Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654033-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200550880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 08:17:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,051,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG CỨU HỘ, CỨU NẠN
1 Đào xúc đất phong hóa Chi tiết theo chương V 29,7045 100m3
2 Đào đất móng tường kè cấp II Chi tiết theo chương V 0,9684 100m3
3 Đào nền đường đất cấp II Chi tiết theo chương V 34,4913 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 67,9879 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 19,3633 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 10,8021 100m3
7 Đắp đất chân tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,3945 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá mặt đường cũ Chi tiết theo chương V 58,96 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường bê tông cũ Chi tiết theo chương V 446,7442 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 34,7615 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I Chi tiết theo chương V 34,7615 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 34,7615 100m3
13 Mua đất đắp Chi tiết theo chương V 8.669,75 m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm Chi tiết theo chương V 11,8206 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 56,0848 100m2
16 Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1.009,53 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 5,751 100m2
18 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chi tiết theo chương V 81,9 10m
19 Thi công khe co mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 546 m
20 Thi công khe giãn, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 87,5 m
21 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chi tiết theo chương V 3,3948 tấn
22 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chi tiết theo chương V 135 cái
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chi tiết theo chương V 6,13 m3
24 Đóng cọc tre móng tường kè chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 154,35 100m
25 Thi công lớp đá đệm móng tường kè, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chi tiết theo chương V 28,89 m3
26 Xây đá hộc, xây móng tường kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 88,2 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 133,77 m3
28 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 35,4 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 324,05 m2
30 Ống nhựa thoát nước lưng tường kè Chi tiết theo chương V 110,25 m
31 Bọc vải địa Chi tiết theo chương V 13,23 100m
32 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 11,76 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1779 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,5235 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chi tiết theo chương V 0,588 100m2
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 19,08 m2
37 Ca bơm nước hố móng Chi tiết theo chương V 5 ca
38 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 16,55 m3
39 Đổ bê tông móng , chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chi tiết theo chương V 25,58 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,6131 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 21,28 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 8,07 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chi tiết theo chương V 0,4092 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 94 cấu kiện
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chi tiết theo chương V 1,2552 tấn
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 249,29 m2
47 Đổ bê tông, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,28 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0189 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0216 tấn
50 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 3,86 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 19,31 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 9,26 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 37,55 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 555,12 m2
55 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,33 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0732 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,4155 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,351 100m2
B HẠNG MỤC 2: CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC D2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chi tiết theo chương V 3,2526 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,8642 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 3,984 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,2632 100m3
5 Đào xúc đất thượng hạ lưu cống, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,1307 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ cống cũ Chi tiết theo chương V 11,37 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép phá dỡ cống cũ Chi tiết theo chương V 8,26 m3
8 Đào phá đê quai, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,218 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,6247 100m3
10 Vận chuyển tiếp 1km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,6247 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 1,6247 100m3
12 Mua đất để đắp Chi tiết theo chương V 269,67 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 11,4 100m
14 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 1,52 m3
15 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 6,74 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,0834 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,5869 tấn
18 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 10,61 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chi tiết theo chương V 0,6312 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 1,2235 tấn
21 Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,35 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,1308 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,2962 tấn
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 1,46 m2
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,2525 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0044 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0391 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,04 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,2 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK <= 18 mm Chi tiết theo chương V 0,0385 tấn
31 Gia công thép bọc cánh van Chi tiết theo chương V 0,0538 tấn
32 Lắp dựng cánh van Chi tiết theo chương V 1 cái
33 Buloong M12 Chi tiết theo chương V 2 Cái
34 Vít nâng V2 Chi tiết theo chương V 1 Bộ
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,548 100m
36 Phên nứa Chi tiết theo chương V 6,45 m2
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 3,07 m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 0,049 100m3
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,268 100m
40 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 6,56 100m
41 Phên nứa Chi tiết theo chương V 17,2 m2
42 Tre cây làm nẹp, Chi tiết theo chương V 2,85 Cây
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chi tiết theo chương V 10,39 m3
44 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 31,2975 100m
45 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 16,69 m3
46 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 41,83 m3
47 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,94 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0165 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,057 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0993 100m2
51 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 11,46 m3
52 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 7,2 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 102,47 m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 1,2225 tấn
55 Đổ bê tông lót móng,chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,6 m3
56 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm đá 2x4, mác 150 Chi tiết theo chương V 1,01 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,024 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,71 m3
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,71 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0334 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chi tiết theo chương V 0,1086 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 8 cấu kiện
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 20,8 m2
C HẠNG MUC 3: CỐNG THÔNG NƯỚC TẠI CỌC D10
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,5561 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,5355 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 5,7226 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,1591 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chi tiết theo chương V 0,95 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 9,23 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,6791 100m3
8 Vận chuyển trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,1018 100m3
9 Vận chuyển tiếp trong phạm vi 1km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,1018 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 0,1018 100m3
11 Mua đất để đắp Chi tiết theo chương V 146,36 m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 15 100m
13 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 2 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 10,83 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,1116 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,7619 tấn
17 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 16,04 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chi tiết theo chương V 0,9078 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 1,7902 tấn
20 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 13,5 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,417 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 2,2154 tấn
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 2,24 m2
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,368 100m
25 Phên nứa Chi tiết theo chương V 5,7 m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 5,91 m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 0,2481 100m3
28 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,43 100m
29 Phên nứa Chi tiết theo chương V 18 m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chi tiết theo chương V 11,66 m3
31 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 43,785 100m
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 23,35 m3
33 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 49,22 m3
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,93 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0198 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0689 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,149 100m2
38 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 12,2 m3
39 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 8,57 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 93,55 m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,633 tấn
42 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,52 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,124 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,49 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,3776 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Chi tiết theo chương V 0,4898 100m2
47 Lắp đặt cống D50 và D80 Chi tiết theo chương V 10 cái
D HẠNG MUC 4: CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC D9, C85, C97
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,764 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,804 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,8796 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi , đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,8796 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 0,8796 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 26,8425 100m
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 3,58 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 10,08 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,186 100m2
10 Đổ bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,56 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống Chi tiết theo chương V 0,9043 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,69 tấn
13 Lắp đặt cống D50 Chi tiết theo chương V 24 cái
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,43 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 5,4291 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 7,26 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chi tiết theo chương V 1,8 m3
18 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 5,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->