Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 07:28:00 đến ngày 2020-07-09 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH( KM0- KM1+7.70) | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,221 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,933 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH ( KM0- KM1+7.70) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 558,782 | m3 |
| 2 | Rải Nilong cuộn làm lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,003 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,202 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | 100m2 |
| 5 | Gỗ gòn đệm khe co giản | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 6 | Cát sạch làm khe co giản | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 7 | Nhựa đường làm khe co giản | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,954 | Kg |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 693,84 | m |
| C | BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| D | NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+352.70 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| E | NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+447.70 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| F | NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+525.70 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| G | NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+664.00 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| H | NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+733.20 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| I | NỐI CỐNG D50 (L=2M) TẠI KM0+127.20 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| J | NỐI CỐNG D75 (L=2M) TẠI KM0+689.30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 6 | lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m, ĐK>600mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 ống |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| K | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH (KM0-KM0+296.44) | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | 100m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH ( KM0-KM0+296.44) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 142,051 | m3 |
| 2 | Rải Nilong cuộn làm lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,896 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | 100m2 |
| 5 | Gỗ gòn đệm khe co giản | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 6 | Cát sạch làm khe co giản | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 7 | Nhựa đường làm khe co giản | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,742 | Kg |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 176,918 | m |
| M | CỐNG VUÔNG V50 TUYẾN NHÁNH (KM0+294.84) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống vuông V50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi