Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619729-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200619721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 07:28:00 đến ngày 2020-07-09 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH( KM0- KM1+7.70)
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,221 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,949 100m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3km Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.083,933 m3
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH ( KM0- KM1+7.70)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 558,782 m3
2 Rải Nilong cuộn làm lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,003 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,202 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,172 100m2
5 Gỗ gòn đệm khe co giản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,833 m3
6 Cát sạch làm khe co giản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 m3
7 Nhựa đường làm khe co giản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100,954 Kg
8 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 693,84 m
C BIỂN BÁO ATGT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
D NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+352.70
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
6 Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m2
E NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+447.70
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
6 Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m2
F NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+525.70
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
6 Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m2
G NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+664.00
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
6 Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m2
H NỐI CỐNG D30 (L=2M) TẠI KM0+733.20
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
6 Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m2
I NỐI CỐNG D50 (L=2M) TẠI KM0+127.20
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
6 Lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
J NỐI CỐNG D75 (L=2M) TẠI KM0+689.30
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
6 lắp đặt ống cống bê tông chiều dài 1m, ĐK>600mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 ống
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
K NỀN ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH (KM0-KM0+296.44)
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,272 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,925 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 100m3
L MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH ( KM0-KM0+296.44)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 142,051 m3
2 Rải Nilong cuộn làm lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,896 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,809 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,809 100m2
5 Gỗ gòn đệm khe co giản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 m3
6 Cát sạch làm khe co giản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 m3
7 Nhựa đường làm khe co giản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,742 Kg
8 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 176,918 m
M CỐNG VUÔNG V50 TUYẾN NHÁNH (KM0+294.84)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 tấn
7 Lắp đặt cống vuông V50 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 tấn
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,68 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,33 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->