Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát huy giá trị lịch sử Trận địa tên lửa tại xã Đào Dương, huyện Ân Thi; Hạng mục: San nền, kè đá (Giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678864-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Phát huy giá trị lịch sử Trận địa tên lửa tại xã Đào Dương, huyện Ân Thi; Hạng mục: San nền, kè đá (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200650559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-28 21:16:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,359,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1 Bơm cạn nước để thi công dùng máy bơm cs 75kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6566 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,0981 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9757 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,454 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,7977 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,18 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7141 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2324 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9128 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7113 m3
13 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 100m3
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m
18 Bao tải tẩm nhựa đường (3 bao tải/khe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 khe lún
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8303 m3
20 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,0013 m3
21 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,0013 m3
22 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,0013 m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,8678 m3
24 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,8678 m3
25 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,8678 m3
26 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m3
27 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m3
28 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m3
29 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5444 tấn
30 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5444 tấn
31 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5444 tấn
32 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5444 tấn
B BỜ ĐẤT CHẮN CÁT
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3743 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Tạm tính 2 Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3743 100m3
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0286 100m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,716 m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4906 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2858 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Tạm tính 2Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2858 100m3
D
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->