Gói thầu: Đường vượt lũ thôn Hà Sơn, xã Quảng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Gia |
| Tên gói thầu | Đường vượt lũ thôn Hà Sơn, xã Quảng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Ba Đồn, ngân sách xã Quảng Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 11:04:00 đến ngày 2020-07-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,415,430,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào<=1.25m3 và máy ủi<=110CV, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,38 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1.25m3, máy, máy ủi<=110CV, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào<=1.25m3, máy ủi 110CV, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ, phạm vi<=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,38 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đỗ 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,38 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ, phạm vi<=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đỗ 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,66 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,21 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lu ép 16cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0388 | 100m2 |
| 11 | Lót 2 lớp giấy dầu lớp cách ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, lề gia cố đá 1x2, mác300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 792,88 | m3 |
| 14 | Làm khe co loại 3m mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 15 | Làm khe giãn loại 3m mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 16 | Đào rãnh, máy đào <=0.8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,93 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đõ sắt ống fi80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Đào móng chân khay mái taluy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,14 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, mái ta luy vữa xi măng mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 248,88 | m3 |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống và thân cống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,24 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép ống cống đường kính <=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2 M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 13 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi