúng theo HSTK và quy định hiện hành. - Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương. | 0,84 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm | Như 52; loại A, áp lực 6bar. | 14 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm | Như 52. loại A, áp lực 6bar. | 28 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90 | Cầu chắn rác D90, Inox 304, loại dày | 14 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M30*600 mạ kẽm | - Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. - Chế tạo từ thép CTT 42. - Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. - Thép Pomina hoặc tương đương. | 196 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M27*600 mạ kẽm | Như 56 | 12 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M18*600 mạ kẽm | Như 56 | 16 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M22*80 mạ kẽm | - Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. - Cường độ 8.8, - Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. | 660 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt giằng cáp D16 mạ kẽm + tăng đơ | - Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. - Cáp, tăng đơ, cùm cáp,… đồng bộ. | 178,56 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt giằng cáp D20 mạ kẽm + tăng đơ | Như 60. | 113,24 | m |
| 62 | Sản xuất khung thép dầm trần | - Thép CCT38. - Mạ kẽm nhúng nóng. - Các liên kết hàn, bu lông theo yêu cầu thiết kế và TCVN hiện hành. - Kích thước hình dạng theo HSTK. - Thép Hòa Phát hoặc tương đương. | 0,569 | tấn |
| 63 | Lắp dựng thép dầm trần | - Lắp đặt theo yêu cầu HSTK và tiêu chuẩn hiện hành. | 0,569 | tấn |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng tôn phẳng màu xanh (Tôn phẳng dày 0,4 +Pu dày 50 + Tôn phẳng dày 0,4) | - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, HSTK. - Tôn cách nhiệt chống cháy. - Tôn Olympic Pro hoặc tương đương. | 1,525 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ mái + thép đỡ sê nô | - Theo đúng yêu cầu HSTK và yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành, - Thép STK C150*50*10*2,5mm. - Gia công lỗ bằng máy khoan, chuẩn xác. - Chiều cao đường hàn 6mm. | 6,381 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ mái + thép đỡ sê nô | - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, HSTK. | 6,381 | tấn |
| 67 | Sản xuất cột bằng thép tấm | - Theo đúng yêu cầu HSTK và yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành, - Thép CCT38, TCVN 5574 : 2012 hoặc tương đương. - Kích thước hình dạng theo HSTK. - Que hàn: Theo HSTK và phù hợp với tính chất của thép tấm. - Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm thép tấm. | 10,497 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép | - Theo đúng yêu cầu HSTK và yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành, | 10,497 | tấn |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Như 67. | 12,1 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Như 68. | 12,1 | tấn |
| 71 | Sản xuất giằng | - Như 65; như 67. | 6,719 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép | - Như 66; như 68. | 6,719 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Sơn Kova hoặc tương đương. | 659,961 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 5 nước | - Như 73. | 622 | m2 |
| 75 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mái màu xanh (Tôn 6 sóng dày 0,4 + Pu dày 50 + Tôn phẳng dày 0,4) | - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, HSTK. - Tôn cách nhiệt chống cháy. - Tôn Olympic Pro hoặc tương đương. (Tôn mái+ úp nóc+diềm đầu hồi) | 11,531 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng tấm lợp lấy ánh sáng Polycacbonat đặc ruột dày 2,0mm. | Như 75 | 0,524 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng Tôn tường bằng tôn sóng màu xanh (Tôn 6 sóng dày 0,4 +Pu dày 50 + Tôn phẳng dày 0,4) | Như 75 | 5,57 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng Tôn tường bằng tôn phẳng màu xanh (Tôn phẳng dày 0,4 +Pu dày 50 + Tôn phẳng dày 0,4) | Như 75 | 1,014 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn. | 6,618 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Như 79 | 5,058 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 | - Theo yêu cầu HSTK.<br/>- Sơn tỉnh điện.<br/>- Vỏ tủ dày 1,5mm. | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-32A | Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-16A | Như 2 | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu Sâu Compac CP | Như 2 | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Như 2 | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 100x100mm | Như 2 | 12 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | - Tiền phong hoặc tương đương. - Dày 1.6mm | 3,2 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | - Tiền phong hoặc tương đương. - Dày 2.0mm | 2,4 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn L40*40*4 | - Theo yêu cầu HSTK. - Sơn 5 nước (03 chống rỉ+02 màu) | 48 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4mm2+1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương. | 560 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6mm2+2,5mm2 | Như 10 | 160 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn hiệu | Như 2 | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì ống | Như 2 | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V chống thấm | Như 2 | 11 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Như 2 | 3 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN Tủ điện hệ thống điện lạnh | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Như 1 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-32A | Như 2 | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-20A | Như 2 | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí tủ đứng | - 5HP (45000BTU) , inverter. - LG (APNQ48GT3E3) hoặc tương đương. | 4 | máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 100x100mm | Như 2 | 4 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng máy lạnh D16 | 0,4 | 100m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | - Tiền phong hoặc tương đương. - Dày 1.6mm | 0,8 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | - Tiền phong hoặc tương đương. - Dày 1.8mm | 0,4 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6mm2+2,5mm2 | Như 10 | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE PVC 3x50mm2 +1x25mm2 | Như 10 | 40 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn hiệu | Như 2 | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì ống | Như 2 | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN Tủ điện tổng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 600x800x200 Sơn tĩnh điện | Như 1 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 250A/5A | Như 2 | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-150A | Như 2 | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe 250/5 | Như 2 | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa chuyển mạch Volmet7 vị trí | Như 2 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volmet: 0-500V | Như 2 | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu màu các loại | Như 2 | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 40x3 sơn màu | Theo yêu cầu kỹ thuật và HSTK. | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 40x3 sơn màu thị pha | Như 35 | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng CV-16-0,6//1kv | Như 10 | 3 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 6 (đấu nối nội tủ) | Như 2 | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ê nô bấm các loại | 10 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ray khoan lỗ định vị | 2 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đục lỗ đi dây | 2 | m | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt sứ đỡ thanh cái | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp 12 chân | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút 700x700x300 | - Công Suất: 370W - Điện Áp 380V/ 220V - Tua: 1400 Vòng/ Phút - Lưu lượng: 15000 m3/h. - Khung, cánh thép được mạ kẽm nhúng nóng. | 12 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4mm2+1,5mm2 | Như 10 | 160 | m |
| E | Phần PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mới, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc tương đương | 6 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Mới, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc tương đương | 6 | bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Nhân công lắp đặt hệ thống PCCC vào đúng vị trí yêu cầu | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kệ treo bình | Nhân công lắp đặt hệ thống PCCC vào đúng vị trí yêu cầu | 6 | bộ |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí mua Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Thông tư 329/2016/TT-BTC: Tỷ lệ theo quy định X ∑(A+B+C). Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình đã đưa vào giá gói thầu do đó nhà thầu phải mua bảo hiểm xây dựng công trình. | 1 | Trọn gói |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo Thông tư 06/2016/TT-BXD | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi