Gói thầu: Bảo dưỡng nhà bếp ăn tập thể Cán bộ chiến sỹ đồn Công an khu Công nghiệp Phú Tài, Long Mỹ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng nhà bếp ăn tập thể Cán bộ chiến sỹ đồn Công an khu Công nghiệp Phú Tài, Long Mỹ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 16:39:00 đến ngày 2020-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO DƯỠNG NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Hút hầm cầu | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2 | xe |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 63,235 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5 ly, loại nhôm KAL (bao gồm phụ kiện khóa, móc, lề....) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 63,235 | M2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 120,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 120,35 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (bằng diện tích phá dỡ) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 120,35 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 206,8375 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Laztu - Classic, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 203,885 | m2 |
| 9 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Laztu - Nano.INT, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 209,79 | m2 |
| 10 | Chà vệ sinh láng granitô cầu thang (trát lại những đoạn bị nứt, bể) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 27,18 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 6,0175 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (6 km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 6,018 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cao su non | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 10 | Cuộn |
| 24 | Van 2 chiều đồng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kể cả syphong+cụm xả) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi (Bộ 7 món) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ để lắp đặt hệ thống mới (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 5 | Công |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 33 | Điều chỉnh tốc độ quạt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 36 | Cầu chì | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 6 | bảng |
| 45 | CCLĐ mặt nạ đơn 1-3 lỗ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 46 | CCLĐ mặt - cùm automat | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1,08 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,4069 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,407 | tấn |
| 52 | Đóng trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 127,8 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 154,54 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (bằng diện tích tháo dỡ) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1,5454 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 150 | cái |
| 56 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 52,71 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 52,71 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 52,71 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi