Gói thầu: Gói 23: Thi công xây dựng Nhà kho vật tư - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556029-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 23: Thi công xây dựng Nhà kho vật tư - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20200464800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 14:16:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,716,303,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LÂP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đúng vị tri, kính thước, cao độ theo HSTK. Công tác đào thủ công và hoàn thiện phần đáy móng theo quy định hiện hành 5,284 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Đúng vị tri, kính thước, cao độ theo HSTK 56,082 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 - Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định. - TCVN 5574: 2018.D7 - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp. - Đá có cường độ nén >= 1200kg/cm2. tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn. - Máy đầm bê tông phải có công suất phù hợp. - Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828 : 2011. - Hình dạng, kích thướt dúng thiết kế. 29,897 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Như 3 50,41 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm - TCVN 1651-:-2018 - Thép cốt bê tông. - Cốt thép <= 10mm, CB300-T. - Cốt thép > 10mm, CB400-V. - Thép Pomina hoặc tương đương. - Gia công lắp dựng theo quy định hiện hành và HSTK. 0,253 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Như 5 3,025 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn theo quy định. 1,547 100m2
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 - Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định. - Xi măng, cát yêu cầu như trên. - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. - Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. 46,88 m3
9 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M300 Như 3 11,891 m3
10 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Như 5 0,283 tấn
11 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Như 5 1,992 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Như 7 1,189 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Phải đắp và đầm từng lớp theo quy định 4,672 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Phải đắp và đầm từng lớp theo quy định 2,225 100m3
15 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 - Như 3 57,4 m3
16 Rải ni lông 2 lớp - Khổ rộng 2.4m, dày 0.05mm. - Trải 02 lớp để đảm bảo chống ẩm và thấm ngược. 17,036 100m2
17 Rải vải địa kỹ thuật Vải địa kỹ thuật không dệt HD để chống thấm ngược nền bê tông. 8,517 100m2
18 Lắp dựng cốt thép nền đk <=10mm - Như 5. 2,265 tấn
19 Bê tông nền đá 1x2 M300 - Như 3. 187,087 m3
20 Xoa nền bằng máy - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK. 865,985 m2
21 Cắt roan nền sâu 100mm Cắt roan nền bắt đầu sau 48 giờ đổ bê tông, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật 501,2 m
22 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy gốc nước, 3 nước - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK và nhà cung cấp sản phẩm. - Trước khi sơn, nền kho bê tông phải được mài phảng, tạo nhám và vệ sinh đảm bảo yêu cầu theo quy định. - Sơn nền nhà kho Epoxy tự phẳng không dung môi. - 01 nước sơn lót. 02 lớp màu. - Sơn lót Epoxy ECOMAX® 1505 hoặc tương đương. - Sơn tự phẳng Epoxy ECOMAX® 1005 hoặc tương đương. 865,985 m2
23 Lát đá granít tự nhiên màu đen 400x400x30mm - Cát, xi măng như trên. - Đá được đánh bóng, không cong vênh, nứt, bể góc cạnh. Đồng màu và hoa văn, kích thướt đúng yêu cầu. - Lát đá đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định. 152,51 m2
24 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M300 - Như 3. 3,826 m3
25 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m - Như 5. 0,097 tấn
26 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m - Như 5. 0,556 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật - Như 7. 0,713 100m2
28 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M300 - Như 3. 7,482 m3
29 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm h<=16m - Như 5. 0,218 tấn
30 SXLD cốt thép giằng đường kính <=18mm h<=16m - Như 5. 0,906 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường - Như 7. 0,839 100m2
32 Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19 h<=16m M50 - Như 8, gạch tuynen. 54,122 m3
33 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=16m M50 - Như 8, gạch tuynen. 5,48 m3
34 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - Cát, xi măng như trên. - Đảm bảo chiều dày, và yêu cầu kỹ thuật. 36,92 m2
35 Trát giằng tường vữa M75 Như 34 113,004 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Như 34 387,186 m2
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Như 34 270,61 m2
38 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 TCVN 9377:2012. - Xi măng, cát, nước yêu cầu như trên. - Công tác láng phải được vệ sinh sach sẽ trước khi thi công và tăng khả năng bám dính. - Độ dốc phải theo HSTK. 202,56 m2
39 Kẽ roan âm tường Đúng theo HSTK. 97,49 m
