Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 08:17:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,051,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG CỨU HỘ, CỨU NẠN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa | Chi tiết theo chương V | 29,7045 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng tường kè cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,9684 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 34,4913 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 67,9879 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 19,3633 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 10,8021 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chân tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,3945 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 58,96 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường bê tông cũ | Chi tiết theo chương V | 446,7442 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 34,7615 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 34,7615 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 34,7615 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp | Chi tiết theo chương V | 8.669,75 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chi tiết theo chương V | 11,8206 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 56,0848 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1.009,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 5,751 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 81,9 | 10m |
| 19 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 546 | m |
| 20 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 87,5 | m |
| 21 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 3,3948 | tấn |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 135 | cái |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 6,13 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre móng tường kè chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 154,35 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng tường kè, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chi tiết theo chương V | 28,89 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng tường kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 88,2 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 133,77 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 35,4 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 324,05 | m2 |
| 30 | Ống nhựa thoát nước lưng tường kè | Chi tiết theo chương V | 110,25 | m |
| 31 | Bọc vải địa | Chi tiết theo chương V | 13,23 | 100m |
| 32 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 11,76 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,5235 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chi tiết theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 19,08 | m2 |
| 37 | Ca bơm nước hố móng | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 16,55 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng , chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 25,58 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,6131 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 21,28 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 8,07 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 1,2552 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 249,29 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,28 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,86 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 19,31 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 9,26 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 37,55 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 555,12 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,33 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,4155 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC D2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,2526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,8642 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,984 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất thượng hạ lưu cống, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 11,37 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 8,26 | m3 |
| 8 | Đào phá đê quai, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,6247 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1km, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,6247 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 1,6247 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 269,67 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 11,4 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 6,74 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,5869 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 10,61 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chi tiết theo chương V | 0,6312 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 1,2235 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,35 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 1,46 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,2525 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK <= 18 mm | Chi tiết theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 31 | Gia công thép bọc cánh van | Chi tiết theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cánh van | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Buloong M12 | Chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Vít nâng V2 | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,548 | 100m |
| 36 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 6,45 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 3,07 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,268 | 100m |
| 40 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 6,56 | 100m |
| 41 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 17,2 | m2 |
| 42 | Tre cây làm nẹp, | Chi tiết theo chương V | 2,85 | Cây |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chi tiết theo chương V | 10,39 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 31,2975 | 100m |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 16,69 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 41,83 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,94 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,057 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 51 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 11,46 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 7,2 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 102,47 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,2225 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lót móng,chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 1,01 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,71 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,71 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 20,8 | m2 |
| C | HẠNG MUC 3: CỐNG THÔNG NƯỚC TẠI CỌC D10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4,5561 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,5355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 5,7226 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 9,23 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,6791 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 146,36 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 15 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 10,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,7619 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 16,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chi tiết theo chương V | 0,9078 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 1,7902 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 13,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 2,2154 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,24 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,368 | 100m |
| 25 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 5,7 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 5,91 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,43 | 100m |
| 29 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 18 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chi tiết theo chương V | 11,66 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 43,785 | 100m |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 23,35 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 49,22 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,93 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 38 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 12,2 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 8,57 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 93,55 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,633 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,52 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,49 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chi tiết theo chương V | 0,4898 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cống D50 và D80 | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| D | HẠNG MUC 4: CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC D9, C85, C97 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi , đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 26,8425 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 10,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 0,9043 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,69 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống D50 | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,43 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,4291 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 7,26 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chi tiết theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi