Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200672557-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200672331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 09:41:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,853,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể thi đấu, bể dạy bơi
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,485 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 162,396 m3
3 Đóng cọc cừ tràm dài 4,7m, D ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 60,588 100m
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,144 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,489 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,543 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,339 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 59,244 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,533 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 364,1 m2
11 Lát gạch bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 46,31 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 848,15 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 191,55 m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,159 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,826 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,537 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,187 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,247 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,999 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,759 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25,193 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,544 100m3
23 Trải cao su lót bê tông đáy bể thi đấu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,955 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,118 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,756 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,192 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 89,325 m3
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,765 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,064 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,894 100m2
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 35,764 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,255 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,96 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,307 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,8 m3
36 Lắp dựng cốt thép sàn hành lang, ĐK ≤10mm, Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,881 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn hành lang bể Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,057 100m2
38 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,458 m3
39 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,489 tấn
40 Gia công khung hàng rào thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,969 tấn
41 Gia công hàng rào lưói thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 77,64 m2
42 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,093 tấn
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 94,665 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 94,665 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 141 1m2
46 Khoan cây nước đường kính 168 (trọn gói) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 c.trình
47 Bục xuất phát (trọn gói) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
48 Dây phân làn, móc phao bơi (trọn gói) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 200 m
B Nhà vệ sinh - phòng thay đồ - cấp điện, nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,209 100m3
2 Đóng Cọc tràm L= 4,7m, ngọn >4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,526 100m
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14,651 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,392 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,087 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,059 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,424 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,046 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,133 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,278 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,354 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,119 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,248 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,337 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,164 m3
16 Trải cao su nền Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,45 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,088 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,15 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,038 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14,591 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,64 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,125 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,157 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,264 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,256 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,066 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,096 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,736 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 68,76 m2
30 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 231,03 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 62,96 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 48,2 m
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 45 m2
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 173,82 m2
35 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,125 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,125 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,589 100m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,48 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 125,97 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 62,96 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 68,76 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 120,17 m2
43 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (trọn gói vật tư và công lắp đặt) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 45 m2
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,084 100m3
45 Đóng Cọc tràm L= 4,7m, ngọn >3,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,189 100m
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,571 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,027 tấn
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,001 100m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,686 m3
50 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,293 m3
51 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,421 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25,08 m2
53 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,71 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,037 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,08 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,23 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,07 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
65 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
66 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,2 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5 m2
69 Lắp dựng cửa kính cường lực Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,8 m2
70 Cung cấp và lắp đặt lam gió KT600x100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18 m2
71 Lắp đặt phễu thu inox KT 200x200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
72 Lắp đặt van nhựa D27 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
73 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + tắm sen Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
76 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
77 Lắp đặt đèn Led Downlight 1x9W Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 50 m
80 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 100 m
81 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30 m
82 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 m
83 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 140 m
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
86 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
87 Lắp đặt tủ điện KT200x125x58 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 tủ
88 Lắp bảng điện nhựa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bảng
C Cổng, hàng rào - Sân đường vào
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,529 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,344 100m3
3 Trải cao su lót làm nền đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,115 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,648 tấn
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,043 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25,38 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,002 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,064 100m2
9 Sản xuất bu lông D14 L=250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 48 cái
10 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,205 tấn
11 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,205 tấn
12 Gia công hàng rào lưói thép B40 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 43,5 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,056 m3
14 Lắp cột thép bảng hiệu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,027 tấn
15 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,056 m3
16 Lợp tole bảng hiệu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,09 100m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4 m
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,312 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,312 m2
20 Dán Decal bảng hiệu (trọn gói) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9 m2
21 Sản xuất hàng rào song sắt, cổng rào Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,103 tấn
22 Lắp dựng cửa cổng, song sắt hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,16 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 58,638 1m2
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,028 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,288 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,013 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,009 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,403 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,605 m3
30 Trát tường ngoài, dày 0,7cm, vữa trát bê tông nhẹ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,048 m2
D Nhà đặt thiết bị lọc nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,081 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,008 100m
3 Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,576 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,576 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,016 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,142 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,021 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,101 tấn
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,712 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,338 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,086 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,267 tấn
15 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,661 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,045 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,031 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,32 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 m2
20 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,05 100m3
21 Trải cao su lót nền Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,036 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,837 m3
25 Sản xuất xà gồ thép mái Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,066 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,069 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,213 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cái
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,8 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 46,03 m2
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 53,9 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 53,9 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,5 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 53,9 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 107,8 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 53,9 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 58,4 m2
38 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 tủ
39 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 m
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 140 m
E Điện chiếu sáng tổng thể - Đấu nối điện 3 pha
1 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cần đèn
2 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 choá
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 tủ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 100 m
5 Luồn dây lên đèn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 100 m
6 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,92 100m
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều 02 chấu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bảng
8 Lắp đặt các automat 2 pha 15A Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
9 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,105 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,496 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,018 100m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,094 100m2
14 Lắp đặt Bu lông ĐK: 20mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cái
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,404 m3
16 Đấu nối điện 3 pha (trọn gói) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 C.trình
F Hệ thống thiết bị lọc nước bể bơi
1 Máy bơm Q= 33 m3/h, 2HP<br/>+Model: KS Evo 300T1 hoặc tương đương<br/>+ Lưu lượng Q = 33 m3/h, H=10M<br/>+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.<br/>+ Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60<br/>+ Máy bơm sử dụng được với nước biển Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Bộ
2 Bình lọc cát bể bơi Kripsol hoặc tương đương Van ngang 6 Chức năng, chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Bình lọc cát D=900 mm, Q=30m3/h + Model: BL 900 hoặc tương đương + Tốc độ lọc: 31,5 m3/h + Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2. + Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C. + Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Bộ
3 Skimer thu nước mặt Emaux hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
4 Vật liệu lọc cát lọc thạch anh Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2.000 kg
5 Thang INOX hồ bơi Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
6 Nắp chụp thu đáy phi 60- Kripsol hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
7 Náp chụp trả nước về hồ Kripsol hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
8 Chụp mắt hút vệ sinh hồ bơi Emaux hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
9 Tủ điện điều khiển hệ thống lọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
10 Ống mềm hút vệ sinh 15m Emaux hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
11 Sào nhôm 7m Emaux hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
12 Bàn hút hồ bơi 8 bánh xe Emaux hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
13 Vợt lá Emaux hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
14 Bàn chải Emaux hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
15 Bộ test 4 in 1 Emaux hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
16 Chi phí đường ống (Bao gồm ống thu đáy, ống hút bể cân bằng Ống trả nước về hồ, Ống về thác nước, các phụ kiện van một chiều, van khóa, v.v.) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Trọn gói
17 Cung cấp hóa chất lần đầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Trọn gói
18 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt máy, kéo ống, Chi phí vận hành bàn giao công nghệ, xử lý nước lần đầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->