40 Bả matít vào tường - Đúng theo HSTK và nhà cung cấp sản phẩm. - Hãng Valpasee hoặc tương đương. - 270,610 m2 dùng loại ngoài nhà. 657,796 m2
41 Bả matít vào cột, giằng Như 40. Dùng loại trong nhà 149,924 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như 40 270,61 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như 40 537,11 m2
44 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm -TCVN 9366:2012. - Gia công và lắp dựng theo đúng yêu cầu HSTK. - Của khung nhôm Topal hoặc tương đương. 10,24 m2
45 Cung cấp bà lắp đặt cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm Như 44 27,36 m2
46 Cung cấp và lắp đặt cửa lá sách - Sản xuất và lắp đặt đảm bảo theo đúng HSTK. - Chiều dày, kính thước theo đúng HSTK. - Thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. 122,76 m2
47 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa Như 46 27,36 m2
48 Cung cấp và lắp đặt cửa khung sắt Như 46 11,4 m2
49 Cung cấp và lắp đặt cửa cửa cuốn - Cửa cuốn Công nghệ Úc hoặc tương đương. - Hợp kim nhôm 6063 2 lớp, độ dày 0,75mm, sơn tĩnh điện màu xanh, lô cuốn, ray đồng bộ kèm theo. - Bộ tời 24V DC-S, hệ thống đảo chiều khi gặp vật cản sử dụng cửa cso diện tích 27m2, HĐK. Remote CN, nút âm dương đồng bộ kèm theo. - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu HSTK. Nhà sản xuất sản phẩm và quy định hiện hành. 27 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Theo đúng yêu cầu kỹ thuật HSTK và quy định hiện hành. - Làm sạch dầu mỡ, ri sét trước khi sơn. - 01 lớp chống rỉ + 02 lớp màu. - Sơn dầu Kova hoặc tương tương. 13,68 m2
51 Cung cấp và lắp đặt máng Inox sê nô dày 0,8mm, có phễu inox 304 - Cung cấp và lắp đặt đúng theo HSTK và quy định hiện hành. - Inox 304, hình dạng và kích thước theo đúng HSTK. 1,653 100m2
52 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm, dày 2,6mm và đai cùm giữa ống nước - Cung cấp và lắp đặt đúng theo HSTK và quy định hiện hành. - Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương. 0,84 100m
53 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm Như 52; loại A, áp lực 6bar. 14 cái
54 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm Như 52. loại A, áp lực 6bar. 28 cái
55 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90 Cầu chắn rác D90, Inox 304, loại dày 14 cái
56 Cung cấp và lắp đặt bu lông M30*600 mạ kẽm - Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. - Chế tạo từ thép CTT 42. - Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. - Thép Pomina hoặc tương đương. 196 cái
57 Cung cấp và lắp đặt bu lông M27*600 mạ kẽm Như 56 12 cái
58 Cung cấp và lắp đặt bu lông M18*600 mạ kẽm Như 56 16 cái
59 Cung cấp và lắp đặt bu lông M22*80 mạ kẽm - Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. - Cường độ 8.8, - Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. 660 cái
60 Cung cấp và lắp đặt giằng cáp D16 mạ kẽm + tăng đơ - Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. - Cáp, tăng đơ, cùm cáp,… đồng bộ. 178,56 m
61 Cung cấp và lắp đặt giằng cáp D20 mạ kẽm + tăng đơ Như 60. 113,24 m
62 Sản xuất khung thép dầm trần - Thép CCT38. - Mạ kẽm nhúng nóng. - Các liên kết hàn, bu lông theo yêu cầu thiết kế và TCVN hiện hành. - Kích thước hình dạng theo HSTK. - Thép Hòa Phát hoặc tương đương. 0,569 tấn
63 Lắp dựng thép dầm trần - Lắp đặt theo yêu cầu HSTK và tiêu chuẩn hiện hành. 0,569 tấn
64 Cung cấp và lắp dựng tôn phẳng màu xanh (Tôn phẳng dày 0,4 +Pu dày 50 + Tôn phẳng dày 0,4) - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, HSTK. - Tôn cách nhiệt chống cháy. - Tôn Olympic Pro hoặc tương đương. 1,525 100m2
65 Sản xuất xà gồ mái + thép đỡ sê nô - Theo đúng yêu cầu HSTK và yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành, - Thép STK C150*50*10*2,5mm. - Gia công lỗ bằng máy khoan, chuẩn xác. - Chiều cao đường hàn 6mm. 6,381 tấn
66 Lắp dựng xà gồ mái + thép đỡ sê nô - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, HSTK. 6,381 tấn
67 Sản xuất cột bằng thép tấm - Theo đúng yêu cầu HSTK và yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành, - Thép CCT38, TCVN 5574 : 2012 hoặc tương đương. - Kích thước hình dạng theo HSTK. - Que hàn: Theo HSTK và phù hợp với tính chất của thép tấm. - Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm thép tấm. 10,497 tấn
68 Lắp dựng cột thép - Theo đúng yêu cầu HSTK và yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành, 10,497 tấn
69 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Như 67. 12,1 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Như 68. 12,1 tấn
71 Sản xuất giằng - Như 65; như 67. 6,719 tấn
72 Lắp dựng giằng thép - Như 66; như 68. 6,719 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Sơn Kova hoặc tương đương. 659,961 m2
74 Sơn sắt thép các loại 5 nước - Như 73. 622 m2
75 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mái màu xanh (Tôn 6 sóng dày 0,4 + Pu dày 50 + Tôn phẳng dày 0,4) - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, HSTK. - Tôn cách nhiệt chống cháy. - Tôn Olympic Pro hoặc tương đương. (Tôn mái+ úp nóc+diềm đầu hồi) 11,531 100m2
76 Lắp dựng tấm lợp lấy ánh sáng Polycacbonat đặc ruột dày 2,0mm. Như 75 0,524 100m2
77 Lắp dựng Tôn tường bằng tôn sóng màu xanh (Tôn 6 sóng dày 0,4 +Pu dày 50 + Tôn phẳng dày 0,4) Như 75 5,57 100m2
78 Lắp dựng Tôn tường bằng tôn phẳng màu xanh (Tôn phẳng dày 0,4 +Pu dày 50 + Tôn phẳng dày 0,4) Như 75 1,014 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn. 6,618 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Như 79 5,058 100m2
B PHẦN ĐIỆN Tủ điện chiếu sáng
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 - Theo yêu cầu HSTK.<br/>- Sơn tỉnh điện.<br/>- Vỏ tủ dày 1,5mm. 4 cái
2 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-32A Panasonic hoặc tương đương 4 cái
3 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-16A Như 2 12 cái
4 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu Sâu Compac CP Như 2 36 bộ
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc Như 2 12 cái
6 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 100x100mm Như 2 12 hộp
7 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm - Tiền phong hoặc tương đương. - Dày 1.6mm 3,2 100m
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm - Tiền phong hoặc tương đương. - Dày 2.0mm 2,4 100m
9 Cung cấp và lắp đặt cần đèn L40*40*4 - Theo yêu cầu HSTK. - Sơn 5 nước (03 chống rỉ+02 màu) 48 m
10 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4mm2+1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương. 560 m
11 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6mm2+2,5mm2 Như 10 160 m
12 Cung cấp và lắp đặt đèn hiệu  Như 2 12 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt cầu chì ống Như 2 15 cái
14 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V chống thấm Như 2 11 cái
15 Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc Như 2 3 cái
C PHẦN ĐIỆN Tủ điện hệ thống điện lạnh
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 Như 1 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-32A Như 2 1 cái
3 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-20A Như 2 4 cái
4 Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí tủ đứng - 5HP (45000BTU) , inverter. - LG (APNQ48GT3E3) hoặc tương đương. 4 máy
5 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 100x100mm Như 2 4 hộp
6 Cung cấp và lắp đặt ống đồng máy lạnh D16 0,4 100m
7 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm - Tiền phong hoặc tương đương. - Dày 1.6mm 0,8 100m
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm - Tiền phong hoặc tương đương. - Dày 1.8mm 0,4 100m
9 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6mm2+2,5mm2  Như 10 20 m
10 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu&#x2F;XLPE PVC 3x50mm2 +1x25mm2  Như 10 40 m
11 Cung cấp và lắp đặt đèn hiệu Như 2 4 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt cầu chì ống Như 2 1 cái
D PHẦN ĐIỆN Tủ điện tổng
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 600x800x200 Sơn tĩnh điện  Như 1 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 250A/5A  Như 2 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-150A Như 2 1 cái
4 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe 250/5 Như 2 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa chuyển mạch Volmet7 vị trí Như 2 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volmet: 0-500V Như 2 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu màu các loại  Như 2 3 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 40x3 sơn màu Theo yêu cầu kỹ thuật và HSTK. 1 m
9 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 40x3 sơn màu thị pha Như 35 3 cái
10 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng CV-16-0,6//1kv  Như 10 3 m
11 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 6 (đấu nối nội tủ) Như 2 10 cái
12 Cung cấp và lắp đặt ê nô bấm các loại 10 cái
13 Cung cấp và lắp đặt ray khoan lỗ định vị 2 m
14 Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đục lỗ đi dây 2 m
15 Cung cấp và lắp đặt sứ đỡ thanh cái 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp 12 chân 1 cái
17 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt quạt hút 700x700x300 - Công Suất: 370W - Điện Áp 380V/ 220V - Tua: 1400 Vòng/ Phút - Lưu lượng: 15000 m3/h. - Khung, cánh thép được mạ kẽm nhúng nóng. 12 cái
19 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4mm2+1,5mm2  Như 10 160 m
E Phần PCCC
1 Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ8 Mới, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc tương đương 6 bình
2 Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2-MT5 Mới, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc tương đương 6 bình
3 Cung cấp và lắp đặt Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy Nhân công lắp đặt hệ thống PCCC vào đúng vị trí yêu cầu 6 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Kệ treo bình Nhân công lắp đặt hệ thống PCCC vào đúng vị trí yêu cầu 6 bộ
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí mua Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Thông tư 329/2016/TT-BTC: Tỷ lệ theo quy định X ∑(A+B+C). Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình đã đưa vào giá gói thầu do đó nhà thầu phải mua bảo hiểm xây dựng công trình. 1 Trọn gói
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Theo Thông tư 06/2016/TT-BXD 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->